Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Kỷ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 10:27:00 đến ngày 2021-01-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,418,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà học 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mục C chương V của E-HSMT | 395,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3015 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Mục C chương V của E-HSMT | 307,5408 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 68,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt thép cửa sổ | Mục C chương V của E-HSMT | 1,23 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 127,3752 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục C chương V của E-HSMT | 62,9458 | m3 |
| 8 | Chặt cây, đường kính gốc cây <= 40cm | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cây |
| 9 | Bốc dọn cành cây rơi vãi | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | gốc cây |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mục C chương V của E-HSMT | 319,9294 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 198,56 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 511,6866 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150# | Mục C chương V của E-HSMT | 32,2684 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 342,94 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,9255 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,0884 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 5,436 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250# | Mục C chương V của E-HSMT | 163,1158 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 79,7112 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy dầm móng, đá 4x6, mác 150# | Mục C chương V của E-HSMT | 0,6732 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 149,88 | m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2619 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4641 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250# | Mục C chương V của E-HSMT | 16,2835 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 170,56 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 341,13 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 172,82 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150# | Mục C chương V của E-HSMT | 51,9439 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 3,1417 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 5,5681 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 14,4998 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần thân | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7415 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,9659 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,63 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 379,36 | m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,3798 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm nhà | Mục C chương V của E-HSMT | 685,09 | m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 1.157,45 | m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,9149 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,9824 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 7,4338 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 21,9505 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250# | Mục C chương V của E-HSMT | 70,1362 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250# | Mục C chương V của E-HSMT | 137,2483 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 158,88 | m2 |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3888 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7297 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250# | Mục C chương V của E-HSMT | 14,1027 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 67,0425 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 157,2625 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 9,1766 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8382 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 19,3221 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 8,2811 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 30,0746 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 224,98 | m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8232 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,698 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 250# | Mục C chương V của E-HSMT | 19,1779 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mái C120x50x20x2.3 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,525 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2.3 mã kẽm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,525 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn màu xanh Olympic, dày 0,40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 474,46 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mục C chương V của E-HSMT | 65,64 | m |
| 33 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 2.319 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 725,7361 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 82,72 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 1.351,0082 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, cạnh cửa, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 715,3163 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 835,9042 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 1.148,7316 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép trần phòng học, trần hành lang, vữa XM mác 100# | Mục C chương V của E-HSMT | 897,66 | m |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100# | Mục C chương V của E-HSMT | 196,351 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm đa năng sê nô mái, mái sảnh | Mục C chương V của E-HSMT | 276,3284 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiền | Mục C chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) | 1.847,3483 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) | 2.834,6011 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nero hoặc tương đương) | 3.158,177 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nero hoặc tương đương) | 1.523,7724 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch trang trí vân đá vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch granite hoặc tương đương) | 57,4128 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch trang trí vân đá gạch thẻ vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch granite hoặc tương đương) | 15,8412 | m2 |
| 50 | Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT (Gạch granite hoặc tương đương) | 966,8496 | m2 |
| 51 | Vận chuyển gạch lát nền | Mục C chương V của E-HSMT | 3.376,2 | viên |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 1.214,45 | m2 |
| 53 | Lát đá granit bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 205,5536 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục C chương V của E-HSMT | 7,186 | m2 |
| 55 | Lát gạch đất nung Tezzaro màu đỏ kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 151,341 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ Lim | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 52 | md |
| 58 | Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 lan can: | Mục C chương V của E-HSMT | 1.590 | kg |
| 59 | Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x260mm | Mục C chương V của E-HSMT | 202,8 | md |
| 60 | Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x140mm | Mục C chương V của E-HSMT | 9,92 | md |
| 61 | Sản xuất lắp dựng nẹp gỗ Lim kích thước 10x70mm | Mục C chương V của E-HSMT | 356,28 | md |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ Lim chưa có bản lề và khoá | Mục C chương V của E-HSMT | 80,831 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sổ song sắt thép hộp vuông 20x20x1.4mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,03 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp cửa | Mục C chương V của E-HSMT | 173,12 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT (Sơn tổng hợp hoặc tương đương) | 173,12 | m2 |
| 66 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 20,16 | m2 |
| 67 | Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 11,52 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 108,8 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | 52,8 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127 | Mục C chương V của E-HSMT | 222 | Bộ |
| 71 | Sản xuất lắp đặt khoá cửa có chốt ngang phòng việt tiệp | Mục C chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 72 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 73 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngang | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục C chương V của E-HSMT | 1.256,95 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Cầu chắn rác thoát nước mái D90MM | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền phong hoặc tương đương) | 500 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền phong hoặc tương đương) | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt cút, chếch nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền phong hoặc tương đương) | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Mục C chương V của E-HSMT (Tiền phong hoặc tương đương) | 42 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 200x300x150 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mm | Mục C chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT (Panasonic hoặc tương đương) | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 74 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 22 | cái |
| 13 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 102 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhà | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 130 | hộp |
| 16 | Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắc | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 130 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm | Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) | 40 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 2.100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 900 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 | Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mm | Mục C chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Mục C chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2m | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| F | Hạng mục 6: Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x200x150 mm | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6E | Mục C chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORT | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổng | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45 | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| G | Hạng mục 7: Phần chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 7,3786 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 7,3786 | m3 |
| 3 | Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5m | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mm | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 10 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| H | Hạng mục 8: Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đừng bình chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | Bình |
| I | Hạng mục 9: Phần mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 3,652 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục C chương V của E-HSMT | 13,6718 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Mục C chương V của E-HSMT | 49,008 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế liệu đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 19,04 | m3 |
| 5 | Đào móng mương, hố ga, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 37,3117 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150# | Mục C chương V của E-HSMT | 5,4078 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75# | Mục C chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 8 | Láng nền mương có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,0388 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100# | Mục C chương V của E-HSMT | 67,12 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT | 67,12 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 56,12 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3195 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250# | Mục C chương V của E-HSMT | 4,236 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 100,8084 | tấn |
| 15 | Trát xung quanh mép tấm đan chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100# | Mục C chương V của E-HSMT | 4,236 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,44 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 24,87 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi