Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277266-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201277259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 13:14:00 đến ngày 2021-01-04 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B BỂ THU GOM TẬP TRUNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 7km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 100m3
4 Cắt mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 1m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,294 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
7 Bê tông đáy hố thu gom đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m3
8 Ván khuôn BT lót + đáy hố thu gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
9 Bê tông thân hố thu gom đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,975 m3
10 Ván khuôn thân bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m2
11 Bê tông sàn hố thu gom đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 m3
12 Ván khuôn sàn hố thu gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m2
13 Cốt thép đáy hố thu gom d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
14 Cốt thép đáy hố thu gom 10< d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 tấn
15 Cốt thép thân hố thu gom d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
16 Cốt thép thân hố thu gom d<=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 tấn
17 Cốt thép sàn hố thu gom d<=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
18 Bê tông tấm đan nắp thăm M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
19 Ván khuôn nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
20 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
21 Quét flinkote chống thấm mặt trong hố thu gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,25 m2
22 Lát gạch Terrazzo 40x40 quanh khu vực hố thu gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,86 m2
C CẢI TẠO MẶT SÂN BTXM
D CẢI TẠO MẶT SÂN BÊ TÔNG 15 CM (TT CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN+ TT PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT BƯỚU CỔ+ TT Y TẾ DỰ PHÒNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,36 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m3
3 Hoàn trả sân nền BT M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,04 m3
4 Ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,835 100m2
5 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,936 100m2
6 Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 100m3
7 Cắt khe co không thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,67 10m
8 Nhựa đường chèn khe mát tit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,402 m2
9 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 100m3
E CẢI TẠO MẶT SÂN BÊ TÔNG 15 CM (TT TRUYỀN THÔNG GIÁO DỤC SỨC KHỎE)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,284 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m3
3 Hoàn trả sân nền BT M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,426 m3
4 Ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m2
5 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,828 100m2
6 Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m3
7 Cắt khe co không thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,835 10m
8 Nhựa đường chèn khe mát tit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,301 m2
9 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 100m3
10 Tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,24 m2
11 vệ sinh mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
12 Đổ bê tông bằng thủ công nền sân đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,424 m3
13 Ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
14 Cắt mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 10m
15 Nhựa đường chèn khe mát tit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m2
F CẢI TẠO MẶT SÂN BÊ TÔNG (TT PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT - BƯỚU CỔ)
G SÂN BÊ TÔNG DÀY 10CM
1 Tạo nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,44 m2
2 vệ sinh mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
3 Đổ bê tông bằng thủ công nền sân đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,844 m3
4 Ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m2
5 Cắt mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,936 10m
6 Nhựa đường chèn khe mát tit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,016 m2
H CẢI TẠO CỬA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ(TT PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT - BƯỚU CỔ)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,33 m2
2 GCLD cửa đi kéo xếp 2 đầu (cửa nhôm). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,945 m2
I CẢI TẠO CỬA LÁC GẠCH NHÀ ĐỂ XE OTO (TT PHÒNG CHỐNG SỐT RÉT - BƯỚU CỔ)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,985 m2
2 Đổ bê tông nền nhà xe, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,999 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,985 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 7km, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m3
J HỐ GA MƯƠNG DỌC
K HỐ GA
1 SX Thép niềng hố ga, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 tấn
2 Sơn thép niềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,554 m2
3 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
4 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
5 Bê tông M250 đá 1x2 mũ hố ga đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,881 m3
6 Cốt thép mũ hố ga D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,564 tấn
7 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100m2
8 Bê tông M250 đá 1x2 thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,423 m3
9 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,354 100m2
10 Bê tông M250 đá 1x2 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,295 m3
11 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 100m2
12 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,718 m3
13 Cốt thép thân hố ga D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 tấn
14 Lắp ghép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
15 Quét flinkote chống thấm mặt trong hố thu gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,542 m2
L ĐƯỜNG ỐNG UPVC ĐK 200
1 Lđặt ống nhựa d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,889 100m
2 Lắp đặt Cút d200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Cắt mặt BTXM bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,078 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,074 m3
5 Hoàn trả sân nền BT M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,737 m3
6 Ván khuôn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m2
7 Làm lớp vữa đệm dày 3cm, Vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,472 m2
8 Lát nền hoàn trả lại gạch Terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,472 m2
9 Đào đất đặt đường ống mở mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,444 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 7km, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,494 100m3
11 Đắp cát hố móng đường ống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,526 100m3
