Gói thầu: Gói 03 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260637-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 16:43:00 đến ngày 2020-12-31 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,621,893,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí lán trại | 1 | khoản | |
| B | Thiết bị A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 3 | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (02CD+01MC) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus và đầu Elbow) | 1 | bộ | |
| 2 | Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU | 1 | cái | |
| C | Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 3 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 | 137 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x240)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 3 | Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x70)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-(3x50)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 | 141 | m | |
| D | Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 3 | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - ngoài trời | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế sử dụng công nghệ co rút nguội) | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (3pha) |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 1*50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 7 | Dây đồng mềm M50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Gạch chỉ 220*65 | Theo thiết kế được duyệt | 1.350 | viên |
| 11 | Giá đỡ cáp lên MBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề đỡ cáp lên cột TBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC-2 (TL 38,82kg/1bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Biển tên tủ RMU (24x36cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 18 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3 | Theo thiết kế được duyệt | 141 | m |
| 19 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-5 (cáp 1x50) | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 20 | Móng tủ RMU 03 ngăn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 21 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tấm |
| E | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 3 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra thu hồi chống sét van 22, 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột cao <=12m bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=70mm2 | 0,405 | km/dây | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1Đ-22,35 | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22,35D | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn | 18 | 1 sứ | |
| F | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 3 phần TBA | |||
| 1 | Tháo ra thu hồi chống sét van 22, 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra thu hồi cầu dao 35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 3 | Tháo ra thu hồi cầu chì tự rơi | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm X2-22 sứ đứng | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ SI cột hình II | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ chống sét van + sứ TG | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 8 | Thu hồi ghế cách điện cầu dao phụ tải | 1 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp + chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo thu hồi cáp 24kV 1x50mm2 | Theo thiết kế | 21 | m |
| 11 | Tháo thu kẹp quai | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo thu kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn | 19 | 1 sứ | |
| G | B thực hiện: Chi phí hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông | 150 | m | |
| H | B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Tân Lập 3 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | khoản | |
| I | Thiết bị A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (02CD+01MC) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus và đầu Elbow) | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (03CD) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus) | 1 | bộ | |
| 3 | Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU | 2 | cái | |
| J | Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 | 976 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x240)mm2 | 3 | bộ (3pha) | |
| 3 | Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x120)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 4 | Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x70)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 5 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-(3x50)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 | 949 | m | |
| K | Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 ngoài trời | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (3pha) |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - ngoài trời | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế co rút nguội) | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ (3pha) |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 1*50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 118 | cái |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 995 | m |
| 7 | Thanh đồng MT50x5 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 10 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 150mm2 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt M35 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 150mm2 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Gạch chỉ 220*65 | Theo thiết kế được duyệt | 8.955 | viên |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Bộ đai ôm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 17 | Bộ xà đỡ XĐCD-22N-CĐ (TL 42,7kg/1bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Bộ xà XHĐC+CSV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Bộ xà CDC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lên MBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Cổ dề đỡ cáp lên cột TBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC-2 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa TĐ-4 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Biển báo an toàn (24x36cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Biển tên tủ RMU (24x36cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 | Theo thiết kế được duyệt | 71 | m |
| 29 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường đất MC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 89 | m |
| 30 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường cấp phối MC-2 | Theo thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 31 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3 | Theo thiết kế được duyệt | 369 | m |
| 32 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường nhựa appan MC-4 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 33 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-5 (cáp 1x50) | Theo thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 34 | Đào, lấp hào cáp đôi cáp 24kV đi dưới đường đất MC-1.1 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 35 | Móng tủ RMU 03 ngăn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 36 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 37 | Xây bục cáp trung thế KT 400x350x300 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bục |
| L | B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp đặt lại nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại ghế thao tác | 1 | 1 bộ | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn | 4 | 1 sứ | |
| M | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra thu hồi chống sét van 22, 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột cao <=10m bằng thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cột cao <=12m bằng thủ công | 4 | cột | |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cột cao <=14m bằng thủ công | 9 | cột | |
| 5 | Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=70mm2 | 2,955 | km/dây | |
| 6 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1Đ-22,35 | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2Đ-22,35 | 2 | bộ | |
| 8 | Thu hồi xà néo 3 pha lệch dọc cột đơn | 2 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà néo 3 pha lệch dọc cột đúp dọc | 1 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22,35C | 2 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22,35D | 3 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà néo cột pi XNII-22,35 | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà rẽ cột đúp ngang XRĐ-22N | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1 | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-2 | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3 | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp + chống sét van | 1 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi thang sắt cột cầu dao TS | 1 | bộ | |
| 20 | Dựng cột LT 16 (LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10) bằng thủ công | 1 | cột | |
| 21 | Thu hồi chụp đầu cột đơn dài 3m | 1 | bộ | |
| 22 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn | 51 | 1 sứ | |
| 23 | Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột | 27 | 1 chuỗi sứ | |
| 24 | Tháo thu hồi sứ néo đơn thủy tinh 22, 35kV trên cột | 9 | 1 chuỗi sứ | |
| N | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cầu dao 22, 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra lắp lại chống sét van Polyme 22, 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| O | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 phần TBA | |||
| 1 | Tháo ra thu hồi cầu dao 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra thu hồi cầu chì tự rơi | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm XN-II sứ đứng | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ SI cột hình II | 1 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ chống sét van + sứ TG | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo thu hồi cáp 24kV 1x50mm2 | 15 | bộ | |
| 7 | Tháo thu kẹp quai | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo thu kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn | 9 | 1 sứ | |
| P | B thực hiện: Phần hoàn trả mặt bằng nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 | |||
| 1 | Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông | 434 | m | |
| 2 | Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường nhựa appan | 20 | m | |
| 3 | Phần hoàn trả hào cáp đơn đi dưới đường cấp phối | 440 | m | |
| Q | B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | khoản | |
| R | Thiết bị A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 5 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s trọn bộ | 1 | bộ | |
| S | Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 5 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 bọc cách điện 13/23(24)kV | 2.396 | m | |
| T | Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 5 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 2 | Dây chống sét TK50 | Theo thiết kế được duyệt | 624 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13.0 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 5 | Sứ đứng 24kV+ty | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | quả |
| 6 | Bát sứ chuỗi thủy tinh IIC-70 lắp dây chống sét | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bát |
| 7 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây bọc cách điện 22kV | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | chuỗi |
| 8 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Ghíp đấu dây bọc IPC-50-240 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Khóa đỡ dây chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Khóa néo dây chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-120 có mạ nhúng không dán | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-150 có mạ nhúng không dán | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt dây CS | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Ghíp sắt nối dây chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Ống nối dây nhôm, hợp kim nhôm chịu lực ON150 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | ống |
| 18 | Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Biển báo tên cột (22x80cm) | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 20 | Đai thép + khóa đai Inox lắp biển tên cột | Theo thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 21 | Bộ xà XN-22, 35C | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Bộ xà XN-22C.2 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Bộ xà XNĐ-22D.2 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Bộ xà XNĐ-22D | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Bộ xà XP-3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Bộ xà GTTCD | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Bộ xà TS-3,5m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Bộ xà GC2-16-190 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Bộ xà CDCS-1 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Bộ xà CDCS-2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Chụp cột đỡ dây CS | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Tiếp địa TĐ-4 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Tiếp địa RC-1.1 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Tiếp địa RC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 35 | Đai thép + khóa đai cố định dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16m MT-16 đào bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 9 | móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm kép cao 16m MTĐ-16 đào bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| U | B thực hiện: Nhân công tháo tháo ra lắp đặt lại nhánh rẽ TBA Tân Lập 5 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại SOG 24kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra lắp lại biến điện áp 22kV trên cột | 1 | máy | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà phụ XP-2 | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn | 2 | 1 sứ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại kẹp quai nhôm | 3 | cái | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại kẹp hotline | 3 | cái | |
| V | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 5 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra thu hồi chống sét van 22, 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột cao <=10m bằng thủ công | 8 | cột | |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=70mm2 | 2,346 | km/dây | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1Đ-22,35 | 4 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2Đ-22,35 | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà néo cột pi XNII-22,35 | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ CSV | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn | 31 | 1 sứ | |
| 9 | Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 10 | Tháo thu hồi sứ néo đơn thủy tinh 22, 35kV trên cột | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| W | B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Tân Lập 5 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | khoản | |
| X | Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Dương Liễu 2 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 bọc cách điện 13/23(24)kV | 233 | m | |
| Y | Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Dương Liễu 2 | |||
| 1 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây bọc cách điện 22kV | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 2 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Ghíp đấu dây bọc IPC-50-240 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| Z | B thực hiện: Nhân công tháo tháo ra lắp đặt lại nhánh rẽ TBA Dương Liễu 2 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo lắp lại kẹp quai | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo lắp lại kẹp hotline | 3 | bộ | |
| AA | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Dương Liễu 2 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=50mm2 | 0,21 | km/dây | |
| 2 | Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| AB | B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Dương Liễu 2 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | khoản | |
| AC | Thiết bị A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A NT | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (02CD+01MC) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus và đầu Elbow) | 1 | bộ | |
| 3 | Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU 03 ngăn | 1 | cái | |
| 4 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| AD | Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 | 297 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x240)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-(3x50)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 | 272 | m | |
| AE | Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT (co rút lạnh) | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (3pha) |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế sử dụng công nghệ co rút nguội) | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (3pha) |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 1*50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 268 | m |
| 7 | Thanh đồng MT50x5 (TL 2,225kg/1m) | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Sứ đứng 24kV (ty mạ kẽm) | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 12 | Đầu cốt M35 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 150mm2 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Gạch chỉ 220*65 | Theo thiết kế được duyệt | 2.412 | viên |
| 16 | Bộ xà XCD+HĐC+CSV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bộ xà XP-3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Bộ xà CDC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Bộ xà GTT-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Bộ xà TT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lên MBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Cổ dề đỡ cáp lên cột TBA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa TĐ-4 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Biển tên tủ RMU (24x36cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Chụp cực Silicon chống sét van | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 30 | Ống thép mạ kẽm Dn150 ( F168) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 31 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường đất MC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 32 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3 | Theo thiết kế được duyệt | 254 | m |
| 33 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới nền vỉa hè gạch block MC-6 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 34 | Móng tủ RMU 03 ngăn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 35 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tấm |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1 | mốc |
| 37 | Gối đỡ ống thép qua mương nước | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Dn150 ( F168) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 39 | Xây bục cáp trung thế KT 400x350x300 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bục |
| AF | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi thiết bị nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra thu hồi cầu dao 35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo ra thu hồi cầu chì tự rơi | 1 | bộ 3 pha | |
| AG | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi vật tư nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột cao <=14m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=70mm2 | 0,837 | km/dây | |
| 3 | Thu hồi xà néo 3 pha lệch dọc cột đơn | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà néo 3 pha lệch dọc cột đúp dọc | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn | 18 | 1 sứ | |
| 6 | Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột | 15 | 1 chuỗi sứ | |
| AH | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi vật tư nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 phần TBA | |||
| 1 | Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm X2-22 sứ đứng | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ SI cột hình II | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đỡ chống sét van + sứ TG | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo thu hồi cáp 24kV 1x50mm2 | Theo thiết kế | 21 | m |
| 5 | Tháo thu kẹp quai | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo thu kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn | 18 | 1 sứ | |
| AI | B thực hiện: Phần hoàn trả mặt bằng nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 | |||
| 1 | Phần hoàn trả hào cáp đơn dưới vỉa hè | 2 | m | |
| 2 | Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông | 254 | m | |
| AJ | B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | khoản | |
| AK | Thiết bị A cấp B lắp đặt lộ đường dây 370E1.4 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| AL | Vật tư A cấp B lắp đặt lộ đường dây 370E1.4 | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 | 228 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 | 208 | m | |
| AM | Vật tư B cấp B lắp đặt lộ đường dây 370E1.4 | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 ngoài trời | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ (3pha) |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 3 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 4 | Thanh đồng MT50x5 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M35 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 6 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 150mm2 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Sứ đứng 35 kV + ty | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 8 | Đầu cốt M35 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 150mm2 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Bộ xà XCD+HĐC+CSV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà XHĐC+CSV.1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà CDC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bộ xà GTT-1 (TL 78,84kg/1bộ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa TĐ-4 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Chụp cực Silicon chống sét van | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 21 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 35kV đi dưới đường đất MC-9 | Theo thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 22 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 35kV đi dưới đường bê tông MC-10 | Theo thiết kế được duyệt | 167 | m |
| 23 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 35kV đi dưới đường nhựa appan MC-11 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2 | mốc |
| 25 | Xây bục cáp trung thế KT 400x350x300 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bục |
| AN | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi vật tư đường dây không lộ đường dây 370E1.4 | |||
| 1 | Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=185mm2 | 0,258 | km/dây | |
| 2 | Thu hồi xà rẽ cột đúp dọc XRĐ-22D | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 4 | Tháo thu hồi sứ néo kép Polyme 22, 35kV trên cột | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp + chống sét van | 1 | bộ | |
| AO | B thực hiện: Phần hoàn trả mặt bằng lộ đường dây 370E1.4 | |||
| 1 | Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông | 167 | m | |
| 2 | Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường nhựa appan | 10 | m | |
| AP | B thực hiện: Vận chuyển VTTB lộ đường dây 370E1.4 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | khoản | |
| AQ | Vật tư A cấp B lắp đặt lộ đường dây 372E1.31 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 bọc cách điện 21/36,5(38,5)kV | 343 | m | |
| AR | Vật tư B cấp B lắp đặt lộ đường dây 372E1.31 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 554 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13.0 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 24.0 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Sứ đứng 35 kV + ty | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 6 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây AC | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây bọc cách điện 35kV | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây bọc cách điện 35kV | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 9 | Giáp níu dùng cho dây bọc (bổ sung thay thế khóa hãm cũ) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 12 | Biển báo tên cột (22x80cm) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Biển báo cao trình tuyến đường dây | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đai thép + khóa đai Inox lắp biển tên cột | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Bộ xà XN-22, 35C | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Bộ xà XR-35C-2400 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bộ xà XNĐ-35N | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Bộ xà XRĐ-35D | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Bộ xà CDN-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Bộ xà GC2-16-190 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Đai thép + khóa đai cố định dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 150mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | vị trí |
| 24 | Ống nhựa HDPE-32/25 luồn dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16m MT-16 đào bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 20m MT-20.2400 đào máy kết hợp thủ công (65% dùng MTC; 35% dùng TC) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 27 | Móng cột bê tông ly tâm kép cao 16m MTĐ-16 đào bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| AS | B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp lại vật tư đường dây không lộ đường dây 372E1.31 | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn AC-120 bằng thủ công | 0,321 | km | |
| AT | B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi vật tư đường dây không lộ đường dây 372E1.31 | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cột cao <=12m bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=95mm2 | 0,318 | km/dây | |
| 3 | Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=120mm2 | 0,531 | km/dây | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2Đ-22,35 | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22,35C | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi xà rẽ cột đơn XR-22,35 | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi chụp đầu cột đơn dài 3m | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột tròn | 15 | 1 sứ | |
| 9 | Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột | 9 | 1 chuỗi sứ | |
| 10 | Tháo thu hồi sứ néo kép Polyme 22, 35kV trên cột | 3 | 1 chuỗi sứ | |
| AU | B thực hiện: Vận chuyển VTTB lộ đường dây 372E1.31 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | khoản | |
| AV | Thiết bị A cấp B lắp đặt đường dây không tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s trọn bộ | CDPT 24kV-630A-16kA/s, Outdoor | 1 | bộ |
| AW | Thiết bị A cấp B lắp đặt đường cáp ngầm tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A NT | 1 | bộ | |
| 2 | Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (02CD+01MC) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus và đầu Elbow) | 1 | bộ | |
| 3 | Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU | 1 | cái | |
| 4 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| AX | Vật tư B cấp B lắp đặt đường dây không tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31 | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-150/19 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, chịu lực 13.0, loại cột có lỗ, 2 đoạn | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 4 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây AC | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-70 có mạ nhúng không dán | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-150 có mạ nhúng không dán | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Ống nối dây nhôm, hợp kim nhôm chịu lực ON150 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | ống |
| 9 | Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Biển báo tên cột (22x80cm) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai Inox lắp biển tên cột | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Bộ xà XNĐ-22D | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xà XĐCD-22D-CĐ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bộ xà GTTCD | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bộ xà TS-3,5m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Bộ xà GC2-20-190 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa TĐ-4 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Đai thép + khóa đai cố định dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Ống nhựa HDPE-32/25 luồn dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 21 | Móng cột bê tông ly tâm kép cột cao 20m MTĐ-20.1 đào máy kết hợp thủ công (65% dùng MTC; 35% dùng TC) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| AY | Vật tư A cấp B lắp đặt đường cáp ngầm tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 | 627 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x240)mm2 | 3 | bộ (3pha) | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-(3x50)mm2 | 1 | bộ (3pha) | |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 | 602 | m | |
| AZ | Vật tư B cấp B lắp đặt đường cáp ngầm tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31 | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 ngoài trời | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (3pha) |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - ngoài trời | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ (1pha) |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế sử dụng công nghệ co rút nguội) | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ (3pha) |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 1*50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Theo thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 7 | Thanh đồng MT50x5 (TL 2,225kg/1m) | Theo thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 10 | Sứ đứng 24kV (ty mạ kẽm) | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | quả |
| 11 | Đầu cốt M35 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 13 | Gạch chỉ 220*65 | Theo thiết kế được duyệt | 5.400 | viên |
| 14 | Bộ xà XCD+HĐC+CSV | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bộ xà XP-3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Bộ xà CDC-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Bộ xà GTT-1 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Bộ xà TT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Bộ thang đỡ cáp lên cột | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-2 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa TĐ-4 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn (24x36cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Biển tên tủ RMU (24x36cm) phản quang | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Chụp cực Silicon chống sét van | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 28 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3 | Theo thiết kế được duyệt | 592 | m |
| 29 | Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-5 (cáp 1x50) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 30 | Đào, lấp hào cáp đôi cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3.1 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 31 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp | Theo thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 32 | Móng tủ RMU 03 ngăn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 33 | Xây bục cáp trung thế KT 400x350x300 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bục |
| BA | B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp lại vật tư đường dây không tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31 | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn | 1 | 1 sứ | |
| BB | B thực hiện: Phần hoàn trả mặt bằng tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31 | |||
| 1 | Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông | 594 | m | |
| 2 | Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đôi dưới đường bê tông | 3 | m | |
| BC | B thực hiện: Vận chuyển VTTB tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31 | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi