Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phídự phòng phát sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phídự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều chỉnh rút vốn, bổ sung vốn đầu tư kế hoạch vốn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 19:42:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XD MỚI BỜ KÈ, NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,98 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,724 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,773 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,425 | 1 m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,33 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,111 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,346 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,327 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,073 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | tấn |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,172 | m3 |
| 20 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,12 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,33 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,285 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,33 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,405 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,735 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,33 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,33 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,33 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| C | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80%Kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (80%Kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,658 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,652 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,759 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,244 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,752 | m3 |
| D | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,013 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,757 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| E | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bu loon M16, L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,982 | m2 |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100 m2 |
| F | 4. HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,02 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,75 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,96 | m2 |
| 5 | SXLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 700-1000, kính mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện loại 1, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,02 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,75 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,02 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,75 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,155 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt khung Inox 304 (40x40x1,4), ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên màu đen, lát mặt bệ các loại (bệ Lavabo,..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m2 |
| G | 5. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 9W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường TĐ (200*150*150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực - 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| H | 6. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt co giảm uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tê uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa tay Inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)- loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo - inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi inox lavabo - Inox, nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê cầu Inox - loại có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam - loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi inox xả bồn tiểu - Inox, loại nhấn vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt van xoay PPR, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt co ren đồng PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm nóng - lạnh hương sen 1 vòi, 1 hương sen; van xả Inox, dây xoắn bọc inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp đặt bình năng lượng mặt trời loại 20 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt chân đặt bình năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Vật tư phụ (băng keo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 41 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 42 | Đào giếng thấm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,718 | m3 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100 m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| I | 7.THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,889 | m3 |
| 13 | Buloong chân cột M22x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Sản xuất khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,93 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI VÀ SÂN TẬP THỂ DỤC | |||
| K | SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Mua đất để đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.746,98 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,47 | 100 m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,242 | 100 m2 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,242 | 100 m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Xây bó nền bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100 m |
| 14 | Gia công, lắp đặt móc thép M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 15 | Gia công, lắp đặt tăng đơ thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 16 | Gia công, lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt lưới nhưa PE 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.483,52 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt khung thành sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo mặt sân (bao gồm cả rải lớp cát, hạt cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,16 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,634 | m3 |
| 21 | Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | m3 |
| 22 | Lát bậc cấp gạch terazoo 400x40x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,965 | m2 |
| L | 2. MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 3 | Bê tông tường mương chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,198 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,184 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,068 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,634 | m3 |
| 10 | Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,149 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,674 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,251 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,989 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác - ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 18 | Trám mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,053 | m3 |
| M | SÂN LÁT GẠCH TERAZOO | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch terazoo 400x40x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,282 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt buloong M16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm (bản đế thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại (bản đế thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100 m |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,831 | m2 |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | 100 m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt máng xối bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lu lèn lại mặt sân đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân bằng gạch terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: THÁO DỠ 03 PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,895 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,854 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,929 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông (giằng mái) bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,884 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,676 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,54 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông (cột) bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,083 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông (giằng móng) bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,294 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,842 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,72 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy (móng), phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,214 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,26 | m3 |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 161.256.358 | đồng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi