Gói thầu: thi công xây dựng công trình trường mầm non trung tâm xã Bắc Sơn, hạng mục: nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 07:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình trường mầm non trung tâm xã Bắc Sơn, hạng mục: nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ân Thi, Ngân sách xã Bắc Sơn va các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 17:51:00 đến ngày 2021-01-06 07:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,106,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (Tính 80% KL) | Theo chương V-E-HSMT | 3,3648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II (Tính 20% KL) | Theo chương V-E-HSMT | 84,1195 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 81,9125 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 80% KL) | Theo chương V-E-HSMT | 1,5559 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tính 20% KL) | Theo chương V-E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 13,106 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V-E-HSMT | 1,4277 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V-E-HSMT | 2,5542 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 0,6152 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V-E-HSMT | 49,3494 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 0,9965 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 22,1606 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,5816 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 1,5457 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,6603 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Tạm tính 2Km) | Theo chương V-E-HSMT | 2,6603 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 0,7233 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,6735 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,7426 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5876 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 5,6279 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT | 0,8912 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 9,2051 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,2956 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,9493 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,7458 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,6529 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 4,1228 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 38,5402 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 3,8096 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 6,5571 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,3681 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,3095 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 3,3926 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,7264 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,2193 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,8813 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,6669 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 7,3904 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V-E-HSMT | 1,3347 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 1,9713 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 18,7964 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V-E-HSMT | 0,2053 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 2,3418 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,5957 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 3,8082 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 37,4804 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 5,6133 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,8084 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 1,0692 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,6221 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 8,2925 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V-E-HSMT | 1,6273 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 2,3264 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 18,4878 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 13,1937 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,2945 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,1157 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V-E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 1,6782 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,6975 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,6975 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 59,2384 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V-E-HSMT | 1,7605 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Theo chương V-E-HSMT | 34,76 | m |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 58,1424 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 83,6064 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 126,36 | m |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 157,045 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 601,6327 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 185,63 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 195,74 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 296,2 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 141,04 | m |
| 84 | Đắp đầu cột | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Đắp chân cột | Theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Đắp huỳnh nổi trang trí | Theo chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,9252 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V-E-HSMT | 3,7364 | m3 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 31,7538 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo chương V-E-HSMT | 263,1664 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Theo chương V-E-HSMT | 13,2968 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 | Theo chương V-E-HSMT | 25,772 | m2 |
| 93 | SX lắp dựng tay vịn cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 10,47 | md |
| 94 | Trụ cầu thang | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Gia công lan can | Theo chương V-E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V-E-HSMT | 9,423 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 4,896 | 1m2 |
| 98 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V-E-HSMT | 1.514,1901 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V-E-HSMT | 4,0896 | 100m2 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 20,3232 | m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT | 6,7743 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,9196 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V-E-HSMT | 1,3024 | m3 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 2,8487 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V-E-HSMT | 0,7992 | m3 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V-E-HSMT | 7,992 | m2 |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 118 | Cửa đi khung nhôm hệ EUA-450 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2, có chia ô an ninh cộng 200.000/m2) | Theo chương V-E-HSMT | 32,9005 | m2 |
| 119 | Cửa sổ khung nhôm hệ EUA-4400 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6.38 cộng thêm 260.000/m2) | Theo chương V-E-HSMT | 17,352 | |
| 120 | Vách kính khung nhôm hệ NH-76 kèm phụ kiện đồng bộ (Dùng kính an toàn 6,38 cộng 260.000/m2, có chia ô an ninh <1mx1m cộng 200.000/m2) | Theo chương V-E-HSMT | 3,1725 | |
| 121 | Khóa cửa đi tay nắm đấm | Theo chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 122 | Chốt cửa sổ | Theo chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 123 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V-E-HSMT | 53,425 | 1m2 cấu kiện |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V-E-HSMT | 0,2727 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V-E-HSMT | 16,632 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-E-HSMT | 9,9176 | 1m2 |
| 127 | Lắp tủ điện tổng bằng tôn, KT: 600x400x200 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | hộp |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 136 | Đế âm tường | Theo chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V-E-HSMT | 11 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V-E-HSMT | 16 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 275 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V-E-HSMT | 308 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V-E-HSMT | 295 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cọc |
| 148 | Móc treo quạt trần | Theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 149 | Xà đón sứ | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Cột điện ly tâm ĐK 300-180, H=9m (Sản xuất và lắp dựng trọn bộ) | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp rọ chắn rác | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,513 | 100m |
| 153 | Cút góc PVC D89 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Măng sông PVC D89 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Chếch PVC D89 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,325 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,179 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 160 | Mang sông PVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Mang sông PVC D75 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Mang sông PVC D60 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Mang sông PVC D40 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Cút PVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Cút PVC D75 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Cút PVC D60 | Theo chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 167 | Cút PVC D40 | Theo chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 168 | Tê 110-60 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Tê 110-40 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Tê 75-60 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Tê 60-40 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Tê PVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 173 | Tê PVC D60 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Tê PVC D40 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Y PVC D110 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Y PVC D75 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Côn thu D110-D75 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 178 | Côn thu D75-D40 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Phếu thoát sàn D75 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Nút bịt D110; D75; D60 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,188 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,163 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 185 | Cút vuông D40; D32; D25; D20 | Theo chương V-E-HSMT | 26 | cái |
| 186 | Tê D40; D25; D20 | Theo chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 187 | Răc co D25; D20 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Côn thu D40-32; D32-20 | Theo chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Van vặn D40; D25; D20 | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 190 | Van phao điện | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Van phao cơ | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Máy bơm nước 1250W, h=20m | Theo chương V-E-HSMT | 1 | chiếc |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi + giá xà bông | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 200 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V-E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 201 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V-E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 202 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V-E-HSMT | 17,5 | m |
| 203 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo chương V-E-HSMT | 28,48 | m |
| 204 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V-E-HSMT | 2 | Hộp |
| 206 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cọc |
| 207 | Thép dẹt 40x4 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 208 | Chân bật | Theo chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 209 | Quả nậm sứ | Theo chương V-E-HSMT | 3 | quả |
| 210 | Hoá chất làm giảm điện trở gem | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bao |
| 211 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bình |
| 212 | Binh chữa cháy CO2 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | bình |
| 213 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bảng |
| 214 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi