Gói thầu: Cải tạo 02 dãy nhà lớp học trường mầm non xã Trác Văn (Điểm 8-3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trác Văn |
| Tên gói thầu | Cải tạo 02 dãy nhà lớp học trường mầm non xã Trác Văn (Điểm 8-3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201279502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 19:41:00 đến ngày 2021-01-05 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,726,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 154,3296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,9673 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,9026 | m3 |
| 4 | Đục nhám vệ sinh sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 61,3068 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 119,4287 | m2 |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,4894 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xuống mái tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,5432 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,0366 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,525 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 18,2778 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2142 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0543 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,3872 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,3562 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,9079 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 132,09 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,9079 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,3808 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 43 | md |
| 20 | Bu lông D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 84 | cái |
| 21 | Bu lông D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 84 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, phần này không tính sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 157,0748 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 27,55 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 61,318 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 61,318 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 119,429 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 84,21 | m |
| 28 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 83 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 149,4871 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- TƯỜNG DẦM TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 217,0894 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 164,3018 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 266,434 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường cổ mái trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 99,09 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 174,286 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 40,604 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16,1987 | m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 217,089 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 166,262 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,2809 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,5619 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 484,1368 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 174,286 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 119,51 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 36,7933 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 133,2 | m |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 223,8 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 216,0896 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.183,42 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 199,562 | m2 |
| 21 | Đắp đầu cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | cái |
| 22 | Đắp chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | cái |
| 23 | kẻ mạch trụ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 43,2 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,5 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 167,0204 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,0106 | m3 |
| 3 | Bù vênh lớp vữa láng tạo phẳng nền tầng 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 167,02 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 167,02 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10,48 | m |
| 2 | Tháo dỡ trụ chân thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,432 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16,0837 | m2 |
| 5 | Đục nhám vệ sinh bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19,1462 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19,146 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 27,6 | m |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16,084 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16,084 | m2 |
| 10 | Gia công lan can cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1011 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,4416 | 1m2 |
| 12 | Tay vịn lan can bằng gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10,39 | m |
| 13 | Trụ bằng gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng lan cầu thang can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,351 | m2 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- LAN CAN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 125,0784 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,04 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 125,078 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 120,48 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 126,8852 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,04 | 1m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 73,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường má cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 67,5664 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 134,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 27,384 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 67,566 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 67,566 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 35,866 | 1m2 |
| 8 | Cửa sổ kính gỗ (thay thế 4 bộ hỏng hoàn toàn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 7,0224 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 73,36 | 1m2 |
| 10 | Vách ngắn cố định nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 81,312 | 1m2 |
| 11 | Vách ngăn pano nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,856 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 91,177 | m2 |
| G | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- TAM CẤP | |||
| 1 | Đục nhám vệ sinh mặt bậc tam câp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,842 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,4152 | m3 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,842 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 30,76 | m |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 4 PHÒNG- HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,036 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | công |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 4 PHÒNG- HỆ THỐNG ĐiỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20 | công |
| 2 | Đục lại đường dây điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 250,4 | 0.0 |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp 60W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 126,8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 80,6 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 164 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 14 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện nhánh 250x200x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 24 | Bu lông M10x300 + thép L63x63x5=2000 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 50 | m |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 4 PHÒNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 98 | m |
| 4 | Đào - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9 | 1m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20 | m |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | công |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 4 PHÒNG - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10 | công |
| 2 | Đục sàn bê tông thành rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 104,7 | m |
| 3 | Láng vữa mặt sàn, vữa XM M100, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,141 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,15 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,35 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,65 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24 | cái |
| 19 | Lắp măng sông HDPE - Đường kính 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60x40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt xí bệt loại trẻ em | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt loại người lớn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 33 | Máy bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| L | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP- PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 342,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,5759 | tấn |
| 3 | Đục nhám vệ sinh sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 60,6984 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 143,827 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,3562 | m3 |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,5661 | tấn |
| 7 | Vận chuyển xuống mái tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,6066 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,6842 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,6842 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2358 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0766 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,554 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,3198 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,0308 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 130,2981 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,0308 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,6055 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 49,6 | md |
| 19 | Bu lông D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 112 | cái |
| 20 | Bu lông D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 280 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,775 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 60,689 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 60,689 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 143,827 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 98,772 | m |
| 26 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 98 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 146,7778 | m2 |
| M | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - TƯỜNG DẦM TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 238,5524 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 244,1644 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 533,588 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường tiếp giáp mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 138,68 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 132,2087 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 143,577 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 40,5845 | m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 238,55 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 297,273 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 672,268 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 116,849 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 522,6578 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường hành lang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 17,212 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 199,8 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 721,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.388,1354 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 247,1565 | m2 |
| 18 | Đắp đầu cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 17 | cái |
| 19 | Đắp chân cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 17 | cái |
| 20 | Đắp con bọ thanh chắn nắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 25 | cái |
| 21 | kẻ mạch trụ cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 196,62 | m |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,0588 | 100m2 |
| N | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP -PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 564,3717 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 31,0903 | m3 |
| 3 | Đào xúc lớp nền bị sụt lún | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 38,7028 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 88,1941 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,3605 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 28,3419 | m3 |
| 7 | Bù vênh lớp vữa láng tạo phẳng nền tầng 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 271,149 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 503,1835 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 51,385 | m2 |
| O | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,34 | m |
| 2 | Tháo dỡ trụ chân thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,67 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 23,3816 | m2 |
| 5 | Đục nhám vệ sinh bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 23,9475 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 23,948 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 35,19 | m |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 23,382 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 23,382 | m2 |
| 10 | Gia công lan can cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1251 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,0064 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng lan cầu thang can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,676 | m2 |
| P | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,603 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19,724 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 40,5344 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,0848 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20,7102 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20,71 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19,724 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,3685 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 85,6224 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng lan cầu thang can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 38,4618 | m2 |
| Q | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 357,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 99,664 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 22,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 41,8644 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 65,67 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 65,67 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép 5ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 75,56 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 18 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép 5ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 42,66 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 32 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa PVC lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 118,22 | m2 |
| 13 | Sản xuất vách PVC lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 81,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách PVC lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 81,6 | m2 |
| 15 | Thép V50x4 gia cường vách kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 116,341 | kg |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,2238 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 44,5018 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 52,434 | m2 |
| R | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP - TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20,4 | m2 |
| 2 | Đục nhám vệ sinh mặt bậc tam câp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19,2242 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,9131 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,1758 | m3 |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 39,6242 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 51,611 | m |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,913 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,913 | m2 |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 6 PHÒNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,072 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông D90mm: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | công |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 6 PHÒNG - HỆ THỐNG ĐiỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và các thiết bị điện cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20 | công |
| 2 | Đục đi lại đường dây điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.264 | md |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp 60W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 895,6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 235,8 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 156,7 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 82 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 95 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.264 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | cái |
| 18 | Mặt thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 60 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x350x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện nhánh 250x200x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 200 Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Bu lông M10x300 + thép L63x63x5=2000 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10 | m |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 6 PHÒNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 85 | m |
| 4 | Đào - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,5 | 1m3 |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20 | m |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,5 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | công |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT LỚP HỌC 6 PHÒNG - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10 | công |
| 2 | Đục sàn bê tông thành rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 104,7 | m |
| 3 | Láng vữa mặt sàn vữa XM M100, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,141 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,52 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,6 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,62 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,35 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 32x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 20x25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24 | cái |
| 19 | Lắp măng sông HDPE - Đường kính 15mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,56 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,48 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60x40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt xí bệt loại trẻ em | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt loại người lớn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2 | bộ |
| 34 | Máy bơm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | cái |
| W | KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,7154 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1071 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0272 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1936 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,5708 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,8459 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 14,551 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,8459 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,9944 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,02 | md |
| 11 | Bu lông D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 84 | cái |
| 12 | Bu lông D14 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 42 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 68,2788 | m2 |
| 14 | Vách kính liên doanh, cửa sổ lật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 40,119 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ lật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 40,119 | m2 |
| 17 | Sản xuất vách PVC lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 15,2862 | m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 15,2862 | m2 |
| 19 | Cửa lùa 1 cánh nhựa lõi thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,94 | m2 |
| 20 | Phụ kiện của lùa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,94 | m2 |
| X | KHU VUI CHƠI - THIẾT BỊ ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3 | cái |
| Y | SAN LÂP | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,131 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,131 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,2131 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,216 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san lấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 28,08 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,216 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,216 | 100m3 |
| Z | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 105,2885 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 68,55 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1371 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12,339 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 76,776 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 115,164 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2742 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,497 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,5243 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,0525 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm thoát nước kè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0137 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước kè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1371 | 100m |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,7578 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19,6744 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 307,123 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24,64 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 286,52 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 68,55 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 337,089 | m2 |
| AA | TƯỜNG RÀO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 39,377 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,178 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,7796 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,3347 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6,9774 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1299 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0453 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1538 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,4289 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1685 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,7728 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 17,297 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 252,354 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 15,84 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 181,12 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 47,26 | m |
| 17 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 58,496 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 213,1507 | m2 |
| AB | PHÁ DỠ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,2041 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 13,204 | m3 |
| AC | XÂY MỚI BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 18,0996 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,8655 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2033 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 14,2153 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0603 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,121 | 100m3 |
| 7 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 72,491 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 33,2625 | m2 |
| AD | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 195,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,9557 | 100m3 |
| 3 | Cát tạo phẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,7486 | m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.497,37 | m2 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 149,737 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo, XM PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1.497,37 | m2 |
| 7 | Lát gạch PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 58,2 | m2 |
| AE | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 327 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,8994 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 10,1831 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2293 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót đáy rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,6448 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,1828 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,3033 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,8207 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 75,88 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 39,505 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,4971 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5,8353 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2115 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 335 | cái |
| AF | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC HỐ GA | |||
| 1 | Đào - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 7,739 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,0078 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1075 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,4632 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12,93 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,59 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0636 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,1868 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,075 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 38 | cái |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0245 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0491 | 100m3 |
| AG | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 32,0133 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,2968 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 20 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 19 | mối nối |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1066 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,213 | 100m3 |
| AH | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 12,0788 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,0263 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 4,0263 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,6492 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,4072 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,5887 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,19 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,079 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,1255 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,0625 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,9888 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1,9888 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,18 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M200, PC30, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,855 | m3 |
| 17 | Hệ xà gồ tre nứa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 363,7 | m |
| 18 | Lợp mái lá cọ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 104,745 | m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch XMCL 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,3185 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 11,27 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 26,2504 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24,552 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 24,552 | m2 |
| 24 | Ốp gạch thẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 11,27 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 37,52 | m2 |
| AI | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,2294 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0446 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,6236 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,6798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,057 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0087 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0513 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,6187 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0309 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0104 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0366 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC30, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,3399 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,8445 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,8445 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0774 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0108 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0612 | tấn |
| 18 | Bê tông cột M200, PC30, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,2902 | m3 |
| 19 | Hệ xà gồ tre nứa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 83,58 | m |
| 20 | Lợp mái lá cọ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 9,4752 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch XMCL 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 0,0625 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,2117 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột giả thân gỗ, VXM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,9113 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,4453 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 8,4453 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 3,1329 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 2,2117 | m2 |
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá đồ chơi góc bán hàng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | Chiếc |
| 2 | Giá đồ chơi góc phân vai: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 30 | Chiếc |
| 3 | Bộ bàn tròn bằng gỗ cho trẻ mầm non | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | Bộ |
| 4 | Ti vi màu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 6 | Chiếc |
| 5 | Thảm cỏ nhựa cao cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 200 | m2 |
| 6 | Đàn organ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy tính xách tay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | Chiếc |
| 8 | Máy bộ vi tính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | Bộ |
| 9 | Bàn máy vi tính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | Chiếc |
| 10 | Ghế máy vi tính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 5 | Chiếc |
| 11 | Bộ loa âm thanh hội trường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V và BVTC | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi