Gói thầu: Gói 03 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260637-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 03 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201249869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:43:00 đến ngày 2020-12-31 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,621,893,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp
1 Chi phí lán trại 1 khoản
B Thiết bị A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 3
1 Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (02CD+01MC) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus và đầu Elbow) 1 bộ
2 Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU 1 cái
C Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 3
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 137 m
2 Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x240)mm2 1 bộ (3pha)
3 Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x70)mm2 1 bộ (3pha)
4 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-(3x50)mm2 1 bộ (3pha)
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 141 m
D Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 3
1 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - ngoài trời Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ (1pha)
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế sử dụng công nghệ co rút nguội) Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (3pha)
3 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 1*50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
4 Mốc báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 21 cái
5 Lưới báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 150 m
6 Dây đồng mềm M35 Theo thiết kế được duyệt 6 m
7 Dây đồng mềm M50 Theo thiết kế được duyệt 2 m
8 Đầu cốt M35 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Gạch chỉ 220*65 Theo thiết kế được duyệt 1.350 viên
11 Giá đỡ cáp lên MBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Cổ dề đỡ cáp lên cột TBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Tiếp địa RC-2 (TL 38,82kg/1bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 3 cái
15 Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 3 cái
16 Biển tên tủ RMU (24x36cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 1 cái
17 Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
18 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3 Theo thiết kế được duyệt 141 m
19 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-5 (cáp 1x50) Theo thiết kế được duyệt 9 m
20 Móng tủ RMU 03 ngăn Theo thiết kế được duyệt 1 móng
21 Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp Theo thiết kế được duyệt 1 tấm
E B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 3 phần đường dây không
1 Tháo ra thu hồi chống sét van 22, 35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo hạ thu hồi cột cao <=12m bằng thủ công 2 cột
3 Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=70mm2 0,405 km/dây
4 Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1Đ-22,35 2 bộ
5 Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22,35D 1 bộ
6 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn 18 1 sứ
F B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 3 phần TBA
1 Tháo ra thu hồi chống sét van 22, 35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo ra thu hồi cầu dao 35kV 2 bộ 3 pha
3 Tháo ra thu hồi cầu chì tự rơi 1 bộ 3 pha
4 Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm X2-22 sứ đứng 2 bộ
5 Thu hồi xà đỡ SI cột hình II 1 bộ
6 Thu hồi xà đỡ chống sét van + sứ TG 1 bộ
7 Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải 1 bộ
8 Thu hồi ghế cách điện cầu dao phụ tải 1 bộ
9 Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp + chống sét van 1 bộ
10 Tháo thu hồi cáp 24kV 1x50mm2 Theo thiết kế 21 m
11 Tháo thu kẹp quai 3 bộ
12 Tháo thu kẹp hotline 3 bộ
13 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn 19 1 sứ
G B thực hiện: Chi phí hoàn trả mặt bằng
1 Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông 150 m
H B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Tân Lập 3
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
I Thiết bị A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 4
1 Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (02CD+01MC) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus và đầu Elbow) 1 bộ
2 Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (03CD) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus) 1 bộ
3 Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU 2 cái
J Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 4
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 976 m
2 Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x240)mm2 3 bộ (3pha)
3 Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x120)mm2 1 bộ (3pha)
4 Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x70)mm2 1 bộ (3pha)
5 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-(3x50)mm2 1 bộ (3pha)
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 949 m
K Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 4
1 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 ngoài trời Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (3pha)
2 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - ngoài trời Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ (1pha)
3 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế co rút nguội) Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ (3pha)
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 1*50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 118 cái
6 Lưới báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 995 m
7 Thanh đồng MT50x5 Theo thiết kế được duyệt 1,5 m
8 Dây đồng mềm M35 Theo thiết kế được duyệt 11 m
9 Dây đồng mềm M50 Theo thiết kế được duyệt 4 m
10 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 150mm2 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
11 Đầu cốt M35 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
12 Đầu cốt M50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
13 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 150mm2 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Gạch chỉ 220*65 Theo thiết kế được duyệt 8.955 viên
15 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
16 Bộ đai ôm Theo thiết kế được duyệt 50 bộ
17 Bộ xà đỡ XĐCD-22N-CĐ (TL 42,7kg/1bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Bộ xà XHĐC+CSV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Bộ xà CDC-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Giá đỡ cáp lên MBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Cổ dề đỡ cáp lên cột TBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Tiếp địa RC-2 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
23 Tiếp địa TĐ-4 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
24 Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 7 cái
25 Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 7 cái
26 Biển báo an toàn (24x36cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 1 cái
27 Biển tên tủ RMU (24x36cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 2 cái
28 Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 Theo thiết kế được duyệt 71 m
29 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường đất MC-1 Theo thiết kế được duyệt 89 m
30 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường cấp phối MC-2 Theo thiết kế được duyệt 440 m
31 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3 Theo thiết kế được duyệt 369 m
32 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường nhựa appan MC-4 Theo thiết kế được duyệt 20 m
33 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-5 (cáp 1x50) Theo thiết kế được duyệt 65 m
34 Đào, lấp hào cáp đôi cáp 24kV đi dưới đường đất MC-1.1 Theo thiết kế được duyệt 6 m
35 Móng tủ RMU 03 ngăn Theo thiết kế được duyệt 2 móng
36 Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp Theo thiết kế được duyệt 2 tấm
37 Xây bục cáp trung thế KT 400x350x300 Theo thiết kế được duyệt 1 bục
L B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp đặt lại nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 phần đường dây không
1 Tháo ra, lắp lại ghế thao tác 1 1 bộ
2 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn 4 1 sứ
M B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 phần đường dây không
1 Tháo ra thu hồi chống sét van 22, 35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo hạ thu hồi cột cao <=10m bằng thủ công 5 cột
3 Tháo hạ thu hồi cột cao <=12m bằng thủ công 4 cột
4 Tháo hạ thu hồi cột cao <=14m bằng thủ công 9 cột
5 Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=70mm2 2,955 km/dây
6 Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1Đ-22,35 2 bộ
7 Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2Đ-22,35 2 bộ
8 Thu hồi xà néo 3 pha lệch dọc cột đơn 2 bộ
9 Thu hồi xà néo 3 pha lệch dọc cột đúp dọc 1 bộ
10 Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22,35C 2 bộ
11 Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22,35D 3 bộ
12 Thu hồi xà néo cột pi XNII-22,35 1 bộ
13 Thu hồi xà rẽ cột đúp ngang XRĐ-22N 1 bộ
14 Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1 1 bộ
15 Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-2 1 bộ
16 Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3 1 bộ
17 Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp + chống sét van 1 bộ
18 Thu hồi xà đỡ cầu dao phụ tải + hộp đầu cáp + chống sét van 1 bộ
19 Thu hồi thang sắt cột cầu dao TS 1 bộ
20 Dựng cột LT 16 (LT 16m (lỗ)/13.0 G6+N10) bằng thủ công 1 cột
21 Thu hồi chụp đầu cột đơn dài 3m 1 bộ
22 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn 51 1 sứ
23 Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột 27 1 chuỗi sứ
24 Tháo thu hồi sứ néo đơn thủy tinh 22, 35kV trên cột 9 1 chuỗi sứ
N B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 phần đường cáp ngầm
1 Tháo ra lắp lại cầu dao 22, 35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo ra lắp lại chống sét van Polyme 22, 35kV 1 bộ 3 pha
O B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 4 phần TBA
1 Tháo ra thu hồi cầu dao 35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo ra thu hồi cầu chì tự rơi 1 bộ 3 pha
3 Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm XN-II sứ đứng 1 bộ
4 Thu hồi xà đỡ SI cột hình II 1 bộ
5 Thu hồi xà đỡ chống sét van + sứ TG 1 bộ
6 Tháo thu hồi cáp 24kV 1x50mm2 15 bộ
7 Tháo thu kẹp quai 3 bộ
8 Tháo thu kẹp hotline 3 bộ
9 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn 9 1 sứ
P B thực hiện: Phần hoàn trả mặt bằng nhánh rẽ TBA Tân Lập 4
1 Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông 434 m
2 Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường nhựa appan 20 m
3 Phần hoàn trả hào cáp đơn đi dưới đường cấp phối 440 m
Q B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Tân Lập 4
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
R Thiết bị A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 5
1 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s trọn bộ 1 bộ
S Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 5
1 Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 bọc cách điện 13/23(24)kV 2.396 m
T Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Tân Lập 5
1 Dây nhôm lõi thép AC-150/19 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
2 Dây chống sét TK50 Theo thiết kế được duyệt 624 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13.0 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cột
5 Sứ đứng 24kV+ty Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 quả
6 Bát sứ chuỗi thủy tinh IIC-70 lắp dây chống sét Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bát
7 Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây bọc cách điện 22kV Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 chuỗi
8 Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc Theo thiết kế được duyệt 24 cái
9 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
10 Ghíp đấu dây bọc IPC-50-240 Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
11 Khóa đỡ dây chống sét Theo thiết kế được duyệt 8 cái
12 Khóa néo dây chống sét Theo thiết kế được duyệt 4 cái
13 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-120 có mạ nhúng không dán Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-150 có mạ nhúng không dán Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Đầu cốt dây CS Theo thiết kế được duyệt 3 cái
16 Ghíp sắt nối dây chống sét Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
17 Ống nối dây nhôm, hợp kim nhôm chịu lực ON150 Theo thiết kế được duyệt 6 ống
18 Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 1 cái
19 Biển báo tên cột (22x80cm) Theo thiết kế được duyệt 13 cái
20 Đai thép + khóa đai Inox lắp biển tên cột Theo thiết kế được duyệt 39 bộ
21 Bộ xà XN-22, 35C Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Bộ xà XN-22C.2 Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
23 Bộ xà XNĐ-22D.2 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
24 Bộ xà XNĐ-22D Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
25 Bộ xà XP-3 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
26 Bộ xà GTTCD Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
27 Bộ xà TS-3,5m Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
28 Bộ xà GC2-16-190 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
29 Bộ xà CDCS-1 Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
30 Bộ xà CDCS-2 Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
31 Chụp cột đỡ dây CS Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Tiếp địa TĐ-4 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Tiếp địa RC-1.1 Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
34 Tiếp địa RC-1 Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
35 Đai thép + khóa đai cố định dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 64 bộ
36 Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16m MT-16 đào bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 9 móng
37 Móng cột bê tông ly tâm kép cao 16m MTĐ-16 đào bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 4 móng
U B thực hiện: Nhân công tháo tháo ra lắp đặt lại nhánh rẽ TBA Tân Lập 5 phần đường dây không
1 Tháo ra lắp lại SOG 24kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo ra lắp lại biến điện áp 22kV trên cột 1 máy
3 Tháo ra, lắp lại xà phụ XP-2 1 1 bộ
4 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn 2 1 sứ
5 Tháo ra, lắp lại kẹp quai nhôm 3 cái
6 Tháo ra, lắp lại kẹp hotline 3 cái
V B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Lập 5 phần đường dây không
1 Tháo ra thu hồi chống sét van 22, 35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo hạ thu hồi cột cao <=10m bằng thủ công 8 cột
3 Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=70mm2 2,346 km/dây
4 Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1Đ-22,35 4 bộ
5 Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2Đ-22,35 2 bộ
6 Thu hồi xà néo cột pi XNII-22,35 1 bộ
7 Thu hồi xà đỡ CSV 1 bộ
8 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn 31 1 sứ
9 Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột 3 1 chuỗi sứ
10 Tháo thu hồi sứ néo đơn thủy tinh 22, 35kV trên cột 6 1 chuỗi sứ
W B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Tân Lập 5
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
X Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Dương Liễu 2
1 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 bọc cách điện 13/23(24)kV 233 m
Y Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Dương Liễu 2
1 Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây bọc cách điện 22kV Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 chuỗi
2 Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc Theo thiết kế được duyệt 12 cái
3 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
4 Ghíp đấu dây bọc IPC-50-240 Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
Z B thực hiện: Nhân công tháo tháo ra lắp đặt lại nhánh rẽ TBA Dương Liễu 2 phần đường dây không
1 Tháo lắp lại kẹp quai 3 bộ
2 Tháo lắp lại kẹp hotline 3 bộ
AA B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi nhánh rẽ TBA Tân Dương Liễu 2 phần đường dây không
1 Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=50mm2 0,21 km/dây
2 Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột 6 1 chuỗi sứ
AB B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Dương Liễu 2
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
AC Thiết bị A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Yên Sở 5
1 Cầu dao phụ tải 24kV/630A NT 1 bộ
2 Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (02CD+01MC) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus và đầu Elbow) 1 bộ
3 Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU 03 ngăn 1 cái
4 Chống sét van 24kV 1 bộ
AD Vật tư A cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Yên Sở 5
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 297 m
2 Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x240)mm2 1 bộ (3pha)
3 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-(3x50)mm2 1 bộ (3pha)
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 272 m
AE Vật tư B cấp B lắp đặt nhánh rẽ TBA Yên Sở 5
1 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT (co rút lạnh) Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (3pha)
2 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ (1pha)
3 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế sử dụng công nghệ co rút nguội) Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (3pha)
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 1*50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 82 cái
6 Lưới báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 268 m
7 Thanh đồng MT50x5 (TL 2,225kg/1m) Theo thiết kế được duyệt 1,5 m
8 Dây đồng mềm M35 Theo thiết kế được duyệt 9 m
9 Dây đồng mềm M50 Theo thiết kế được duyệt 2 m
10 Dây nhôm lõi thép AC-150/19 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
11 Sứ đứng 24kV (ty mạ kẽm) Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 quả
12 Đầu cốt M35 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
13 Đầu cốt M50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 150mm2 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
15 Gạch chỉ 220*65 Theo thiết kế được duyệt 2.412 viên
16 Bộ xà XCD+HĐC+CSV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Bộ xà XP-3 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Bộ xà CDC-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Bộ xà GTT-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Bộ xà TT Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Giá đỡ cáp lên MBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Cổ dề đỡ cáp lên cột TBA Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Tiếp địa RC-2 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
24 Tiếp địa TĐ-4 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
25 Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 3 cái
26 Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 3 cái
27 Biển tên tủ RMU (24x36cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 1 cái
28 Chụp cực Silicon chống sét van Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 Theo thiết kế được duyệt 6 m
30 Ống thép mạ kẽm Dn150 ( F168) Theo thiết kế được duyệt 10 m
31 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường đất MC-1 Theo thiết kế được duyệt 12 m
32 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3 Theo thiết kế được duyệt 254 m
33 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới nền vỉa hè gạch block MC-6 Theo thiết kế được duyệt 2 m
34 Móng tủ RMU 03 ngăn Theo thiết kế được duyệt 1 móng
35 Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp Theo thiết kế được duyệt 1 tấm
36 Mốc báo hiệu cáp bê tông Theo thiết kế được duyệt 1 mốc
37 Gối đỡ ống thép qua mương nước Theo thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Dn150 ( F168) Theo thiết kế được duyệt 10 m
39 Xây bục cáp trung thế KT 400x350x300 Theo thiết kế được duyệt 1 bục
AF B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi thiết bị nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 phần đường dây không
1 Tháo ra thu hồi cầu dao 35kV 1 bộ 3 pha
2 Tháo ra thu hồi cầu chì tự rơi 1 bộ 3 pha
AG B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi vật tư nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 phần đường dây không
1 Tháo hạ thu hồi cột cao <=14m bằng thủ công kết hợp cơ giới 6 cột
2 Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=70mm2 0,837 km/dây
3 Thu hồi xà néo 3 pha lệch dọc cột đơn 2 bộ
4 Thu hồi xà néo 3 pha lệch dọc cột đúp dọc 2 bộ
5 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn 18 1 sứ
6 Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột 15 1 chuỗi sứ
AH B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi vật tư nhánh rẽ TBA Yên Sở 5 phần TBA
1 Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm X2-22 sứ đứng 2 bộ
2 Thu hồi xà đỡ SI cột hình II 1 bộ
3 Thu hồi xà đỡ chống sét van + sứ TG 1 bộ
4 Tháo thu hồi cáp 24kV 1x50mm2 Theo thiết kế 21 m
5 Tháo thu kẹp quai 3 bộ
6 Tháo thu kẹp hotline 3 bộ
7 Tháo thu hồi sứ đứng 22kV trên cột tròn 18 1 sứ
AI B thực hiện: Phần hoàn trả mặt bằng nhánh rẽ TBA Yên Sở 5
1 Phần hoàn trả hào cáp đơn dưới vỉa hè 2 m
2 Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông 254 m
AJ B thực hiện: Vận chuyển VTTB nhánh rẽ TBA Yên Sở 5
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
AK Thiết bị A cấp B lắp đặt lộ đường dây 370E1.4
1 Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT 1 bộ
2 Chống sét van 35kV 2 bộ
AL Vật tư A cấp B lắp đặt lộ đường dây 370E1.4
1 Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 228 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 208 m
AM Vật tư B cấp B lắp đặt lộ đường dây 370E1.4
1 Hộp đầu Cáp 35kV M3*240mm2 ngoài trời Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ (3pha)
2 Mốc báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 74 cái
3 Lưới báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 200 m
4 Thanh đồng MT50x5 Theo thiết kế được duyệt 3 m
5 Dây đồng mềm M35 Theo thiết kế được duyệt 8 m
6 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR 150mm2 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
7 Sứ đứng 35 kV + ty Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
8 Đầu cốt M35 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Đầu cốt M50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm cho dây tiết diện 150mm2 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
12 Bộ xà XCD+HĐC+CSV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Bộ xà XHĐC+CSV.1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Bộ xà CDC-1 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
15 Bộ xà GTT-1 (TL 78,84kg/1bộ) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
16 Tiếp địa TĐ-4 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
17 Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 2 cái
18 Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 1 cái
19 Chụp cực Silicon chống sét van Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
20 Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 Theo thiết kế được duyệt 25 m
21 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 35kV đi dưới đường đất MC-9 Theo thiết kế được duyệt 23 m
22 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 35kV đi dưới đường bê tông MC-10 Theo thiết kế được duyệt 167 m
23 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 35kV đi dưới đường nhựa appan MC-11 Theo thiết kế được duyệt 10 m
24 Mốc báo hiệu cáp bê tông Theo thiết kế được duyệt 2 mốc
25 Xây bục cáp trung thế KT 400x350x300 Theo thiết kế được duyệt 2 bục
AN B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi vật tư đường dây không lộ đường dây 370E1.4
1 Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=185mm2 0,258 km/dây
2 Thu hồi xà rẽ cột đúp dọc XRĐ-22D 1 bộ
3 Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột 3 1 chuỗi sứ
4 Tháo thu hồi sứ néo kép Polyme 22, 35kV trên cột 3 1 chuỗi sứ
5 Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp + chống sét van 1 bộ
AO B thực hiện: Phần hoàn trả mặt bằng lộ đường dây 370E1.4
1 Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông 167 m
2 Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường nhựa appan 10 m
AP B thực hiện: Vận chuyển VTTB lộ đường dây 370E1.4
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
AQ Vật tư A cấp B lắp đặt lộ đường dây 372E1.31
1 Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 bọc cách điện 21/36,5(38,5)kV 343 m
AR Vật tư B cấp B lắp đặt lộ đường dây 372E1.31
1 Dây nhôm lõi thép AC-150/19 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 554 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13.0 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 24.0 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
5 Sứ đứng 35 kV + ty Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 quả
6 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây AC Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 chuỗi
7 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây bọc cách điện 35kV Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 chuỗi
8 Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây bọc cách điện 35kV Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 chuỗi
9 Giáp níu dùng cho dây bọc (bổ sung thay thế khóa hãm cũ) Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
10 Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc Theo thiết kế được duyệt 4 cái
11 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 Theo thiết kế được duyệt 30 bộ
12 Biển báo tên cột (22x80cm) Theo thiết kế được duyệt 4 cái
13 Biển báo cao trình tuyến đường dây Theo thiết kế được duyệt 1 cái
14 Đai thép + khóa đai Inox lắp biển tên cột Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
15 Bộ xà XN-22, 35C Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
16 Bộ xà XR-35C-2400 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Bộ xà XNĐ-35N Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Bộ xà XRĐ-35D Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Bộ xà CDN-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Bộ xà GC2-16-190 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Tiếp địa RC-1 Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
22 Đai thép + khóa đai cố định dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 16 bộ
23 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng > 10m. Tiết diện dây <= 150mm2 Theo thiết kế được duyệt 1 vị trí
24 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 10 m
25 Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 16m MT-16 đào bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 2 móng
26 Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 20m MT-20.2400 đào máy kết hợp thủ công (65% dùng MTC; 35% dùng TC) Theo thiết kế được duyệt 1 móng
27 Móng cột bê tông ly tâm kép cao 16m MTĐ-16 đào bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 1 móng
AS B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp lại vật tư đường dây không lộ đường dây 372E1.31
1 Căng lại dây dẫn AC-120 bằng thủ công 0,321 km
AT B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi vật tư đường dây không lộ đường dây 372E1.31
1 Tháo hạ thu hồi cột cao <=12m bằng thủ công 3 cột
2 Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=95mm2 0,318 km/dây
3 Tháo hạ dây bằng thủ công loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện <=120mm2 0,531 km/dây
4 Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2Đ-22,35 2 bộ
5 Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22,35C 1 bộ
6 Thu hồi xà rẽ cột đơn XR-22,35 1 bộ
7 Thu hồi chụp đầu cột đơn dài 3m 1 bộ
8 Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột tròn 15 1 sứ
9 Tháo thu hồi sứ néo đơn Polyme 22, 35kV trên cột 9 1 chuỗi sứ
10 Tháo thu hồi sứ néo kép Polyme 22, 35kV trên cột 3 1 chuỗi sứ
AU B thực hiện: Vận chuyển VTTB lộ đường dây 372E1.31
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
AV Thiết bị A cấp B lắp đặt đường dây không tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31
1 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s trọn bộ CDPT 24kV-630A-16kA/s, Outdoor 1 bộ
AW Thiết bị A cấp B lắp đặt đường cáp ngầm tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31
1 Cầu dao phụ tải 24kV/630A NT 1 bộ
2 Tủ trung thế RMU 03 ngăn 24kV-630A-16kA/s (02CD+01MC) (bao gồm cả điện trở sấy, đầu báo sự cố, không bao gồm đầu cáp Tplus và đầu Elbow) 1 bộ
3 Vỏ tủ bảo vệ tủ RMU 1 cái
4 Chống sét van 24kV 1 bộ
AX Vật tư B cấp B lắp đặt đường dây không tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31
1 Dây nhôm lõi thép AC-150/19 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 20m, chịu lực 13.0, loại cột có lỗ, 2 đoạn Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Sứ đứng 24kV+ty Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
4 Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV 120kN cả phụ kiện dùng cho dây AC Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 chuỗi
5 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-70 có mạ nhúng không dán Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-150 có mạ nhúng không dán Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240 Theo thiết kế được duyệt 12 bộ
8 Ống nối dây nhôm, hợp kim nhôm chịu lực ON150 Theo thiết kế được duyệt 6 ống
9 Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 1 cái
10 Biển báo tên cột (22x80cm) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
11 Đai thép + khóa đai Inox lắp biển tên cột Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
12 Bộ xà XNĐ-22D Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Bộ xà XĐCD-22D-CĐ Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Bộ xà GTTCD Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Bộ xà TS-3,5m Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
16 Bộ xà GC2-20-190 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Tiếp địa TĐ-4 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Tiếp địa RC-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Đai thép + khóa đai cố định dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 4 bộ
20 Ống nhựa HDPE-32/25 luồn dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 3 m
21 Móng cột bê tông ly tâm kép cột cao 20m MTĐ-20.1 đào máy kết hợp thủ công (65% dùng MTC; 35% dùng TC) Theo thiết kế được duyệt 1 móng
AY Vật tư A cấp B lắp đặt đường cáp ngầm tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3*240 627 m
2 Hộp đầu cáp TPlug 24kV-(3x240)mm2 3 bộ (3pha)
3 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-(3x50)mm2 1 bộ (3pha)
4 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 190/150 602 m
AZ Vật tư B cấp B lắp đặt đường cáp ngầm tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31
1 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 ngoài trời Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (3pha)
2 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - ngoài trời Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ (1pha)
3 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (Hộp nối dùng cho cáp 3 pha trung thế sử dụng công nghệ co rút nguội) Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ (3pha)
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M 1*50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
5 Mốc báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 114 cái
6 Lưới báo hiệu cáp Theo thiết kế được duyệt 600 m
7 Thanh đồng MT50x5 (TL 2,225kg/1m) Theo thiết kế được duyệt 1,5 m
8 Dây đồng mềm M35 Theo thiết kế được duyệt 11 m
9 Dây đồng mềm M50 Theo thiết kế được duyệt 2 m
10 Sứ đứng 24kV (ty mạ kẽm) Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 quả
11 Đầu cốt M35 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
12 Đầu cốt M50 Mô tả trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
13 Gạch chỉ 220*65 Theo thiết kế được duyệt 5.400 viên
14 Bộ xà XCD+HĐC+CSV Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Bộ xà XP-3 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
16 Bộ xà CDC-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Bộ xà GTT-1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Bộ xà TT Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Bộ thang đỡ cáp lên cột Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Tiếp địa RC-2 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
21 Tiếp địa TĐ-4 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Biển tên đầu cáp (10x15cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 5 cái
23 Biển báo tên dao (30x40cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 5 cái
24 Biển báo an toàn (24x36cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 1 cái
25 Biển tên tủ RMU (24x36cm) phản quang Theo thiết kế được duyệt 1 cái
26 Chụp cực Silicon chống sét van Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
27 Ống nhựa xuắn chịu lực HDPE 130/100 Theo thiết kế được duyệt 7 m
28 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3 Theo thiết kế được duyệt 592 m
29 Đào, lấp hào cáp đơn cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-5 (cáp 1x50) Theo thiết kế được duyệt 2 m
30 Đào, lấp hào cáp đôi cáp 24kV đi dưới đường bê tông MC-3.1 Theo thiết kế được duyệt 3 m
31 Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp Theo thiết kế được duyệt 2 tấm
32 Móng tủ RMU 03 ngăn Theo thiết kế được duyệt 1 móng
33 Xây bục cáp trung thế KT 400x350x300 Theo thiết kế được duyệt 1 bục
BA B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp lại vật tư đường dây không tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31
1 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV trên cột tròn 1 1 sứ
BB B thực hiện: Phần hoàn trả mặt bằng tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31
1 Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đơn dưới đường bê tông 594 m
2 Phần hoàn trả đường bê tông hào cáp đôi dưới đường bê tông 3 m
BC B thực hiện: Vận chuyển VTTB tuyến mạch vòng nhánh rẽ Cát Quế lộ 470E1.31
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->