Gói thầu: Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277178-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20201277011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 23:31:00 đến ngày 2021-01-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,895,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC40 (Hệ số hao hụt 1,01) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,8451 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3356 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,6764 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5131 tấn
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,3906 100m2
6 Nối cọc vuông, KT 20x20 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 282 1 mối nối
7 Sản xuất bản mã Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2656 tấn
8 Lắp đặt bản mã Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2656 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 20x20 cm, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,265 100m
10 Ép sau cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II (NC,M*1,05) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,705 100m
11 Đập đầu cọc bằng búa căn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,256 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8881 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,9295 m3
14 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2336 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8273 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,8404 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,9594 m3
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3568 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,6686 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1462 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1262 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6799 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,461 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,1771 m3
25 Ván khuôn thép móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8673 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5196 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1556 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2565 tấn
29 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,8295 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1005 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,2631 m3
32 Ván khuôn thép giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6127 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6079 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1764 tấn
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2254 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,5106 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,8963 m3
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1686 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7489 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8424 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,6013 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,5433 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64,1896 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9519 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2701 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9411 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6047 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,1684 tấn
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,7068 m3
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 91,6079 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3087 100m2
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,4024 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,4822 tấn
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,7244 m3
55 Ván khuôn thép cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,459 100m2
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7455 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4776 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,5937 m3
59 Ván khuôn thép lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1567 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4449 tấn
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2341 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 108,4351 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 258,4745 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,89 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,4186 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1393 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,5109 m3
68 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1248 m2
69 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,4296 m2
70 Lan can thép sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81,344 m2
71 Trát tường ngoài tầng 1dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 252,524 m2
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 511,72 m2
73 Trát tường trong tầng 1dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 822,1587 m2
74 Trát tường trong tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.711,4046 m2
75 Trát trụ, cột, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 221,364 m2
76 Trát trụ, cột, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 323,136 m2
77 Trát xà dầm tầng 1, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 395,19 m2
78 Trát xà dầm tầng 2,3, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 842,68 m2
79 Trát trần tầng 1, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 430,87 m2
80 Trát trần tầng 2,3, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 940,24 m2
81 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 145,9 m2
82 Trát má cửa, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 168,1768 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả tầng 1 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 480,0128 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả tầng 2,3 bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.030,4624 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà tầng 1không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.304,4467 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà tầng 1không bả bằng sơn các loại 2,3 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.429,0246 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (M*1,3) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 838,3912 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm (M*1,3) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 392,3744 m2
89 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,1186 m2
90 Quét Flinkote chống thấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,9462 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 343,772 m2
92 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 67,6534 m2
93 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5032 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 272,592 1m2
95 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,5032 tấn
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1896 100m2
97 Ke chống bão ( 4 cái/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.475,84 cái
98 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,8 m
99 Láng sênô, vữa M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 178,258 m2
100 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 178,258 m2
101 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 557,72 m
102 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 244,8 m
103 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,42 m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,71 m3
105 Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,0511 m3
106 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
107 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,668 m2
108 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,584 m2
109 Lan can cầu thang thép hộp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,53 m
110 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 105,28 m2
111 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,728 m2
112 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150,22 m2
113 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường mở hất, kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,6 m2
114 Vách ngăn vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,72 m2
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,7384 100m2
116 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 199,559 m3
117 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 136,54 m3
118 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,6298 10m2
119 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,045 100m2
120 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8653 tấn
121 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75,0238 tấn
122 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,1183 10m2
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,8096 m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,188 m3
125 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3573 m3
126 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0487 100m2
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1367 tấn
128 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,9566 m3
129 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,862 m2
130 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8695 m2
131 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 m3
132 Ván khuôn bê tông nắp bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0576 100m2
133 Cốt thép bê tông nắp bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0668 tấn
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 1cấu kiện
135 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,6032 m3
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,335 m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,289 m3
138 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3377 m3
139 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0154 100m2
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0446 tấn
141 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9574 m3
142 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,508 m2
143 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1236 m2
144 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,225 m3
145 Ván khuôn bê tông nắp bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,006 100m2
146 Lắp dựng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
147 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,445 m3
148 Nắp tôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
149 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100 m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,77 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
153 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
157 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
161 Lắp đặt khóa PPR, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
162 Lắp đặt khóa PPR, ĐK40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
163 Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
164 Lắp đặt van phao cơ ĐK20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
165 Lắp đặt van điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,47 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,33 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 cái
175 Lắp đặt cút xiên nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23 cái
176 Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
177 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
178 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
179 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
180 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
181 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
182 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 cái
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,92 100m
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
185 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
186 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
188 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
189 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
191 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
192 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
193 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
194 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
195 Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
196 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 bộ
197 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69 bộ
198 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0 cái
199 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
200 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
201 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
202 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 105 cái
203 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 cái
204 Tủ điện sắt chuyên dùng 450x350x150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
205 Lắp đặt tủ điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 hộp
206 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
207 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
208 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
209 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
210 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
211 Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 3x10+1x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.062 m
214 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.197 m
215 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
216 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.197 m
217 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
218 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 hộp
B CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,152 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,7173 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,712 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,231 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0618 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0262 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0624 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9045 m3
9 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1206 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0272 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0974 tấn
12 Xây bao chân móng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7325 m3
13 Xây móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,88 m3
14 Xây bao trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9055 m3
15 Bê tông mái trụ cổng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3016 m3
16 Ván khuôn gỗ mái cổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0302 100m2
17 Xây cột, trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7 m3
18 Xây tường rào, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,8302 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,598 m2
21 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,6 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 73,598 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,24 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,024 m2
25 Hàng rào hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,01 m2
26 Cổng sắt đẩy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,52 m2
27 Bảng chữ đồng + lô gô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/ m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,78 m2
29 Đèn cầu D150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 quả
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy, chuông và đèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 750 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXít Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 600 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
4 Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.440 m
6 Lắp đặt đèn sự cố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 bộ
7 Lắp đặt đèn Exít Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
8 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7 hộp
9 Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
10 Ắc quy dự phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 chiếc
11 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 hộp
14 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 bộ
15 Lắp đặt đế báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27 bộ
16 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,405 m3
17 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,745 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,117 100m3
19 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,77 100m
20 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
21 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cặp bích
22 Gioong cao su các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 TB
23 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
25 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 bình
26 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bình
27 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
28 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
29 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
30 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
31 Lắp đặt rọ hút D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
32 Lắp đặt Y lọc D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
35 Lắp đặt khớp nối mềm D100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
37 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 hộp
38 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
39 Sơn đỏ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 kg
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 m3
41 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
42 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 100m
43 Vật liệu phụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1
44 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=23m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
45 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10lit/s, H=23m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 máy
46 Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Tủ
47 Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Hoàn thành
48 Chi phí kiểm định thiết bị Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Toàn bộ
D XÂY MỚI 03 PHÒNG TRÊN TẦNG 2 NHÀ HỘI TRƯỜNG XÉT XỬ
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4698 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3154 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0743 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5477 tấn
5 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0235 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5023 100m2
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3853 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6336 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1209 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0081 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0646 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,63 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50,23 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,86 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,8848 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,965 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 153,194 m2
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 127,5769 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 127,5769 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 192,982 m2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,788 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,195 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,195 m2
24 Con tiện bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49 con
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4548 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0413 100m2
27 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,165 m2
28 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,045 m2
29 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 117,9084 m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 95,0544 m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6414 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6414 tấn
33 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2063 tấn
34 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2063 tấn
35 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6291 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6291 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,8386 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,192 100m2
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
41 Lắp đặt tủ điện 6 Modul nắp meka trong suốt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
42 Lắp đặt ô cắm đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
49 Lắp đặt dây đơn 2x(1x2,5)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 320 m
50 Lắp đặt dây đơn 2x(1x1,5)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 400 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
53 Đai giữ ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
E PHÁ DỠ NHÀ 03 TẦNG VÀ CỔNG, HÀNG RÀO
1 Công tác lắp dựng dàn giáo thi công phục vụ công tác phá dỡ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1196 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 62,88 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 317,9723 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1673 tấn
5 Nhân công phá dỡ vì kèo sắt thép mái bằng thủ công. Nhân công căn cứ theo QĐ 2215, Hà Trung thuộc khu vực II. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 công
6 Phá dỡ lớp bê tông nền Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,1599 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 116,3204 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 163,9608 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 326,4411 m3
10 Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2644 100m3
11 Vận chuyển tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km cuối. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2644 100m3
12 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2644 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->