Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278709-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201278576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:01:00 đến ngày 2021-01-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 177,5 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,8 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây =50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cây
5 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bụi
6 Vận chuyển cây chặt bỏ, tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 ca
7 Tháo hạ dây dẫn AV50 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,36 km dây
8 Tháo kẹp néo cáp vặn xoắn <= 4x70, h<= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 1 bộ
9 Tháo hộp công tơ - loại <= 4CT (hộp 2 CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 cái
10 Đào, hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 cột
11 Đào đất móng cột bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,44 m3
12 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,28 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,72 m3
14 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,48 m3
15 Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột <= 8m ( mua cột H7,5C) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7 cột
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
17 Lắp đặt Sứ puly 0,4KV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 sứ
18 Lắp đặt kẹp néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 1 bộ
19 Kéo rải dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,36 km dây
20 Vét bùn + đánh cấp bằng thủ công ( 10% KL ), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 71,85 m3
21 Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy ( 90% KL ), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,47 100m3
22 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,19 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,19 100m3
24 Đào thay đất phần vỉa hè bằng thủ công (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 71,52 m3
25 Đào thay đất phần vỉa hè bằng máy (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,44 100m3
26 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,75 m3
27 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,52 100m3
28 Đào khuôn đường bằng thủ công ( 10% KL ), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 93,27 m3
29 Đào khuôn đường bằng máy ( 90% KL ), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,39 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,05 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,05 100m3
32 Mua đất đắp (cự ly vận chuyển 20km) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4.053,3 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 405,33 10m3/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 405,33 10m3/1km
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 405,33 10m3/1km
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,14 100m3
37 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,25 100m3
38 Đắp đất nền gia cố lề bằng máy . Độ chặt Y/C = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,37 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,62 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,33 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,56 100m2
42 Mặt đường láng nhựa TCN 4,5kg/m2, dày 3,5cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,56 100m2
43 Bê tông lót đá 1x2, M 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,08 m3
44 Đệm vữa XM M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 190,84 m2
45 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,3 100m2
46 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 33,76 m3
47 Lắp dựng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 734 cái
48 Bê tông lót đá 1x2, M 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,77 m3
49 Đệm vữa XM M75, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 17,68 m2
50 Ván khuôn thép bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,48 100m2
51 Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,23 m3
52 Lắp dựng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 170 cái
53 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 86,49 m3
54 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6 100m2
55 Bê tông lót móng khóa hè, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,02 m3
56 Xây khóa hè bằng gạch không nung, vữa XM M50, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 52,85 m3
57 Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 288,29 m2
58 Nilon tái sinh lót Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.841,09 m2
59 Đệm VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.841,09 m2
60 Bê tông lót đá 1x2 mác 150# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 92,05 m3
61 Lát gạch terrazo KT(400x400x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.841,09 m2
62 Đào hố trồng cây, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 65,45 m3
63 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,69 100m2
64 Bê tông lót móng, đá 4x6 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 5,42 m3
65 Xây hố trồng cây bằng gạch không nung vữa XM M50, dày 11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,83 m3
66 Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 81,31 m2
67 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,65 100m3
68 Vận chuyển đất đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,65 100m3
69 Đắp đất màu hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 30,8 m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 135,23 m3
2 Đào đất thi công rãnh bằng máy ( 90% KL ), đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,17 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,52 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 13,52 100m3
5 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 74,77 m3
6 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 598,16
7 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,17 100m2
8 Cốt thép thành rãnh ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,84 tấn
9 Cốt thép thành rãnh ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,56 tấn
10 Bê tông rãnh đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 271,04 m3
11 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,71 tấn
12 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,96 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,79 100m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 104,75 m3
15 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 748 1cấu kiện
16 Mua đất đồi đắp cự ly vận chuyển trung bình khoảng 20km. Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 690,63 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 69,06 10m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 69,06 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 69,06 10m3/1km
20 Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,11 100m3
21 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,5 m3
22 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20
23 Ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,18 100m2
24 Cốt thép thành hố ga ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,29 tấn
25 Cốt thép thành hố ga ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,73 tấn
26 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16,57 m3
27 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,77 tấn
28 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,38 tấn
29 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,15 100m2
30 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,5 m3
31 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 100 1cấu kiện
32 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,04 m3
33 Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,46 m3
34 Đào đất thi công cống bằng máy ( 90% KL ), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,22 100m3
35 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,87 m3
36 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 48,73 m2
37 Ván khuôn móng + thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,58 100m2
38 Bê tông cống đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,86 m3
39 Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,04 tấn
40 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,07 100m2
41 Bê tông mũ mố bê tông M250#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,09 m3
42 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,14 tấn
43 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3 tấn
44 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,15 100m2
45 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,96 m3
46 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 1cấu kiện
47 Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( đất tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,08 100m3
48 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,16 100m3
49 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,16 100m3
50 Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,25 m3
51 Đào đất thi công rãnh bằng máy ( 90% KL ), đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,11 100m3
52 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8 m3
53 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,4 m2
54 Ván khuôn thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,25 100m2
55 Cốt thép thành rãnh ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1 tấn
56 Bê tông rãnh đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,66 m3
57 Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,11 tấn
58 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,05 tấn
59 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,05 100m2
60 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1 m3
61 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8 1cấu kiện
62 Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( đất tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,04 100m3
63 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,07 100m3
64 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,07 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->