Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275558-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20201247753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ phần xây lắp, phần còn lại ngân sách phường Ba Đình và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 15:04:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,149,897,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - 10 PHÒNG
1 Cọc BTCT mác 250#, tiết diện 250x250 đúc sẵn (thép thái nguyên Fi 16), vận chuyển đến chân công trình theo báo giá là 245,500 đ/md Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3.420 m
2 Sản xuất cọc dẫn Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 Cái
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 34,2 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,622 100m
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 456 1 MN
6 Đào đài cọc và dầm móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II, (95% KL) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,9211 100m3
7 Đào móng bằng thủ công 10%, đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 25,9005 m3
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,275 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 31,5695 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,916 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 134,6559 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,5736 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6,8609 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6,8764 tấn
15 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,968 100m2
16 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 5,771 m3
17 Lắp dựng cốt thép cổ móng, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,5385 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cổ móng, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,2393 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,3436 tấn
20 Xây tường móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 147,4348 m3
21 Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,5474 m3
22 Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10,131 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0942 100m2
24 Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1481 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,9166 tấn
26 Lấp đất chân móng, độ chặt K90 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 172,6702 m3
27 Đắp đất tôn nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, Đất đá thải báo giá sở XD quý 3/2019 là 83.240 đ/m3 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3,1642 100m3
28 Bê tông lót nền nhà, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 63,284 m3
29 Trát bao móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 55,449 m2
30 Vận chuyển đất đào móng đổ đi , ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3,4533 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3,4533 100m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 49,8067 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8,3476 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,3031 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,937 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 5,872 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 78,5425 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7,1373 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,8258 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,7085 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 5,5822 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10,3418 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 230,7144 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKBVTC đã được duyệt 22,1371 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 27,6177 tấn
46 Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,8488 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,3156 100m2
48 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,032 tấn
49 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,2803 tấn
50 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 5,252 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,5706 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô D<=10 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0791 tấn
53 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=18mm, cao <=16 m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,5989 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC đã được duyệt 136 1cấu kiện
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 13,3184 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,2443 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,6925 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,257 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 110,1488 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 33,4969 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 294,6433 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 55,2433 m3
63 Xây tường thu hồi, sê nô bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 24,5259 m3
64 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 42,487 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2.213,71 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 713,73 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1.214,5456 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1.298,7804 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2.781,8626 m2
70 SXLD lan can hành lang INOX 304 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 110,864 m
71 Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng hành lang, bằng nhôm hộp HYUNDAI giả gỗ, tiết diện hộp 100x110mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 346,08 md
72 Sản xuất lắp dựng lam đứng trang trí mái sảnh, bằng nhôm hộp HYUNDAI giả gỗ, tiết diện hộp 120x60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 59,5 md
73 Ốp chân tường, gạch 300x450mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 296,128 m2
74 Lớp chống thấm Sika khu WC Theo HSTKBVTC đã được duyệt 98,3564 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic Chống trơn,-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 100,2924 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1.842,5044 m2
77 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1.298,7804 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6.923,8482 m2
79 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 71,8352 m2
80 Xây bậc thang gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3,9602 m3
81 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTKBVTC đã được duyệt 107,0442 m2
82 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 146,9108 m2
83 Sơn cầu thang nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 146,9108 m2
84 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX Theo HSTKBVTC đã được duyệt 40,0584 m2
85 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 207,38 m
86 Trát gờ cắt nước sàn sê nôc, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 207,38 m
87 Láng nền sàn chống thấm và tạo dốc nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 445,861 m2
88 Gia công xà gồ thép Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,5735 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,5735 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 215,3128 1m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 5,754 100m2
92 Ke chống bão (4c/m2) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2.301 cái
93 Bọ đỡ xà gồ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 198 cái
94 Vít D4 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2.301 cái
95 Tôn úp nóc khổ rộng 600 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 70,98 m
96 Máng tôn đỡ điểm gia nối 2 mái 300+2x200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6,81 m
97 Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,7569 m2
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0137 tấn
99 Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, hai cánh mở quay Theo HSTKBVTC đã được duyệt 146,61 m2
100 Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, 1cánh mở quay Theo HSTKBVTC đã được duyệt 35,2 m2
101 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, hai cánh mở quay Theo HSTKBVTC đã được duyệt 129,6 m2
102 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, cánh mở hất Theo HSTKBVTC đã được duyệt 14,22 m2
103 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép Upvc gia cường, kính trắng 10,38mm (bằng giá kính trắng 5mm + 478.261 đ/m2) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18 m2
104 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép Upvc gia cường, kính trắng 5mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 13,2 m2
105 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép hộp vuông 14x14x1,2mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 141,48 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 282,96 1m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTKBVTC đã được duyệt 141,48 m2
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,4954 m3
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,4225 m3
110 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7,675 m3
111 Trát thành đường dốc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,6888 m2
112 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTKBVTC đã được duyệt 30,7851 m2
113 Sơn thành đường dốc 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,6888 m2
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II, 5% KL Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,5855 m3
115 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II, 95% KL Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,4912 100m3
116 Đắp đất mang bể Theo HSTKBVTC đã được duyệt 17,2352 m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,268 m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể , đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,6213 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0865 100m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,137 tấn
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1258 tấn
122 Xây thành bể bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 9,3192 m3
123 Trát thành ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 51 m2
124 Trát thành trong bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 42,368 m2
125 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 61,1552 m2
126 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,428 m3
127 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,2728 100m2
128 Nắp tôn dày 2mm, đậy nắp bể Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3,6036 m3
130 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,6847 100m3
131 Đắp đất mang bể Theo HSTKBVTC đã được duyệt 24,0245 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3,12 m3
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể , đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,044 m3
134 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1207 100m2
135 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1302 tấn
136 Xây thành bể bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12,3849 m3
137 Trát thành trong bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 57,6 m2
138 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 77,9112 m2
139 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3 m3
140 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,3384 100m2
141 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1788 tấn
142 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC đã được duyệt 11 bộ
143 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo HSTKBVTC đã được duyệt 66 bộ
144 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTKBVTC đã được duyệt 66 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBVTC đã được duyệt 66 cái
146 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC đã được duyệt 11 cái
147 Máng rửa tay INOX trẻ em, loại 1 máng 5 vòi treo tường, lấy nước đạp chân vịt Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 bộ
148 Máy bơm công suất 0,75Kw Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 bộ
149 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3 bể
150 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,852 100m
151 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 27mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,7 100m
152 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, ĐK 25mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,5 100m
153 Lắp đặt tê PVC-D32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
154 Lắp đặt tê PVC-D27 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 cái
155 Lắp đặt tê PVC-D25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 60 cái
156 Lắp đặt cút PVC-D32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 cái
157 Lắp đặt cút PVC-D27 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 cái
158 Lắp đặt cút PVC-D25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 120 cái
159 Lắp đặt côn PVC D32-25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
160 Lắp đặt côn PVC D25-25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 60 cái
161 Lắp đặt rắc co ren ngoài -PVC D32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
162 Lắp đặt rắc co ren ngoài -PVC D27 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 60 cái
163 Đầu nối Ren trong D27, D25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 66 cái
164 Lắp đặt van phao điều khiển tự động Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3 bộ
165 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3 cái
166 Lắp đặt van khoá đường kính 27mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 cái
167 Lắp đặt van khoá đường kính 25mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
168 Nút bịt D20 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,45 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,58 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC 60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,6 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC 32mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,406 100m
173 Lắp đặt tê nhựa PVC 110 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
174 Lắp đặt tê nhựa PVC 60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 40 cái
175 Lắp đặt tê nhựa độ PVC 32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
176 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 110/90 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 60 cái
177 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 40 cái
178 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
179 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 40 cái
180 Lắp đặt cút nhựa PVC 110 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PVC 60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
182 Lắp đặt cút nhựa PVC 32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
183 Lắp đặt măng sông đường kính 110mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 40 cái
184 Lắp đặt măng sông đường kính 90mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
185 Lắp đặt măng sông đường kính 60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
186 Lắp đặt măng sông đường kính 32mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
187 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 120 cái
188 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
189 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x32mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
190 Nút bịt D110 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
191 Nút bịt D60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
192 Nút bịt D34 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
193 Ga thu sàn inox D60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
194 Tê thông tắc D60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
195 Ống PVC DN 90 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,52 100m
196 Ống PVC DN 60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,405 100m
197 Ống PVC DN 34 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,04 100m
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 42 cái
199 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 cái
200 Cầu chắn rác D90 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 21 cái
201 Cầu chắn rác D60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 cái
202 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 21 cái
203 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 cái
204 Đai viết neo giữ ống các cỡ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 63 cái
205 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 17 hộp
206 Modem 9 port Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3 cái
207 Kéo rải các loại dây dẫn, UTP CAT5 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 275 m
208 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 275 m
209 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 69 bộ
210 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 21 bộ
211 Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED vuông 15x15cm; 9W Theo HSTKBVTC đã được duyệt 97 bộ
212 Lắp đặt đèn sát tường có chụp Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 bộ
213 Lắp đặt quạt trần Theo HSTKBVTC đã được duyệt 34 cái
214 Điều tốc quạt trần 10A/250V Theo HSTKBVTC đã được duyệt 34 bộ
215 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTKBVTC đã được duyệt 81 cái
216 Tủ điện sắt chuyên dùng 600x400x200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3 tủ
217 Bảng điện 4-6 MODUL loại âm tường Theo HSTKBVTC đã được duyệt 17 bảng
218 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTKBVTC đã được duyệt 5 cái
219 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTKBVTC đã được duyệt 52 cái
220 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 cái
221 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
222 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4 cái
223 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 cái
224 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
225 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 34 cái
226 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18 cái
227 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
228 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 100 m
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 65 m
230 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 725 m
231 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 980 m
232 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1.420 m
233 Lắp đặt ống nhựa xoắn Theo HSTKBVTC đã được duyệt 425 m
234 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 760 m
235 Đế âm chìm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 138 cái
236 Giá lắp at Theo HSTKBVTC đã được duyệt 21 cái
237 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 90 hộp
238 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8 cái
239 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8 cái
240 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 30 m
241 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8 cọc
242 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 108 m
243 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 m3
244 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 m3
B NHÀ BẾP NẤU 1 CHIỀU
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,0919 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC đã được duyệt 23,2433 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 13,0554 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,286 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,4275 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12,8655 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính <=10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0685 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,5766 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,4409 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,6624 m3
11 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 54,0565 m3
12 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 51,759 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,8916 100m2
14 Xây bao giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8,8308 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,2198 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,2561 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10,2036 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, Theo HSTKBVTC đã được duyệt 77,4778 m3
19 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,5496 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km-đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,5496 100m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTKBVTC đã được duyệt 79,7328 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 22,7808 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1171 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,8678 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,7644 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,5316 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,7734 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,3184 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,8283 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8,5009 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3,6151 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,9292 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 35,049 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0815 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0152 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0616 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,7524 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 63,7261 m3
39 Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,9583 m3
40 Xây lan can bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,2162 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 312,4775 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 213,596 m2
43 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 77,34 m2
44 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 361,51 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 61,452 m2
46 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 87 m
47 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 87 m
48 Lát gạch chống nóng 20x20x9cm, 3 lỗ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 274,9808 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 100,08 m2
50 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 227,808 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 233,042 m2
52 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10,5362 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 khu WC Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7,78 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (30x45cm) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 199,4385 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 312,4775 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKBVTC đã được duyệt 713,898 m2
57 Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, hai cánh mở quay Theo HSTKBVTC đã được duyệt 16,2 m2
58 Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, 1cánh mở quay Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12,84 m2
59 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, hai cánh mở quay Theo HSTKBVTC đã được duyệt 28,08 m2
60 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 5mm, 1 cánh mở hất Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,44 m2
61 Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,2mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 28,08 m2
62 Cửa lưới chắn côn trùng cửa sổ khung cửa inox + lưới inox 304 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 28,08 m2
63 Bê tông lót tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,9797 m3
64 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,8869 m3
65 Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18,1277 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18,1277 m2
67 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 15 bộ
68 Lắp đặt đèn trang trí nổi sát trần, đèn LED vuông 200x200mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 9 bộ
69 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTKBVTC đã được duyệt 14 cái
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4 cái
72 Lắp đặt quạt trần Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 cái
73 Lắp đặt tủ điện Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 165 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 95 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 35 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 30 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 135 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 70 m
80 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 24 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,35 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,5 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,4 100m
85 Lắp đặt tê PVC-D32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
86 Lắp đặt tê PVC-D27 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
87 Lắp đặt tê PVC-D25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
88 Lắp đặt cút PVC-D32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8 cái
89 Lắp đặt cút PVC-D27 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt cút PVC-D20 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
91 Lắp đặt côn PVC D32-25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
92 Lắp đặt côn PVC D25-25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
93 Lắp đặt rắc co ren ngoài -PVC D32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8 cái
94 Lắp đặt rắc co ren ngoài -PVC D27 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4 cái
95 Đầu nối Ren trong D27, D25 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 cái
96 Lắp đặt van phao điều khiển tự động Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 bộ
97 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt van khoá đường kính 27mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
99 Nút bịt D20 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,25 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,05 100m
103 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 110 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
104 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
105 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC 32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PVC 110 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt cút nhựa PVC 60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PVC 32 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 16 cái
109 Lắp đặt măng sông đường kính 110mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
