Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201276741-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201275983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 21:15:00 đến ngày 2021-01-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,272,269,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 7,21 m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 13,587 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 2,5815 100m3
4 Vét hữu cơ đất C2, thủ công Theo HSTK phê duyệt 4,08 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 2,8303 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 2,8303 100m3
7 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 2,8303 100m3
8 Mua đất để đắp( mỏ đất Thọ Tiến cự ly vận chuyển 21,5km) Theo HSTK phê duyệt 733,0807 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 7,3308 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 7,3308 100m3
11 Vận chuyển đất 16,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 7,3308 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK phê duyệt 57,5611 m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK phê duyệt 5,1805 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK phê duyệt 1,5747 100m3
15 Tạo nhám mặt đường cũ Theo HSTK phê duyệt 44,5343 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK phê duyệt 63,0746 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo HSTK phê duyệt 63,0746 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo HSTK phê duyệt 36,057 100m2
19 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo HSTK phê duyệt 63,0746 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo HSTK phê duyệt 10,483 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo HSTK phê duyệt 10,483 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo HSTK phê duyệt 10,483 100tấn
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK phê duyệt 63,0746 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 111,735 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 10,0562 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 11,1735 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 11,1735 100m3
5 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 11,1735 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK phê duyệt 4,2087 100m3
7 Mua đất để đắp( mỏ đất Thọ Tiến cự ly vận chuyển 21,5km) Theo HSTK phê duyệt 420,8685 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 4,2087 100m3
9 Vận chuyển đất4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 4,2087 100m3
10 Vận chuyển đất 16,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 4,2087 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK phê duyệt 76,4 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSTK phê duyệt 42,02 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK phê duyệt 8,4804 tấn
14 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo HSTK phê duyệt 15,0795 tấn
15 Bê tông thân rãnh, đá 1x2 mác 250 Theo HSTK phê duyệt 358,13 m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo HSTK phê duyệt 955 1 cấu kiện
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK phê duyệt 89,5325 10 tấn/1km
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo HSTK phê duyệt 955 1 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2,5T bằng máy Theo HSTK phê duyệt 955 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 4,536 m3
21 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 0,4082 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 0,4536 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 0,4536 100m3
24 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSTK phê duyệt 0,4536 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK phê duyệt 0,1709 100m3
26 Mua đất để đắp( mỏ đất Thọ Tiến cự ly vận chuyển 21,5km) Theo HSTK phê duyệt 17,0856 m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 0,1709 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 0,1709 100m3
29 Vận chuyển đất 16,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK phê duyệt 0,1709 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo HSTK phê duyệt 2,8 m3
31 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSTK phê duyệt 0,2964 100m2
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK phê duyệt 1,7 m3
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45(phần đúc sẵn) Theo HSTK phê duyệt 1,288 100m2
34 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK phê duyệt 0,3052 tấn
35 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo HSTK phê duyệt 0,5245 tấn
36 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK phê duyệt 12,45 m3
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo HSTK phê duyệt 26 1 cấu kiện
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo HSTK phê duyệt 3,5375 1 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo HSTK phê duyệt 26 1 cấu kiện
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤2,5T bằng máy Theo HSTK phê duyệt 26 cái
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK phê duyệt 10,8958 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK phê duyệt 9,3211 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK phê duyệt 5,9265 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK phê duyệt 110 m3
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSTK phê duyệt 275 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK phê duyệt 27,5 10 tấn/1km
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo HSTK phê duyệt 275 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK phê duyệt 981 1cấu kiện
49 Cắt mặt đường bê tông để thi công rãnh Theo HSTK phê duyệt 9,81 100m
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK phê duyệt 286,89 m3
51 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK phê duyệt 2,8689 100m3
52 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Theo HSTK phê duyệt 2,8689 m3
53 San nền bằng đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK phê duyệt 2,345 100m3
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK phê duyệt 0,6 100m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK phê duyệt 600 m2
56 Đào thanh thải Theo HSTK phê duyệt 2,945 100m3
57 Dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng Theo HSTK phê duyệt 15 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->