M ĐƯỜNG ỐNG GOM UPVC 90
1 Lắp đặt đường ống uPVC d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,808 100m
2 LD Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
3 LD Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
4 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,638 m2
5 Lát nền, sàn Gạch 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,638 m2
6 Cắt mặt BTXM bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,528 10m
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
8 Xây tường >10cm, cao <=5m, gạch rỗng 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
9 Đào đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,64 m3
10 Đắp cát hố móng đường ống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5 tấn, phạm vi 7km, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 100m3
N DI DỜI CẢI TẠO NHÀ XE
O NHÀ XE TRUNG TÂM CHĂM SÓC SỨC KHỎE SINH SẢN
P PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m2
2 Tháo dỡ máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 tấn
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,034 m3
6 Di dời các cấu kiện nhà xe đến vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
7 Vận chuyển phế thải ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
8 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,626 1m2
9 Tẩy rỉ kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,27 1m2
10 Đào móng bằng máy, cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 100m3
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,432 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 m3
13 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,005 m3
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
19 Đắp cát hố móng đường ống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m3
20 Xây tường >10cm, cao <=5m, gạch rỗng 6lỗ 7.5x11.5x17.5cm, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,592 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,841 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,615 m3
23 Gia công cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
24 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,873 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,022 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m2
30 Cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 cái
31 GCLD máng xối thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
34 Cùm ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
35 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
38 Lắp đặt các aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
40 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
Q NHÀ XE TRUNG TÂM TRUYỀN THÔNG GIÁO DỤC SỨC KHỎE
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 m3
5 Vận chuyển vật liệu ra ngoài bao gồm tôn, sắt, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,107 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,138 m3
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
14 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,16 m3
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,226 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,65 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 100m2
23 cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328 cái
24 GCLD máng xối thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
27 Cùm ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
28 Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
31 Lắp đặt các aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
33 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
R NHÀ XE TRUNG TÂM PHÒNG CHỐNG SỐT SÉT BƯỚU CỔ
1 Tháo dỡ mái tole nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
3 vận chuyển phế thải ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
4 Gia công vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,408 m2
9 Lợp mái tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,863 100m2
10 Cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,2 cái
S TƯỜNG RÀO CỔNG KHU VỰC BỂ XỬ LÝ+ BỒN HOA
1 Đào móng băng công trình đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,94 m3
2 Đào móng cột trụ đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
3 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,941 m3
6 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
8 Bê tông cột mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 m3
9 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
12 Bê tông đúc sẵn M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
13 Ván khuôn trụ đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
14 Xây trụ cột, chiều cao <=4m bằng gạch thẻ 40x80x17 Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
15 Xây tường có chiều dày <=30cm bằng gạch ống 7.5x11.5x17.5 Vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
17 Trát tường ngoài, dày1,5cm,Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,92 m2
18 Trát trụ, cột, dày 1,5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m2
19 Trát gờ chỉ ,Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m
20 Trát xà dầm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,56 1m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng d >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
24 Cốt thép trụ BT đúc sẵn d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
25 Cốt thép trụ BT d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
26 Cốt thép trụ BT d>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
27 Cốt thép móng BT d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
28 Cốt thép móng BT d>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
29 Sản xuất cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
30 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
T PHẦN BỒN HOA
1 Đào móng công trình đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 m3
5 Trát tường ngoài, dày1,5cm,Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 1m2
7 Trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
U NHÀ VẬN HÀNH
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,595 m3
2 Đào móng cột đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,211 m3
3 Đắp đất móng độ chặt yêu cầu k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,806 m3
4 Công tác đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,668 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,424 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
8 Bê tông Cổ cột M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
10 Bê tông cột mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 100m2
14 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,386 m3
15 Ván khuôn sàn mái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 100m2
16 Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
17 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
18 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 40x80x17 Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,729 m3
19 Xây tường dày <=30cm bằng Gạch ống 7.5x11.5x17.5 Vữa XM mác75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,632 m3
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
22 Lợp mái bằng tấm tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
23 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
24 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
25 GC khung hoa sắt cửa sắt 16x16 dày 1,2ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
27 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 1m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm,Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,15 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm,Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
30 Trát xà dầm,Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
31 Trát trần,Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,44 m2
32 Trát, đắp phào đơn,Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m
33 Trát sênô, mái hắt,Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,03 m2
34 Ôp đá Granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m2
35 Láng sê nô, chiều dày 1,0cm,Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,72 m2
36 Lát nền bằng gạch 500x500mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,46 m2
37 Ôp gạch viền vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 m2
38 Quét kova CT11a chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,52 m2
39 Bả bằng ma tít vào tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,75 m2
40 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,96 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,15 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,56 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
45 Cốt thép móng đường kính <=10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
46 Cốt thép móng đường kính >10 đến <=18mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
47 Cốt thép cột, trụ + râu tường, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
48 Cốt thép cột, trụ, 10 <d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
49 Cốt thép xà dầm, giằng , d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, 10 <d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
51 Cốt thép lanh tô, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
52 Cốt thép sàn mái, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
V NHÀ ĐẶT MÁY
1 Dọn vệ sinh, đào gốc cây để làm cụm máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
3 Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,93 m2
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
6 Cốt thép bệ máy đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 tấn
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,586 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,206 m3
9 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 m3
10 GCLĐ bu lông d16 dài 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
23 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (3x16+1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt trụ thép d114x2,0 dài 3,0m để kéo dây (kể cả bê tông, xứ đỡ dây, công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
29 Lắp đặt công tơ điện 3 pha (ME-40m hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
W CẢI TẠO ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m2
3 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
4 Tháo, Lắp đặt đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
X CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, đất cấp III. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,848 m3
2 Đắp đất nền móng, độ chặt K=0,85. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,408 m3
3 Cắt mặt BTXM bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 1m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,361 m3
5 Hoàn trả sân nền BT M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,772 m3
6 Bê tông lót đáy đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
7 Bê tông móng mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
8 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
9 GCLD Trụ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 tấn
10 Sơn sắt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,009 1m2
11 Kéo rải dây cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 100m
12 Lắp đặt công tơ điện 3 pha (ME-40m hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Y CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m
3 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Kiểm tra hệ thống đường ống trước khi tháo dỡ gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
6 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
8 Phá dỡ nền gạch thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000 m, ôtô 7T, dày lớp bóc <= 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 100m2
10 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
15 GCLD cửa nhôm cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m2
16 Lắp đặt lavobo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt đèn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Z PHẦN THIẾT BỊ
1 Module xử lý nước thải Y tế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Module
2 Máy bơm Thu gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Phụ kiện lắp đặt bơm thu gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Phao tín hiệu mức nước bể gom Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Giỏ tách rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Máy bơm điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Phụ kiện lắp đặt bơm bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Phao tín hiệu mức nước bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Máy bơm khuấy chìm bể thiếu khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Bơm hút màng lọc loại tự mồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Máy thổi khí cạn : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Đĩa phân phối khí tinh: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Giá thể vi sinh di động mật độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
14 Modun màng lọc sinh học MBR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
15 *Khung Module màng lọc MBR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.Bộ
16 Cụm hóa chất khử trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cụm
17 Hệ thống điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
18 Hệ thống đường ống lắp đặt nội bộ Module thiết bị xử lý: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
19 Hệ thống dây cáp điện nội bộ trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
20 Nuôi cấy vi sinh, khởi động hệ thống Vi sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
21 Đồng hồ đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Chi phí vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
23 Nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
24 Nhân công vận hành thử nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
25 Chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
26 Chi phí phân tích mẫu vận hành thử nghiệm và cân chỉnh hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
27 Chi phí xét nghiệm mẫu nước nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ
AA Hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước
1 Chi phí lập hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->