Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng, thiết bị và thí nghiệm cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Ninh Binh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng, thiết bị và thí nghiệm cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201055259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 15:23:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,130,860,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ ĐỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 131,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8496 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 41,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 75,8987 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 91,7178 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4076 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8602 | 100m3 |
| B | PHÁ ĐỠ NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7341 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 48,7925 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 15,8458 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 24,24 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8837 | 100m3 |
| C | PHÁ ĐỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 14,022 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1447 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 6,248 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0815 | 100m3 |
| D | PHÁ ĐỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 82,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0464 | tấn |
| E | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua cọc dẫn phục vụ ép âm cọc, cọc vuông (25x25) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cọc |
| 2 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 67,1418 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6391 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3886 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1526 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2124 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2648 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8869 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6486 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (ép âm) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8151 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 118 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0563 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0206 | 100m3 |
| F | MÓNG - TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 69,4133 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km đầu, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4248 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4248 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4248 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7296 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 39,4563 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,74 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3861 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,683 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,378 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1104 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 33,88 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2408 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0761 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1666 | tấn |
| 19 | Gioăng cao su cản nước | Theo yêu cầu của HSTK | 71,86 | m |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,7719 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,642 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,304 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3725 | m3 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7204 | m2 |
| 25 | Nắp rãnh thu nước bằng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 6,08 | m |
| 26 | Nắp hố ga bằng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2133 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0774 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 39,0961 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0719 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,13 | tấn |
| G | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,6206 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,745 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5443 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9175 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0196 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 55,9873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8362 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5494 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,837 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1544 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 90,8656 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,1518 | m3 |
| 13 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 7,439 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0127 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9073 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4601 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5011 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,464 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1655 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0325 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9873 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6338 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7926 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1592 | tấn |
| H | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 70,6648 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,1774 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,9851 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5579 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,7422 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8886 | m3 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 20,2194 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch INAX hoặc tương đương vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 72,438 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch INAX hoặc tương đương vào tường | Theo yêu cầu của HSTK | 11,2854 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 608,254 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chất lượng tương đương MyColor, ICI Dulux, Nipon) | Theo yêu cầu của HSTK | 608,254 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 659,7706 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 393,387 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 511,42 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 220,7106 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chất lượng tương đương MyColor, ICI Dulux, Nipon) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.785,2881 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (chất lượng tương đương Viglacera loại A) | Theo yêu cầu của HSTK | 542,5844 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ công nghiệp | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8032 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400 mm, vữa XM mác 75 (chất lượng tương đương Viglacera loại A) | Theo yêu cầu của HSTK | 98,1588 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x400mm (chất lượng tương đương Viglacera loại A) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,996 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, granite WC 400x400, vữa XM mác 75 (chất lượng tương đương Viglacera loại A) | Theo yêu cầu của HSTK | 44,7207 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0286 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,184 | m2 |
| 24 | Khung inox 304 đỡ bệ mặt đá Lavabo | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 25 | Vách PRETY ngăn vệ sinh dày 18 ly (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 20,91 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic 400x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 154,659 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 44,7207 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600 (chất lượng tương đương Viglacera loại A) | Theo yêu cầu của HSTK | 40,9639 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chất lượng tương đương Vĩnh Tường) | Theo yêu cầu của HSTK | 465,3344 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (chất lượng tương đương Vĩnh Tường) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0652 | m2 |
| 31 | Làm trần phẳng bằng thạch cao chịu nước (cao 2800) | Theo yêu cầu của HSTK | 38,2668 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (chất lượng tương đương MyColor, ICI Dulux, Nipon) | Theo yêu cầu của HSTK | 508,6664 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chất lượng tương đương MyColor, ICI Dulux, Nipon) | Theo yêu cầu của HSTK | 508,6664 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,6889 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 (chất lượng tương đương Viglacera loại A) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5116 | m2 |
| 36 | Lan can cầu thang tay vịn inox D60, trụ đứng inox D60 suốt D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,835 | m |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5023 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,0422 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,0765 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,131 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5702 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5702 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 94,56 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn múi, 5 sóng dày 0.42mm (tương đương Ausnam) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7369 | 100m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,0848 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 149,6128 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 149,6128 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 281,4309 | m2 |
| 49 | Cửa cuốn A50 dày 1,5 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 21,5444 | m2 |
| 50 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 21,5444 | m2 |
| 52 | Cửa gỗ công nghiệp Pano kính 6,38 ly (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 34,05 | m2 |
| 53 | Cửa gỗ công nghiệp (Bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,89 | m2 |
| 54 | Khuôn cửa gỗ chò chỉ 60x250 (Bao gồm nẹp 60x15) | Theo yêu cầu của HSTK | 86,1 | md |
| 55 | Khóa cửa tay nắm gạt (tương đương Việt Tiệp) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | Bộ |
| 56 | Bản lề Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 57 | Cửa nhôm XingFa hệ 55 dày 1,4 ly. Kính Việt Nhật dày 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện Kinh Long đồng bộ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 109 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa săt vuông đặc 15x15 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 71,1 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 71,1 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 147,58 | m2 |
| 61 | Cửa chớp sắt thông gió | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | m2 |
| 62 | Vách cửa đi kính cường lực Việt Nhật, dày 12mm (Bao gồm phụ kiện Kinh Long đồng bộ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 35,594 | m2 |
| 63 | Vách nhôm XingFa hệ 55 dày 1,4 ly kính khung xương chìm, kính an toàn dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện Kinh Long đồng bộ) hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 49,154 | m2 |
| 64 | Vách gỗ công nghiệp ngăn phòng, vách kính 8.38mm dán đề can mờ | Theo yêu cầu của HSTK | 34,0028 | m2 |
| 65 | Vách thạch cao 2 mặt ngăn phòng (chất lượng tương đương Vĩnh Tường) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,9502 | m2 |
| 66 | Cửa Pano sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | m2 |
| 67 | Cửa trượt nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m2 |
| 68 | Cửa chớp sắt thông thoáng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 84,748 | m2 |
| 70 | Lắp dựng Vách gỗ, thạch cao trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 55,953 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,46 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,3638 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2018 | 100m2 |
| 74 | Lăp tấm ALUMIUM mái sảnh (cả khung xương và phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7 | m2 |
| I | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0858 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6318 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,321 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0687 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1 km đầu, đất cấp II | 0,0266 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0266 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0266 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0065 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7541 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2604 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5053 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0654 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1438 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6554 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,983 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4959 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7867 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0787 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,69 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chất lượng tương đương MyColor, ICI Dulux, Nipon) | Theo yêu cầu của HSTK | 22,69 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6918 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,892 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chất lượng tương đương MyColor, ICI Dulux, Nipon) | Theo yêu cầu của HSTK | 24,5838 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1613 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0293 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0167 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0063 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0672 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0672 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 39,592 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, 5 sóng dày 0.42mm (tương đương Ausnam) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1063 | 100m2 |
| J | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 28,5401 | 100m |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8682 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7446 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,902 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7304 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km đầu, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2343 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2343 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2343 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1142 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,708 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3115 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7368 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4167 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1271 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0073 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0145 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,0043 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0633 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,9884 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,473 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 6,612 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 312,9735 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 97,478 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chất lượng tương đương MyColor, ICI Dulux, Nipon) | Theo yêu cầu của HSTK | 401,1866 | m2 |
| 25 | Rào Inox 304 KT 25x25 cách nhau 120 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4275 | m2 |
| 26 | Gắn chữ Inox trên mặt đá | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Cổng Inox 304 đẩy | Theo yêu cầu của HSTK | 3,89 | md |
| 28 | Mô tơ cổng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2666 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3492 | m2 |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4007 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 184,0068 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường gạch Terrazoo giả đá 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 152,9068 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6524 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6448 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,7144 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 32,7144 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,704 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0968 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | thiết bị |
| 2 | Bộ phát WIFI, AC750 Wireless Dual Band Router TP-LINK Archer C20 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng - RJ45 loại âm tường (Đế âm + mặt + hạt) (chất lượng tương đương hàng LS, Sino) | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hạt mạng RJ-45 | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường + mặt đôi SINO hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi (chất lượng tương đương hàng LS, Sino) | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 7 | Cáp utp cat 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 66 | 10 m |
| 8 | Hộp cáp 20 đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cắm điện thoại (chất lượng tương đương hàng LS, Sino) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây cáp 2x2x0.5 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 11 | Màn hình Tivi Led 43 Inch (tương đương Samsung UA43RU7400KXXV 43 Inch 4K-Ultra HD) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Đầu ghi hình HD-TVI 24 kênh (tương đương HIKVISION DS-7324HGHI-SH) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Ổ cứng chuyên dụng 6TB (tương đương TOSHIBA HDWT360UZSVA) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 14 | Bộ chia tín hiệu 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet 24 port | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Camera IP Dome hồng ngoại không dây 4.0 Megapixel (tương đương HIKVISION DS-2CD2F42FWD-IWS) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 17 | Camera IP COLORVU 4.0 Megapixel (tương đương HIKVISION DS-2CD2047G1-L, hình chữ nhật) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 18 | cáp utp cat 6e | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | 10 m |
| M | PHẦN ĐIỆN NẶNG | |||
| 1 | Đèn tuýp led Rạng Đông hoặc tương đương 1.2m BD LT01 T8/18w | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight D AT10L ĐM 110/12w (tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu của HSTK | 105 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel vuông 40w D P06 60x60 (tương đương Rạng Đông) | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều 10a/220v ( Bào gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều 10a/220v ( Bào gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 2 chiều 10a/220v ( Bào gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt hặt công tắc) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 7 | Ô cắm đôi 3 cực 16a-250v ( Bào gồm 1 đế âm hình chữ nhật + mặt ổ cắm+ mặt che) | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng 2 600x800x250mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 9 | MCB 125A 3P- 18KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | MCB 32A 3P- 10KA | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 11 | MCB 40A 3P- 10KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 12 | Công tơ điện 3 pha 15 ( 60A) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng hầm 13 Module | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 14 | MCB 63A 1P- 10KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 15 | MCB 16A 1P- 6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 16 | MCB 10A 1P- 6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 1 16 Module | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 18 | MCB 32A 3P- 10KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | MCB 16A 1P- 6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 20 | MCB 10A 1P- 6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng 2 16 Module | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 22 | MCB 40A 2P- 10KA | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 23 | MCB 16A 1P- 6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 24 | MCB 10A 1P- 6KA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Ông luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | m |
| 26 | Ông mềm PVC d20 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 27 | Dây Cu.PVC 2(1x2,5)mm2 (tương đương Trần Phú) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.750 | m |
| 28 | Dây lõi đồng vỏ nhựa e2,5 (tương đương Trần Phú) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.750 | m |
| 29 | Dây Cu.PVC 2(1x1,5)mm2 (tương đương Trần Phú) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.750 | m |
| 30 | Dây Cu.PVC 2(1x6)mm2 (tương đương Trần Phú) | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 31 | Dây lõi đồng vỏ nhựa e6 (tương đương Trần Phú) | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 (tương đương Trần Phú) | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 33 | Dây lõi đồng vỏ nhựa e4 (tương đương Trần Phú) | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 (tương đương Trần Phú) | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 35 | Dây lõi đồng vỏ nhựa e6 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 36 | Kim thu sét tia điện đạo H=2m,R=22m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 37 | Cáp đồng bên D70MM2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 38 | Cáp đồng bên D25MM2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 39 | Ông luồn dây điện PVC D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 40 | Đóng cọc ống đồng D <=50mm có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cọc |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,82 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,82 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,82 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,35 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | 100m |
| 10 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống dày 13mm D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống dày 13mm D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 13 | Ống mềm đầu cấp dàn lạnh D150 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống mềm đầu cấp dàn lạnh D200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 15 | Cửa cấp gió ngoài trời 200x150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 16 | Cửa cấp gió ngoài trời 450x350 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 350x300 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 300x250 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x150 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 21 | Cửa thải gió ngoài trời 600x450 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Cửa thải gió ngoài trời 300x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 450x350 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 350x250 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 200x200 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x100 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thông gió hộp, KT 100x100 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 28 | Ống mềm D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | 100m |
| 29 | Côn trước, sau quạt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | Cái |
| 30 | Giá đỡ ống gió | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| O | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax mã AC-939VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Inax mã AL-2293V hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax mã LFV-21S hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax AU-411V + van xả tiểu kiểu ấn UF-4VS + Gioăng nối tường UF-104BWP hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Ga thoát sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 6 | Rọ thu mưa D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 8 | Két nước 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 9 | Van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Crephin DN32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 11 | Ống uPVC Class 2 DN110 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,37 | 100m |
| 12 | Ống uPVC Class 2 DN90 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,65 | 100m |
| 13 | Ống uPVC Class 2 DN76 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,73 | 100m |
| 14 | Ống uPVC Class 2 DN60 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m |
| 15 | Chếch uPVC DN110 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 16 | Chếch uPVC DN90 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 17 | Chếch uPVC DN76 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 18 | Chếch uPVC DN60 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 19 | Y uPVC DN110 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 20 | Y uPVC DN90 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 21 | Y uPVC DN76 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 22 | Y uPVC DN60 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 23 | Con thỏ uPVC DN60 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 24 | Bịt thông tắc uPVC DN110 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 25 | Bịt thông tắc uPVC DN90 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 26 | Bịt thông tắc uPVC DN76 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 27 | Bịt thông tắc uPVC DN60 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 28 | Măng sông uPVC DN110 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 29 | Măng sông uPVC DN90 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 30 | Măng sông uPVC DN76 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 31 | Măng sông uPVC DN60 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 32 | Ống lạnh PPR PN15 DN40 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 33 | Ống lạnh PPR PN15 DN32 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 34 | Ống lạnh PPR PN15 DN25(tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | 100m |
| 35 | Ống lạnh PPR PN15 DN20 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,51 | 100m |
| 36 | Tê nhựa PPR DN40x32 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR DN32x25 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR DN25x25 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR DN25x20 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR DN40 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR DN32 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR DN25 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR DN20 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 44 | Cút nhựa ren trong PPR DN20x1/2" (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 45 | Côn nhựa PPR DN32x25 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 46 | Côn nhựa PPR DN25x20 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 47 | Van nhựa PPR DN40 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 48 | Van nhựa PPR DN32 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 49 | Van nhựa PPR DN25 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 50 | Măng sông trơn DN40 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 51 | Măng sông trơn DN32 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 52 | Măng sông trơn DN25 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 53 | Măng sông trơn DN20 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 54 | Crephin DN32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 55 | Van phao điện (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 56 | Van 1 chiều DN40 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 57 | Van 1 chiều DN32 (tương đương Tiền Phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| P | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 22,6332 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7544 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1756 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,348 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,3105 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3792 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2255 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1048 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,489 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1354 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0787 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3031 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,988 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4482 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3146 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8898 | tấn |
| 18 | Băng cản nước | Theo yêu cầu của HSTK | 86,08 | m |
| 19 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,696 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0808 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6301 | tấn |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2712 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,772 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 37,6802 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,004 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0356 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2432 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cấu kiện |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh. | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bình |
| 5 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Bình |
| 6 | Kệ để bình cứu hỏa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Kệ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen ruột gà bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 9 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen chìm ruột gà bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 - Việt Nam | Theo yêu cầu của HSTK | 800 | m |
| 22 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt ống ghen chìm bảo vệ dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt ống ghen nổi bảo vệ dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 680 | m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10x2x0.5 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chữa cháy tương đương Pentax CM65-160B công suất Q=12,5 L/s, H = 30m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bơm |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm d50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80/65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 25,665 | m2 |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Hộp |
| 45 | Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 400x500x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Hộp |
| 46 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20m- | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cuộn |
| 48 | Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50- | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Chiếc |
| 49 | Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65-20m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cuộn |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cuộn |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt van góc DN50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt van chặn d65 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt van chặn d80 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt van một chiều d65 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt van một chiều d50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt rọ hút d80 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp Lắp đặt bích thép D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cặp bích |
| 61 | Cung cấp Lắp đặt bích thép D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cặp bích |
| 62 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt van gạt D15 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van gạt D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt công tắc áp suất | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển tự động bơm chữa cháy -VN, tích hợp cầu dao đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Tủ |
| 70 | Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x6+1x4 mm2 cho bơm cứu hỏa | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây tín hiệu cho công tắc áp suất | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 72 | Cung cấp Lắp đặt ống ghen nổi bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 73 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu của HSTK | 1,31 | 100m |
| R | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Dàn nóng + Dàn lạnh treo tường công xuất (3,52kw~12.000BTU) tương đương LG | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng + Dàn lạnh treo tường công xuất (7,03kw~24.000BTU) tương đương LG | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Bộ |
| 3 | Quạt cấp gió liên doanh (Lưu lượng:1500m3/h, cột áp: 150Pa) hướng trục | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Quạt cấp gió liên doanh (Lưu lượng:200m3/h, cột áp: 150Pa) hướng trục | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 5 | Quạt thải gió liên doanh (Lưu lượng:300m3/h, cột áp: 150Pa) hướng trục | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| S | MÁY PHÁT ĐIỆN 75 KVA | |||
| 1 | Tủ ATS 125A hãng LS + Máy Phát Điện Cummins 75kVA hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| T | MÁY BƠM | |||
| 1 | Bơm nước thải Q=2 1/s, H=10m tương đương PANASONIC | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 2 | Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=30m tương đương PANASONIC | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| U | CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| V | NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch Tầng 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | m |
| 2 | Bàn quầy giao dịch Tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9 | m |
| W | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, thiết bị thí nghiệm đến và đi khỏi công trường bằng ô tô 20T, quãng đường dự kiến 20Km, vận tốc trung bình là 30 Km/h | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0667 | ca |
| 3 | Cẩu trục bánh xích 25T phục vụ vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường | Theo yêu cầu của HSTK | 9,15 | ca |
| 4 | Nhân công phục vụ cẩu lắp bậc 3/7, tính 2 công/ca | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi