Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả, vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 17:22:00 đến ngày 2021-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Tiểu học 1 Đại Đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,9304 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 1,1352 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 152,757 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 19,431 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 11,0526 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 40,032 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 27,3808 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4032 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100kg |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1252 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0464 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 146,7262 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 72,42 | m2 |
| 23 | Trát má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,6658 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,937 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 104,4312 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,4406 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,8041 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,0736 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 44 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Phụ kiện chậu rửa (dây cấp, xi phông, chân chậu...) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van bi - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Nối ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D60 PVC | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D34 PVC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 86 | Đào bể nước, thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 10,416 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6283 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,0942 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2296 | m2 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3/ 1km |
| 98 | Sản xuất và lắp đặt cửa tôn hoa hộc máy bơm 800x900 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | Trường Tiểu học 2 Đại Đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,4741 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 2,4203 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,3042 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 130,2612 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 69,894 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 14,9006 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 80,508 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 32,6348 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4032 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4694 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 138,6576 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 144,5976 | m2 |
| 21 | Trát má cửa- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,9842 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,613 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 129,1346 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 92,0022 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6352 | m3 |
| 27 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,9064 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,0587 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 ( | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 43 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van bi - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Nối ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê D60 PVC | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D34 PVC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 85 | Đào bể nước, thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 10,416 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6283 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,0942 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2296 | m2 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3/ 1km |
| 97 | Sản xuất và lắp đặt cửa tôn hoa hộc máy bơm 800x900 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Trường Trung học cơ sở 1 Đại Đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 161,8848 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 40,1481 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2016 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0647 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100kg |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0154 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,504 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 87,1148 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 110,0301 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3303 | 1m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4404 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9795 | m3 |
| 21 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 15,28 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 21,04 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,7674 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,1509 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,8922 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,2437 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Đế nhựa + bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lại chậu rửa tháo dỡ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| D | Trường Trung học cơ sở 2 Đại Đồng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,4741 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 2,4203 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,3042 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước hiện trạng, vệ sinh sàn mái hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 131,9576 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 7,686 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 14,438 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 68,478 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 32,6348 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4032 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5773 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 62,2296 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 137,946 | m2 |
| 21 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,194 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,6348 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,473 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,844 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 85,4906 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6352 | m3 |
| 27 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 29 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 14,22 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,9064 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,0587 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 43 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van xả | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...) | Chương V E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van bi - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê D60 PVC | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê D34 PVC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 84 | Đào bể nước, thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 10,416 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6283 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 90 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,0942 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2296 | m2 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3/ 1km |
| 96 | Sản xuất và lắp đặt cửa tôn hoa hộc máy bơm 800x900 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | Trường Phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Tràng Định | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 1,5123 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,9515 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 51,456 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 12,4176 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 52,221 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 12,4176 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 3,4638 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 3,4638 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,0368 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3326 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 20,538 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,934 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,2562 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8037 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,671 | 100kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4025 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,5751 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0671 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0671 | 100m3/ 1km |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,7051 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3845 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1023 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,698 | 100kg |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,302 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100kg |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V E-HSMT | 0,0462 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 79,453 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 179,764 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,886 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,7598 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện hoa bê tông KT 450x450 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,96 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,5285 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 136,588 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 74,0428 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,5702 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,8928 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,4726 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 11,7 | m |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,8973 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,3815 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Đế nhựa + bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van xả | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 73 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van bi - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Nối ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê D60 PVC | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê D34 PVC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| F | Trường Tiểu học Tri Phương | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,4068 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 32,2186 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E-HSMT | 3,062 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 199,3317 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 7,1214 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 1,9842 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 1,9842 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 7,9368 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 1,9842 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 1,9842 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7922 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,156 | m2 |
| 20 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,2626 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,7725 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,0182 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,6409 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 26 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,1098 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0394 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100kg |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,0621 | 100kg |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,8995 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,3178 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Đế nhựa + bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van xả | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính D20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt van bi - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Nối ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu PVC D90/76 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D76 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê D76 PVC | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D34 PVC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D90 PVC | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| G | Điểm trường Nà Pài, Trường Tiểu học Tri Phương | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E-HSMT | 0,2987 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 3,8286 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,5723 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 118,96 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 6,4009 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 6,4009 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6912 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2218 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,9553 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6085 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2481 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0487 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,473 | 100kg |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5355 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,5632 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6107 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,473 | 100kg |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,6974 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V E-HSMT | 0,0482 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,528 | m2 |
| 35 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 108,5548 | m2 |
| 36 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,3806 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,5718 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 57,521 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,048 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,5705 | m3 |
| 42 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 15,8264 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,4329 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 21,154 | m |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,7995 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,3469 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Đế nhựa + bóng đèn compact 40W-220V | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van xả | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt van bi - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 75 | Đào bể nước, thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 10,416 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1345 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6283 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 81 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,0942 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2296 | m2 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1042 | 100m3/ 1km |
| 87 | Sản xuất và lắp đặt cửa tôn hoa hộc máy bơm 800x900 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Nối ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê D60 PVC | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê D34 PVC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 119 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 41,4 | 1m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 10,608 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7271 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,2722 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 127 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,1987 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4881 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4881 | 100m3/ 1km |
| 130 | Máy bơm giếng khoan | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất | Chương V E-HSMT | 13 | 1m khoan |
| 132 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 37 | 1m khoan |
| 133 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 50 | m ống |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê thu 90/75 PVC nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Đào móng cột, trụ, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V E-HSMT | 1,764 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, d <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, d <=18mm | Chương V E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 148 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,2381 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,9271 | 1m2 |
| 150 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chương V E-HSMT | 0 | tấn |
| 151 | Bulong | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| H | Trường Trung học cơ sở Tri Phương | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,6268 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,1836 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4548 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3674 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,277 | 100kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0307 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8459 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,458 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,458 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,7578 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | Tê PVC D60 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Đào bể, thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 6,15 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2818 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 42 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,328 | m3 |
| 43 | Xếp gạch dày 300 | Chương V E-HSMT | 240,9 | viên |
| 44 | Lớp gạch vỡ dày 400 | Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 45 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 46 | Lớp than củi dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 47 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| I | Điểm trường Phan Thanh Trường Mầm non Đề Thám | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,4538 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp và thoát nước hiện trạng, vệ sinh bề mặt mái BTCT | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 8,2852 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 6,534 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 58,762 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,1684 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 8,1092 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 0,7092 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 0,7092 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2304 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0739 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100kg |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0176 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,4637 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2091 | m3 |
| 21 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3293 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9432 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0265 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,203 | 100kg |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2223 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6175 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 42,664 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,424 | m2 |
| 34 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,452 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7731 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,1463 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 29,14 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,372 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 112,6828 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,3655 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,8362 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,8835 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0314 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100kg |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,4379 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Phụ kiện tiểu treo nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Phụ kiện chậu rửa (xi phông, chân chậu, dây cấp...) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Phụ tùng 7 món | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Nối ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Nối ren ngoài PVC D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê D60 PVC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê D34 PVC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng cước vận chuyển bằng xe oto 5T | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi