Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phídự phòng phát sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201279803-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phídự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20201279674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều chỉnh rút vốn, bổ sung vốn đầu tư kế hoạch vốn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 19:42:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XD MỚI BỜ KÈ, NÂNG CẤP HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,98 1 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,732 1 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,724 100 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,773 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,425 1 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 100 m2
8 Bê tông cổ cột + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,33 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,896 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,111 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,346 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,327 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,073 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,248 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 tấn
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,914 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,172 m3
20 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m
21 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,12 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,33 m2
23 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,285 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,33 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,405 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595,735 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,33 m2
28 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,33 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,33 m2
B HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH
C 1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80%Kl đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (80%Kl đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
4 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,254 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,658 m3 đất nguyên thổ
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,094 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,652 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,759 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m3
16 Đắp đất nền nhà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,244 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,752 m3
D 2. PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,013 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,757 m3
7 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,175 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
E 3. PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
3 Cung cấp lắp đặt bu loon M16, L=350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,982 m2
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100 m2
F 4. HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,02 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,75 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,99 m2
4 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,96 m2
5 SXLD cửa nhôm sơn tĩnh điện hệ 700-1000, kính mờ dày 8mm (bao gồm phụ kiện loại 1, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,02 m2
7 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,75 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,02 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,75 m2
10 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,155 m2
11 Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,74 m2
12 Cung cấp, lắp đặt khung Inox 304 (40x40x1,4), ốc vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lát đá granit tự nhiên màu đen, lát mặt bệ các loại (bệ Lavabo,..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 m2
G 5. PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led 9W, ánh sáng trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường TĐ (200*150*150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCB 2 cực - 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
11 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
H 6. PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
2 Lắp đặt cút uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Lắp đặt tê uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100 m
5 Lắp đặt tê giảm uPVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt tê uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt co giảm uPVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
10 Lắp đặt cút uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100 m
12 Lắp đặt co giảm uPVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt van PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt van PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100 m
17 Lắp đặt tê uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
18 Lắp đặt cút uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
19 Lắp đặt vòi rửa tay Inox D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)- loại âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
21 Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo - inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Lắp đặt vòi inox lavabo - Inox, nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê cầu Inox - loại có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh - Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam - loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
29 Lắp đặt vòi inox xả bồn tiểu - Inox, loại nhấn vào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
30 Lắp đặt phễu thu nước 200*200 - Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Lắp đặt co ren đồng trong uPVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
33 Lắp đặt van xoay PPR, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 Lắp đặt co ren đồng PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp đặt vòi tắm nóng - lạnh hương sen 1 vòi, 1 hương sen; van xả Inox, dây xoắn bọc inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Cung cấp lắp đặt bình năng lượng mặt trời loại 20 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Cung cấp lắp đặt chân đặt bình năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Vật tư phụ (băng keo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
41 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m3 đất nguyên thổ
42 Đào giếng thấm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
43 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,718 m3
45 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,76 m2
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 m3
47 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100 m2
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 m3
I 7.THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
4 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,732 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,889 m3
13 Buloong chân cột M22x550 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Sản xuất khung thép bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 tấn
15 Lắp dựng khung thép bồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,93 m2
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
19 Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt van PVC, đường kính van 34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
J HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI VÀ SÂN TẬP THỂ DỤC
K SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1 Mua đất để đào đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.746,98 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,47 100 m3
6 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,242 100 m2
7 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,242 100 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 m3 đất nguyên thổ
9 Xây bó nền bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,88 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4 m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m3 đất nguyên thổ
12 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m3
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 90x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 100 m
14 Gia công, lắp đặt móc thép M8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
15 Gia công, lắp đặt tăng đơ thép D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
16 Gia công, lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 640 m
17 Cung cấp, lắp đặt lưới nhưa PE 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.483,52 m2
18 Gia công, lắp đặt khung thành sân bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt cỏ nhân tạo mặt sân (bao gồm cả rải lớp cát, hạt cao su) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,16 m2
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,634 m3
21 Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,85 m3
22 Lát bậc cấp gạch terazoo 400x40x30 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,965 m2
L 2. MƯƠNG NƯỚC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 m3
3 Bê tông tường mương chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,198 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,184 100 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,068 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,634 m3
10 Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,149 m3
11 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100 m3 đất nguyên thổ
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,674 m3
13 Bê tông móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,251 m3
14 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,989 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
16 Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác - ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 100 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cấu kiện
18 Trám mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,053 m3
M SÂN LÁT GẠCH TERAZOO
1 Lu lèn lại mặt sân đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 100 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m3
3 Lát sân gạch terazoo 400x40x30 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374 m2
N HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,33 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,282 m3
8 Cung cấp lắp đặt buloong M16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
9 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm (bản đế thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại (bản đế thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 100 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,232 100 m
14 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,831 m2
17 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,607 100 m2
18 Gia công lắp đặt máng xối bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
19 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100 m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lu lèn lại mặt sân đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100 m2
22 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
23 Lát gạch sân bằng gạch terazoo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m2
O HẠNG MỤC: THÁO DỠ 03 PHÒNG HỌC CŨ
1 Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 100 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,895 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,854 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,929 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông (giằng mái) bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,884 m3
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,1 m
8 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,676 m3
9 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,54 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
11 Phá dỡ kết cấu bê tông (cột) bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,083 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông (giằng móng) bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,294 m3
13 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,842 m3
14 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,72 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy (móng), phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,214 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,26 m3
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 161.256.358 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->