Gói thầu: Cải tạo 02 dãy nhà lớp học trường mầm non xã Trác Văn (Điểm 8-3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201279535-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trác Văn
Tên gói thầu Cải tạo 02 dãy nhà lớp học trường mầm non xã Trác Văn (Điểm 8-3)
Số hiệu KHLCNT 20201279502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 19:41:00 đến ngày 2021-01-05 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,726,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 154,3296 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,9673 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,9026 m3
4 Đục nhám vệ sinh sê nô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 61,3068 m2
5 Phá lớp vữa trát tường thành sê nô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 119,4287 m2
6 Bốc xếp xuống Thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,4894 tấn
7 Vận chuyển xuống mái tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,5432 100m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,0366 m3
9 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,525 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 18,2778 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2142 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0543 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,3872 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,3562 m3
15 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,9079 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 132,09 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,9079 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,3808 100m2
19 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 43 md
20 Bu lông D12 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 84 cái
21 Bu lông D14 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 84 cái
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, phần này không tính sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 157,0748 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 27,55 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 61,318 m2
25 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 61,318 m2
26 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 119,429 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 84,21 m
28 Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 83 m
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 149,4871 m2
B NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- TƯỜNG DẦM TRẦN
1 Phá lớp vữa trát trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 217,0894 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 164,3018 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 266,434 m2
4 Phá lớp vữa trát tường cổ mái trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 99,09 m2
5 Phá lớp vữa trát trụ cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 174,286 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 40,604 m2
7 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16,1987 m3
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 217,089 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 166,262 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,2809 m3
11 Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,5619 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 484,1368 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 174,286 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 119,51 m2
15 Ốp chân tường hành lang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 36,7933 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 133,2 m
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 223,8 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 216,0896 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.183,42 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 199,562 m2
21 Đắp đầu cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 cái
22 Đắp chân cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 cái
23 kẻ mạch trụ cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 43,2 m
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,5 100m2
C NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- PHẦN NỀN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 167,0204 m2
2 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,0106 m3
3 Bù vênh lớp vữa láng tạo phẳng nền tầng 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 167,02 m2
4 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 167,02 m2
D NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- CẦU THANG
1 Tháo dỡ lan can gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10,48 m
2 Tháo dỡ trụ chân thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
3 Tháo dỡ lan can sắt cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,432 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16,0837 m2
5 Đục nhám vệ sinh bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19,1462 m2
6 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19,146 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 27,6 m
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16,084 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16,084 m2
10 Gia công lan can cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1011 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,4416 1m2
12 Tay vịn lan can bằng gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10,39 m
13 Trụ bằng gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
14 Lắp dựng lan cầu thang can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,351 m2
E NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- LAN CAN
1 Phá lớp vữa trát tường lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 125,0784 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,04 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 125,078 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 120,48 m
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 126,8852 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,04 1m2
F NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 73,36 m2
2 Phá lớp vữa trát tường má cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 67,5664 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 134,24 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 27,384 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 67,566 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 67,566 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 35,866 1m2
8 Cửa sổ kính gỗ (thay thế 4 bộ hỏng hoàn toàn) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 7,0224 m2
9 Lắp dựng cửa không có khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 73,36 1m2
10 Vách ngắn cố định nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 81,312 1m2
11 Vách ngăn pano nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,856 1m2
12 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 91,177 m2
G NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- TAM CẤP
1 Đục nhám vệ sinh mặt bậc tam câp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,842 m2
2 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,4152 m3
3 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,842 m2
4 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 30,76 m
H PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 4 PHÒNG- HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 công
2 Lắp đặt ống nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,036 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
8 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 công
I PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 4 PHÒNG- HỆ THỐNG ĐiỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20 công
2 Đục lại đường dây điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 250,4 0.0
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 18 bộ
4 Lắp đặt đèn lốp 60W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 22 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 126,8 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 80,6 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 15 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 164 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 40 m
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 18 cái
14 Lắp đặt công tắc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 cái
16 Lắp đặt đế âm tự chống cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 14 hộp
17 Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện nhánh 250x200x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 hộp
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 cái
21 Lắp đặt automat 1 pha 40A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 cái
22 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
23 Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 bộ
24 Bu lông M10x300 + thép L63x63x5=2000 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 50 m
J PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 4 PHÒNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 98 m
4 Đào - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9 1m3
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20 m
6 Đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9 m3
7 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 công
K PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 4 PHÒNG - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10 công
2 Đục sàn bê tông thành rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 104,7 m
3 Láng vữa mặt sàn, vữa XM M100, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,141 m2
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,15 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,35 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,65 100 m
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
17 Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
18 Lắp đặt kép D15 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24 cái
19 Lắp măng sông HDPE - Đường kính 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,26 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60x40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 7 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 bộ
28 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 bể
29 Lắp đặt xí bệt loại trẻ em Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 bộ
31 Lắp đặt xí bệt loại người lớn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 bộ
33 Máy bơm nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
L NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- PHẦN MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 342,84 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,5759 tấn
3 Đục nhám vệ sinh sê nô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 60,6984 m2
4 Phá lớp vữa trát tường thành sê nô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 143,827 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,3562 m3
6 Bốc xếp xuống Thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,5661 tấn
7 Vận chuyển xuống mái tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,6066 100m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,6842 m3
9 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,6842 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2358 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0766 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,554 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,3198 m3
14 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,0308 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 130,2981 1m2
16 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,0308 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,6055 100m2
18 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 49,6 md
19 Bu lông D12 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 112 cái
20 Bu lông D14 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 280 cái
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,775 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 60,689 m2
23 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 60,689 m2
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 143,827 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 98,772 m
26 Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 98 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 146,7778 m2
M NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - TƯỜNG DẦM TRẦN
1 Phá lớp vữa trát trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 238,5524 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 244,1644 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 533,588 m2
4 Phá lớp vữa trát tường tiếp giáp mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 138,68 m2
5 Phá lớp vữa trát trụ cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 132,2087 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 143,577 m2
7 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 40,5845 m3
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 238,55 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 297,273 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 672,268 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 116,849 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 522,6578 m2
13 Ốp chân tường hành lang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 17,212 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 199,8 m
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 721,28 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.388,1354 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 247,1565 m2
18 Đắp đầu cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 17 cái
19 Đắp chân cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 17 cái
20 Đắp con bọ thanh chắn nắng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 25 cái
21 kẻ mạch trụ cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 196,62 m
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,0588 100m2
N NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP -PHẦN NỀN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 564,3717 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 31,0903 m3
3 Đào xúc lớp nền bị sụt lún Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 38,7028 1m3
4 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 88,1941 m3
5 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,3605 100m3
6 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 28,3419 m3
7 Bù vênh lớp vữa láng tạo phẳng nền tầng 2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 271,149 m2
8 Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 503,1835 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 51,385 m2
O NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - CẦU THANG
1 Tháo dỡ lan can gỗ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,34 m
2 Tháo dỡ trụ chân thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
3 Tháo dỡ lan can sắt cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,67 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 23,3816 m2
5 Đục nhám vệ sinh bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 23,9475 m2
6 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 23,948 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 35,19 m
8 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 23,382 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 23,382 m2
10 Gia công lan can cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1251 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,0064 1m2
12 Lắp dựng lan cầu thang can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,676 m2
P NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - LAN CAN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,603 m3
2 Phá lớp vữa trát lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19,724 m2
3 Tháo dỡ lan can cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 40,5344 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,0848 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20,7102 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20,71 m2
7 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19,724 m2
8 Gia công lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,3685 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 85,6224 1m2
10 Lắp dựng lan cầu thang can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 38,4618 m2
Q NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - PHẦN CỬA
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 357,9 m
2 Tháo dỡ cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 99,664 m2
3 Tháo dỡ vách kính cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 22,08 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 41,8644 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 65,67 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 65,67 m2
7 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép 5ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 75,56 m2
8 Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 18 bộ
9 Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 bộ
10 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 5ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 42,66 m2
11 Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 32 bộ
12 Lắp dựng cửa PVC lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 118,22 m2
13 Sản xuất vách PVC lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 81,6 m2
14 Lắp dựng vách PVC lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 81,6 m2
15 Thép V50x4 gia cường vách kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 116,341 kg
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,2238 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 44,5018 1m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 52,434 m2
R NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - TAM CẤP
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20,4 m2
2 Đục nhám vệ sinh mặt bậc tam câp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19,2242 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,9131 m2
4 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,1758 m3
5 Láng granitô cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 39,6242 m2
6 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 51,611 m
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,913 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,913 m2
S PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 6 PHÒNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 công
2 Lắp đặt ống nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,072 100m
4 Lắp đặt cút nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
5 Lắp đặt măng sông D90mm: Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
8 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 công
T PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 6 PHÒNG - HỆ THỐNG ĐiỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20 công
2 Đục đi lại đường dây điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.264 md
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12 bộ
5 Lắp đặt đèn lốp 60W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 32 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 895,6 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 235,8 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 156,7 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 82 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 22 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 95 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.264 m
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 36 cái
17 Lắp đặt công tắc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 cái
18 Mặt thiết bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 60 cái
19 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 cái
20 Lắp đặt đế âm tự chống cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 60 hộp
21 Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện nhánh 250x200x150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha 50A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
26 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
27 Lắp đặt cầu dao 3 pha 200 Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 bộ
28 Bu lông M10x300 + thép L63x63x5=2000 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10 m
U PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 6 PHÒNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 85 m
4 Đào - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,5 1m3
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20 m
6 Đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,5 m3
7 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 công
V PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 6 PHÒNG - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10 công
2 Đục sàn bê tông thành rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 104,7 m
3 Láng vữa mặt sàn vữa XM M100, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,141 m2
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,52 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,6 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,62 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,35 100 m
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 14 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 23 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12 cái
17 Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 cái
18 Lắp đặt kép D15 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24 cái
19 Lắp măng sông HDPE - Đường kính 15mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,6 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,56 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,48 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60x40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 7 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 16 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 14 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 14 bộ
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 bể
30 Lắp đặt xí bệt loại trẻ em Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24 bộ
32 Lắp đặt xí bệt loại người lớn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2 bộ
34 Máy bơm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 cái
W KHU VUI CHƠI
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,7154 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1071 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0272 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1936 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,5708 m3
6 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,8459 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 14,551 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,8459 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,9944 100m2
10 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,02 md
11 Bu lông D12 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 84 cái
12 Bu lông D14 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 42 cái
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 68,2788 m2
14 Vách kính liên doanh, cửa sổ lật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 40,119 m2
15 Phụ kiện cửa sổ lật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12 bộ
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 40,119 m2
17 Sản xuất vách PVC lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 15,2862 m2
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 15,2862 m2
19 Cửa lùa 1 cánh nhựa lõi thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,94 m2
20 Phụ kiện của lùa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3 bộ
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,94 m2
X KHU VUI CHƠI - THIẾT BỊ ĐiỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3 cái
Y SAN LÂP
1 Đào xúc đất - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,131 100m3
2 Vận chuyển bùn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,131 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,2131 100m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,216 100m3
5 Mua đất san lấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 28,08 m3
6 Đào xúc đất - Cấp đất IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,216 100m3
7 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,216 100m3
Z KÈ ĐÁ
1 Đào móng - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 105,2885 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 68,55 100m
3 Ván khuôn móng băng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1371 100m2
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12,339 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 76,776 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 115,164 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2742 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1149 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,497 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,5243 m3
11 Vận chuyển đất - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,0525 100m3
12 Thi công lớp đá dăm thoát nước kè Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0137 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1371 100m
14 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,7578 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19,6744 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 307,123 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24,64 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 286,52 m
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 68,55 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 337,089 m2
AA TƯỜNG RÀO CỔNG CHÍNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 39,377 1m3
2 Ván khuôn lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,178 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,7796 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,3347 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6,9774 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1299 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0453 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1538 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,4289 m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1685 100m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,7728 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 17,297 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 252,354 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 15,84 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 181,12 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 47,26 m
17 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 58,496 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 213,1507 m2
AB PHÁ DỠ BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,2041 m3
2 Vận chuyển phế thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 13,204 m3
AC XÂY MỚI BỒN HOA
1 Đào móng - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 18,0996 1m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,8655 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2033 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 14,2153 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0603 100m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,121 100m3
7 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 72,491 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 33,2625 m2
AD SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 195,57 m3
2 Vận chuyển vật liệu thải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,9557 100m3
3 Cát tạo phẳng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,7486 m3
4 Nilon chống mất nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.497,37 m2
5 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 149,737 m3
6 Lát gạch terrazzo, XM PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1.497,37 m2
7 Lát gạch PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 58,2 m2
AE CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ GA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤20kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 327 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,8994 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 10,1831 m3
5 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2293 100m3
6 Ván khuôn lót đáy rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,6448 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,1828 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,3033 m3
9 Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,8207 m3
10 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 75,88 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 39,505 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,4971 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5,8353 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2115 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 335 cái
AF XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ GA
1 Đào - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 7,739 1m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,0078 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1075 m3
4 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0392 100m2
5 Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,4632 m3
6 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12,93 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,59 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0636 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,1868 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,075 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 38 cái
12 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0245 100m3
13 Vận chuyển đất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0491 100m3
AG CỐNG D400
1 Đào - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 32,0133 1m3
2 Ván khuôn lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0396 100m2
3 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,2968 m3
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 40 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 20 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông - Đường kính 400mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 19 mối nối
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1066 100m3
8 Vận chuyển đất - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,213 100m3
AH NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 12,0788 1m3
2 Đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,0263 m3
3 Vận chuyển đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 4,0263 100m3
4 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,6492 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,4072 m3
6 Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,5887 m3
7 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,19 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,079 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,1255 tấn
10 Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,0625 m3
11 Đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,9888 m3
12 Bê tông nền, M150, PC30, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1,9888 m3
13 Ván khuôn cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,228 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,029 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,18 tấn
16 Bê tông cột, M200, PC30, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,855 m3
17 Hệ xà gồ tre nứa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 363,7 m
18 Lợp mái lá cọ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 104,745 m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch XMCL 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,3185 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 11,27 m2
21 Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 26,2504 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24,552 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 24,552 m2
24 Ốp gạch thẻ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 11,27 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 37,52 m2
AI CHÒI NGHỈ
1 Đào móng đất C2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,2294 1m3
2 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0446 100m2
3 Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,6236 m3
4 Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,6798 m3
5 Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,057 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0087 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0513 tấn
8 Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,6187 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0309 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0104 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0366 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC30, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,3399 m3
13 Đắp nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,8445 m3
14 Bê tông nền, M150, PC30, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,8445 m3
15 Ván khuôn cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0774 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0108 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0612 tấn
18 Bê tông cột M200, PC30, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,2902 m3
19 Hệ xà gồ tre nứa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 83,58 m
20 Lợp mái lá cọ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 9,4752 m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch XMCL 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 0,0625 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,2117 m2
23 Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,9113 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,4453 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 8,4453 m2
26 Ốp gạch thẻ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 3,1329 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 2,2117 m2
AJ THIẾT BỊ
1 Giá đồ chơi góc bán hàng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 Chiếc
2 Giá đồ chơi góc phân vai: Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 30 Chiếc
3 Bộ bàn tròn bằng gỗ cho trẻ mầm non Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 Bộ
4 Ti vi màu Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 6 Chiếc
5 Thảm cỏ nhựa cao cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 200 m2
6 Đàn organ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 Chiếc
7 Máy tính xách tay Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 Chiếc
8 Máy bộ vi tính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 Bộ
9 Bàn máy vi tính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 Chiếc
10 Ghế máy vi tính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 5 Chiếc
11 Bộ loa âm thanh hội trường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->