Gói thầu: Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 23:31:00 đến ngày 2021-01-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,895,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 (Hệ số hao hụt 1,01) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,8451 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3356 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6764 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5131 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3906 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc vuông, KT 20x20 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 282 | 1 mối nối |
| 7 | Sản xuất bản mã | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2656 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bản mã | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2656 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,265 | 100m |
| 10 | Ép sau cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II (NC,M*1,05) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,705 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,256 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8881 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,9295 | m3 |
| 14 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2336 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8273 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,8404 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,9594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3568 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,6686 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1462 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1262 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6799 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,461 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,1771 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8673 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5196 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1556 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2565 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,8295 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1005 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2631 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6127 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6079 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1764 | tấn |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2254 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,5106 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,8963 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1686 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7489 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8424 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,6013 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,5433 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,1896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9519 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2701 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9411 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6047 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1684 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,7068 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,6079 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3087 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,4024 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4822 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,7244 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,459 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7455 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4776 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,5937 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1567 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4449 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2341 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,4351 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 258,4745 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,89 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4186 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1393 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,5109 | m3 |
| 68 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1248 | m2 |
| 69 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,4296 | m2 |
| 70 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,344 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài tầng 1dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 252,524 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 511,72 | m2 |
| 73 | Trát tường trong tầng 1dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 822,1587 | m2 |
| 74 | Trát tường trong tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.711,4046 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 221,364 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 323,136 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm tầng 1, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 395,19 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm tầng 2,3, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 842,68 | m2 |
| 79 | Trát trần tầng 1, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 430,87 | m2 |
| 80 | Trát trần tầng 2,3, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 940,24 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145,9 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 168,1768 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả tầng 1 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480,0128 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả tầng 2,3 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.030,4624 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà tầng 1không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.304,4467 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà tầng 1không bả bằng sơn các loại 2,3 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.429,0246 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (M*1,3) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 838,3912 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (M*1,3) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 392,3744 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,1186 | m2 |
| 90 | Quét Flinkote chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,9462 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 343,772 | m2 |
| 92 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,6534 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5032 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 272,592 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5032 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1896 | 100m2 |
| 97 | Ke chống bão ( 4 cái/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.475,84 | cái |
| 98 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,8 | m |
| 99 | Láng sênô, vữa M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178,258 | m2 |
| 100 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 178,258 | m2 |
| 101 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 557,72 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 244,8 | m |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,42 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,71 | m3 |
| 105 | Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,0511 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,668 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,584 | m2 |
| 109 | Lan can cầu thang thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,53 | m |
| 110 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,28 | m2 |
| 111 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,728 | m2 |
| 112 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150,22 | m2 |
| 113 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 114 | Vách ngăn vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,72 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,7384 | 100m2 |
| 116 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 199,559 | m3 |
| 117 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,54 | m3 |
| 118 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,6298 | 10m2 |
| 119 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,045 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8653 | tấn |
| 121 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,0238 | tấn |
| 122 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,1183 | 10m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,8096 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,188 | m3 |
| 125 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3573 | m3 |
| 126 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0487 | 100m2 |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1367 | tấn |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9566 | m3 |
| 129 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,862 | m2 |
| 130 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8695 | m2 |
| 131 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 132 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép bê tông nắp bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1cấu kiện |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,6032 | m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,335 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | m3 |
| 138 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3377 | m3 |
| 139 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0154 | 100m2 |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0446 | tấn |
| 141 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9574 | m3 |
| 142 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,508 | m2 |
| 143 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1236 | m2 |
| 144 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | m3 |
| 145 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,445 | m3 |
| 148 | Nắp tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100 m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt khóa PPR, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt khóa PPR, ĐK40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao cơ ĐK20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,47 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 191 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 195 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69 | bộ |
| 198 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 204 | Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | hộp |
| 206 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 3x10+1x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.062 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.197 | m |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.197 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | hộp |
| B | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,152 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7173 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,712 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,231 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0618 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0262 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0624 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1206 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0272 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0974 | tấn |
| 12 | Xây bao chân móng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7325 | m3 |
| 13 | Xây móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m3 |
| 14 | Xây bao trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9055 | m3 |
| 15 | Bê tông mái trụ cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3016 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mái cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0302 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 18 | Xây tường rào, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,8302 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,598 | m2 |
| 21 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 73,598 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,24 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m2 |
| 25 | Hàng rào hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,01 | m2 |
| 26 | Cổng sắt đẩy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,52 | m2 |
| 27 | Bảng chữ đồng + lô gô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,78 | m2 |
| 29 | Đèn cầu D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | quả |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy, chuông và đèn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 750 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 4 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.440 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Ắc quy dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 11 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đế báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 16 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,405 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,745 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cặp bích |
| 22 | Gioong cao su các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | TB |
| 23 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bình |
| 27 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 39 | Sơn đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | kg |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 41 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 43 | Vật liệu phụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lô |
| 44 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=23m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10lit/s, H=23m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 46 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Tủ |
| 47 | Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hoàn thành |
| 48 | Chi phí kiểm định thiết bị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Toàn bộ |
| D | XÂY MỚI 03 PHÒNG TRÊN TẦNG 2 NHÀ HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4698 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3154 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0743 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5477 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5023 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3853 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1209 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0081 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0646 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,63 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,23 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,86 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,8848 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,965 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 153,194 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,5769 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,5769 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 192,982 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,788 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,195 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,195 | m2 |
| 24 | Con tiện bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49 | con |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4548 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0413 | 100m2 |
| 27 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,165 | m2 |
| 28 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,045 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,9084 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,0544 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6414 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6414 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2063 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2063 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6291 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6291 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,8386 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,192 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 6 Modul nắp meka trong suốt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| E | PHÁ DỠ NHÀ 03 TẦNG VÀ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác lắp dựng dàn giáo thi công phục vụ công tác phá dỡ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1196 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 317,9723 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1673 | tấn |
| 5 | Nhân công phá dỡ vì kèo sắt thép mái bằng thủ công. Nhân công căn cứ theo QĐ 2215, Hà Trung thuộc khu vực II. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 6 | Phá dỡ lớp bê tông nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,1599 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,3204 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 163,9608 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 326,4411 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2644 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km cuối. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2644 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2644 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi