Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277796-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Kỷ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201258475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã Diễn Kỷ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 10:27:00 đến ngày 2021-01-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,418,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà học 6 phòng
1 Tháo dỡ mái ngói Mục C chương V của E-HSMT 395,27 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mục C chương V của E-HSMT 0,3015 m3
3 Tháo dỡ trần tôn Mục C chương V của E-HSMT 307,5408 m2
4 Tháo dỡ cánh cửa gỗ Mục C chương V của E-HSMT 68,64 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt thép cửa sổ Mục C chương V của E-HSMT 1,23 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch Mục C chương V của E-HSMT 127,3752 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Mục C chương V của E-HSMT 62,9458 m3
8 Chặt cây, đường kính gốc cây <= 40cm Mục C chương V của E-HSMT 16 cây
9 Bốc dọn cành cây rơi vãi Mục C chương V của E-HSMT 1 công
10 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm Mục C chương V của E-HSMT 16 gốc cây
11 Phá dỡ nền gạch xi măng Mục C chương V của E-HSMT 319,9294 m2
12 Vận chuyển phế thải đi đổ Mục C chương V của E-HSMT 198,56 m3
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 511,6866 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150# Mục C chương V của E-HSMT 32,2684 m3
3 Ván khuôn móng Mục C chương V của E-HSMT 342,94 m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 4,9255 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 4,0884 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT 5,436 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250# Mục C chương V của E-HSMT 163,1158 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 79,7112 m3
9 Bê tông lót đáy dầm móng, đá 4x6, mác 150# Mục C chương V của E-HSMT 0,6732 m3
10 Ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT 149,88 m2
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,2619 tấn
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 1,4641 tấn
13 Bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250# Mục C chương V của E-HSMT 16,2835 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 170,56 m3
15 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 341,13 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 172,82 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150# Mục C chương V của E-HSMT 51,9439 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 3,1417 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 5,5681 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 14,4998 m3
C Hạng mục 3: Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,7415 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 2,9659 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Mục C chương V của E-HSMT 3,63 tấn
4 Ván khuôn cột Mục C chương V của E-HSMT 379,36 m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục C chương V của E-HSMT 23,3798 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm nhà Mục C chương V của E-HSMT 685,09 m2
7 Ván khuôn sàn mái Mục C chương V của E-HSMT 1.157,45 m2
8 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,9149 tấn
9 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép <= 18mm Mục C chương V của E-HSMT 4,9824 tấn
10 Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mm Mục C chương V của E-HSMT 7,4338 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 21,9505 tấn
12 Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250# Mục C chương V của E-HSMT 70,1362 m3
13 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250# Mục C chương V của E-HSMT 137,2483 m3
14 Ván khuôn cầu thang Mục C chương V của E-HSMT 158,88 m2
15 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 1,3888 tấn
16 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,7297 tấn
17 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250# Mục C chương V của E-HSMT 14,1027 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 67,0425 m3
19 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 157,2625 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 9,1766 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 1,8382 m3
22 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 19,3221 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 8,2811 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 30,0746 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lam, lan can Mục C chương V của E-HSMT 224,98 m2
26 Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép <= 10mm Mục C chương V của E-HSMT 0,8232 tấn
27 Cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm Mục C chương V của E-HSMT 2,698 tấn
28 Bê tông lanh tô ô văng, lam, lan can đá 1x2, mác 250# Mục C chương V của E-HSMT 19,1779 m3
29 Gia công xà gồ thép mái C120x50x20x2.3 Mục C chương V của E-HSMT 3,525 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2.3 mã kẽm Mục C chương V của E-HSMT 3,525 tấn
31 Lợp mái tôn màu xanh Olympic, dày 0,40mm Mục C chương V của E-HSMT 474,46 m2
32 Lợp mái tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm Mục C chương V của E-HSMT 65,64 m
33 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT 2.319 cái
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 725,7361 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT 82,72 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 1.351,0082 m2
37 Trát trụ, cột, cạnh cửa, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 715,3163 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 835,9042 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 1.148,7316 m2
40 Đắp phào kép trần phòng học, trần hành lang, vữa XM mác 100# Mục C chương V của E-HSMT 897,66 m
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100# Mục C chương V của E-HSMT 196,351 m2
42 Quét dung dịch chống thấm đa năng sê nô mái, mái sảnh Mục C chương V của E-HSMT 276,3284 m2
43 Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiền Mục C chương V của E-HSMT 60 cái
44 Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) 1.847,3483 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục C chương V của E-HSMT (Bột bả Nero hoặc tương đương) 2.834,6011 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nero hoặc tương đương) 3.158,177 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn Nero hoặc tương đương) 1.523,7724 m2
48 Công tác ốp gạch trang trí vân đá vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT (Gạch granite hoặc tương đương) 57,4128 m2
49 Công tác ốp gạch trang trí vân đá gạch thẻ vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT (Gạch granite hoặc tương đương) 15,8412 m2
50 Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT (Gạch granite hoặc tương đương) 966,8496 m2
51 Vận chuyển gạch lát nền Mục C chương V của E-HSMT 3.376,2 viên
52 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Mục C chương V của E-HSMT 1.214,45 m2
53 Lát đá granit bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 205,5536 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mục C chương V của E-HSMT 7,186 m2
55 Lát gạch đất nung Tezzaro màu đỏ kích thước gạch 400x400mm vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 151,341 m2
56 Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ Lim Mục C chương V của E-HSMT 2 cái
57 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ Mục C chương V của E-HSMT 52 md
58 Sản xuất đắp đặt ống tròn Inox 304 lan can: Mục C chương V của E-HSMT 1.590 kg
59 Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x260mm Mục C chương V của E-HSMT 202,8 md
60 Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x140mm Mục C chương V của E-HSMT 9,92 md
61 Sản xuất lắp dựng nẹp gỗ Lim kích thước 10x70mm Mục C chương V của E-HSMT 356,28 md
62 Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ Lim chưa có bản lề và khoá Mục C chương V của E-HSMT 80,831 m2
63 Gia công cửa sổ song sắt thép hộp vuông 20x20x1.4mm Mục C chương V của E-HSMT 4,03 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt thép hộp cửa Mục C chương V của E-HSMT 173,12 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT (Sơn tổng hợp hoặc tương đương) 173,12 m2
66 Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 20,16 m2
67 Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 11,52 m2
68 Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 108,8 m2
69 Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) Mục C chương V của E-HSMT (Cửa nhôm Việt Pháp, kính Việt Nhật hoặc tương đương) 52,8 m2
70 Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127 Mục C chương V của E-HSMT 222 Bộ
71 Sản xuất lắp đặt khoá cửa có chốt ngang phòng việt tiệp Mục C chương V của E-HSMT 26 Bộ
72 Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim Ck09990 Mục C chương V của E-HSMT 24 Bộ
73 Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngang Mục C chương V của E-HSMT 28 Bộ
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mục C chương V của E-HSMT 1.256,95 m2
D Hạng mục 4: Phần thoát nước mái
1 Cầu chắn rác thoát nước mái D90MM Mục C chương V của E-HSMT 42 cái
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mục C chương V của E-HSMT (Tiền phong hoặc tương đương) 500 m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mục C chương V của E-HSMT (Tiền phong hoặc tương đương) 8 m
4 Lắp đặt cút, chếch nhựa, đường kính côn, cút 90mm Mục C chương V của E-HSMT (Tiền phong hoặc tương đương) 50 cái
5 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm Mục C chương V của E-HSMT (Tiền phong hoặc tương đương) 42 cái
E Hạng mục 5: Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm Mục C chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 200x300x150 mm Mục C chương V của E-HSMT 3 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 12 hộp
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 3 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 12 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 24 cái
9 Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mm Mục C chương V của E-HSMT 40 bộ
10 Quạt trần Mục C chương V của E-HSMT (Panasonic hoặc tương đương) 48 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục C chương V của E-HSMT 74 bộ
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 22 cái
13 Công tắc đảo chiều cầu thang Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 8 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 102 cái
15 Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhà Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 130 hộp
16 Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắc Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 130 Cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm Mục C chương V của E-HSMT (Sino hoặc tương đương) 40 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 2.100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 1.200 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 900 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 800 m
22 Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 Mục C chương V của E-HSMT (Cadivi hoặc tương đương) 300 m
23 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mm Mục C chương V của E-HSMT 400 m
24 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mm Mục C chương V của E-HSMT 500 m
25 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm Mục C chương V của E-HSMT 400 m
26 Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2m Mục C chương V của E-HSMT 4 cái
F Hạng mục 6: Phần điện nhẹ
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mục C chương V của E-HSMT 200 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục C chương V của E-HSMT 100 m
3 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180 mm Mục C chương V của E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 250x150x100 mm Mục C chương V của E-HSMT 3 hộp
5 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 200x200x150 mm Mục C chương V của E-HSMT 12 hộp
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6E Mục C chương V của E-HSMT 500 m
7 Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORT Mục C chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổng Mục C chương V của E-HSMT 3 Bộ
9 Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng Mục C chương V của E-HSMT 12 Bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục C chương V của E-HSMT 16 cái
11 Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45 Mục C chương V của E-HSMT 24 cái
G Hạng mục 7: Phần chống sét
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 7,3786 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 7,3786 m3
3 Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mm chiều dài kim 0,5m Mục C chương V của E-HSMT 7 cái
4 Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thu sét Mục C chương V của E-HSMT 7 cái
5 Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mm Mục C chương V của E-HSMT 7 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mục C chương V của E-HSMT 7 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục C chương V của E-HSMT 160 m
8 Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mm Mục C chương V của E-HSMT 30 cái
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 7,38 m3
10 Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối Mục C chương V của E-HSMT 2 ca
H Hạng mục 8: Phần phòng cháy chữa cháy
1 Hộp đừng bình chữa cháy có khóa 500x600x180 Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
2 Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC Mục C chương V của E-HSMT 12 cái
3 Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp Mục C chương V của E-HSMT 24 Bình
I Hạng mục 9: Phần mương thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 3,652 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mục C chương V của E-HSMT 13,6718 m3
3 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Mục C chương V của E-HSMT 49,008 m2
4 Vận chuyển phế liệu đi đổ Mục C chương V của E-HSMT 19,04 m3
5 Đào móng mương, hố ga, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 37,3117 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150# Mục C chương V của E-HSMT 5,4078 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75# Mục C chương V của E-HSMT 7,48 m3
8 Láng nền mương có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT 29,0388 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100# Mục C chương V của E-HSMT 67,12 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT 67,12 m2
11 Ván khuôn lanh tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 56,12 m2
12 Cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 0,3195 tấn
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250# Mục C chương V của E-HSMT 4,236 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mục C chương V của E-HSMT 100,8084 tấn
15 Trát xung quanh mép tấm đan chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100# Mục C chương V của E-HSMT 4,236 m2
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT 12,44 m3
17 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT 24,87 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->