110 Lắp đặt măng sông đường kính 60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
111 Lắp đặt măng sông đường kính 32mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
112 Nút bịt D110 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
113 Nút bịt D60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
114 Nút bịt D34 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
115 Ga thu sàn inox D60 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
116 Tê thông tắc D60mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
117 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 bộ
118 Chậu rửa 2 vòi INOX đặt bàn Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 bộ
119 Lắp đặt xí bệt Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 bộ
120 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 bộ
121 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 bể
124 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,4 100m
125 Cầu chắn rắc D90 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8 cái
126 Lắp đặt cút D90mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 16 cái
127 Đai giữ ống D90mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 24 cái
128 Keo dán Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 tuýp
C RÃNH NƯỚC, SÂN LÁT GẠCH, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1(m), đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 72,1483 m3
2 Bê tông lót đáy rãnh đá 4x6 VXM mác 50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 13,3608 m3
3 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18,0488 m3
4 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 178,144 m2
5 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 236,744 m2
6 Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7,7183 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,5857 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,0166 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTKBVTC đã được duyệt 391 cái
10 Đắp trả hai bên rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 24,0494 m3
11 Vữa lót tạo phẳng nền lát gạch, lớp vữa dày 2cm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 735,8 m2
12 Lát gạch TERAZO-tiết diện gạch ≤0,16mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 735,8 m2
13 Đắp cát nền sân thủ công Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6,06 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12,12 m3
15 Bê tông lót bó vỉa bồn hoa đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 100 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,037 m3
16 Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,7823 m3
17 Ốp gạch thẻ bồn hoa Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18,84 m2
D PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1 Phá dỡ nhà 2 tầng bằng máy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 ca
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 7 tấn ( Bao gồm cả xúc đổ lên xe ) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 60 xe
E BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu > 3 m, đất C2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 11,0442 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,0984 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6,3473 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0334 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18,0518 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0978 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,5049 tấn
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 30,8288 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,391 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,3068 tấn
11 Bê tông sàn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10,7865 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,5493 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,3843 tấn
14 Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bể Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,28 m2
15 Khoá nắp bể Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 bộ
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 45,325 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6,88 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTKBVTC đã được duyệt 157,4957 m2
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,2088 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,4726 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km-đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,4726 100m3
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói - Chungmei Theo HSTKBVTC đã được duyệt 46 bộ
3 Lắp đặt đầu báo cháy khói - Chungmei Theo HSTKBVTC đã được duyệt 46 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt - Chungmei Theo HSTKBVTC đã được duyệt 37 bộ
5 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt - Chungmei Theo HSTKBVTC đã được duyệt 37 bộ
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 bộ
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 bộ
9 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 bộ
10 Lắp đặt thiết bị cuối tuyến Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 bộ
11 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật - Việt Nam Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 bộ
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1.200 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1.000 m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 25mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 200 m
15 Phụ kiện ống PVC D25,D20 - Việt Nam Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 HT
16 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 Bộ
17 Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 HT
18 Lắp đặt Automat 25A - SINO cho hệ thống đèn Exit, Sự cố Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 550 m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 550 m
21 Phụ kiện ống PVC D20 - Việt Nam Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 HT
22 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Việt Nam Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18 bộ
23 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Việt Nam Theo HSTKBVTC đã được duyệt 14 bộ
24 Đào đất đặt đường ống chữa cháy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 22 m3
25 Đắp đất đặt đường ống chữa cháy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 22 m3
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,8 100m
27 Lắp đặt cút thép D100mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 30 cái
28 Lắp đặt tê thép D100mm (NCx1,5) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 10 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 15 cặp bích
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D65 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,8 100m
31 Lắp đặt cút thép D65 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 cái
32 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D65/50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,2 cái
34 Lắp đặt cút thép D50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 15 cái
35 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn D50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
36 Hộp chữa cháy vách tường 1000x600x180 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
37 Vòi chữa cháy D50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cuộn
38 Lăng chữa cháy D50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
39 Van góc chữa cháy D50 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 7 cái
40 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=12,5l/s, H>=40m.c.n Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
41 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diezel Q>=12,5l/s, H>=40m.c.n Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
42 Lắp đặt tủ điều khiển Bơm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 tủ
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 30 m
44 Lắp đặt Rọ Bơm D100 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt khóa D100 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
49 Van gạt D26 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
50 Van gạt D15 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 cái
53 Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 hộp
54 Lđ cuộn vòi D65 dài 20m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cuộn
55 Lđ khớp nối đầu vòi D65 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
56 Lđ lăng phun D65/19 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2 cái
57 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 100m
58 Sơn đỏ đường ống chữa cháy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 20 1m2
59 Đổ bệ bê tông cho tủ chữa cháy ngoài nhà Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,5 m3
60 Giá đựng bình chữa cháy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 8 chiếc
61 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo HSTKBVTC đã được duyệt 45 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->