Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:01:00 đến ngày 2021-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,599,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,8 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây =50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 5 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bụi |
| 6 | Vận chuyển cây chặt bỏ, tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV50 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | km dây |
| 8 | Tháo kẹp néo cáp vặn xoắn <= 4x70, h<= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hộp công tơ - loại <= 4CT (hộp 2 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | Đào, hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 11 | Đào đất móng cột bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,72 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,48 | m3 |
| 15 | Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m ( mua cột H7,5C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Sứ puly 0,4KV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | sứ |
| 18 | Lắp đặt kẹp néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | km dây |
| 20 | Vét bùn + đánh cấp bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,85 | m3 |
| 21 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy ( 90% KL ), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,47 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,19 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,19 | 100m3 |
| 24 | Đào thay đất phần vỉa hè bằng thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,52 | m3 |
| 25 | Đào thay đất phần vỉa hè bằng máy (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,44 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,75 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | 100m3 |
| 28 | Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93,27 | m3 |
| 29 | Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,39 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,05 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,05 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp (cự ly vận chuyển 20km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.053,3 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405,33 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405,33 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 405,33 | 10m3/1km |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,14 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,25 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền gia cố lề bằng máy . Độ chặt Y/C = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,37 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,62 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,33 | 100m3 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,56 | 100m2 |
| 42 | Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,56 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót đá 1x2, M 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,08 | m3 |
| 44 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190,84 | m2 |
| 45 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3 | 100m2 |
| 46 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,76 | m3 |
| 47 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 734 | cái |
| 48 | Bê tông lót đá 1x2, M 150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,77 | m3 |
| 49 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,68 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m2 |
| 51 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,23 | m3 |
| 52 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 170 | cái |
| 53 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 86,49 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng khóa hè, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,02 | m3 |
| 56 | Xây khóa hè bằng gạch không nung, vữa XM M50, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,85 | m3 |
| 57 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 288,29 | m2 |
| 58 | Nilon tái sinh lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.841,09 | m2 |
| 59 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.841,09 | m2 |
| 60 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 92,05 | m3 |
| 61 | Lát gạch terrazo KT(400x400x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.841,09 | m2 |
| 62 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 65,45 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,69 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,42 | m3 |
| 65 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung vữa XM M50, dày 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,83 | m3 |
| 66 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,31 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,65 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,65 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,8 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135,23 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công rãnh bằng máy ( 90% KL ), đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,17 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,52 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,52 | 100m3 |
| 5 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,77 | m3 |
| 6 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 598,16 | |
| 7 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,17 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thành rãnh ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,84 | tấn |
| 9 | Cốt thép thành rãnh ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,56 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 271,04 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,71 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,96 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,79 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,75 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 748 | 1cấu kiện |
| 16 | Mua đất đồi đắp cự ly vận chuyển trung bình khoảng 20km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 690,63 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,06 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,06 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 69,06 | 10m3/1km |
| 20 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,11 | 100m3 |
| 21 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | m3 |
| 22 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | |
| 23 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,18 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép thành hố ga ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,29 | tấn |
| 25 | Cốt thép thành hố ga ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,73 | tấn |
| 26 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,57 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,77 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,38 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | 1cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,04 | m3 |
| 33 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,46 | m3 |
| 34 | Đào đất thi công cống bằng máy ( 90% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m3 |
| 35 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,87 | m3 |
| 36 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,73 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng + thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,58 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cống đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,86 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố bê tông M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,09 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,96 | m3 |
| 46 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1cấu kiện |
| 47 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m3 |
| 50 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,25 | m3 |
| 51 | Đào đất thi công rãnh bằng máy ( 90% KL ), đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | 100m3 |
| 52 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | m3 |
| 53 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | m2 |
| 54 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép thành rãnh ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | tấn |
| 56 | Bê tông rãnh đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,66 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,11 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m3 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1cấu kiện |
| 62 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( đất tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi