Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 14:54:00 đến ngày 2021-01-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,073,971,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,539 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 17,1 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn ép âm (tạm tính) | 1 | cái | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 2,806 | 100m | |
| 5 | Mua cọc BTCT đúc sẵn nhà máy | 280,6 | m | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 31 | mối nối | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,56 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,29 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,551 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,994 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,26 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,726 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,542 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,331 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 26,005 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,186 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,319 | 100m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,139 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,729 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,568 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,027 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 5,935 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,39 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,301 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,53 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,055 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,661 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,791 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 14,961 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,169 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,08 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,046 | m3 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 56,861 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 14,769 | m3 | |
| 35 | Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,19 | m3 | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,166 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,715 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,166 | tấn | |
| 39 | Bu lông D16 | 48 | Cái | |
| 40 | Bu lông D20 | 12 | Cái | |
| 41 | Gia công xà gồ thép | 1,509 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,78 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,509 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,315 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp mái | 22,22 | m | |
| 46 | Thang thắm mái dài 0,66m | 6 | cái | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 215,199 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,44 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,44 | m2 | |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 574,1 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 155,636 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 97,307 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,199 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 827,043 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 91,68 | m | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 185,658 | m | |
| 57 | Kẻ chỉ lõm | 144,27 | m | |
| 58 | Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) | 128,688 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 6,379 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,023 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,91 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,148 | m3 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,521 | m2 | |
| 65 | Gia công lan can | 0,008 | tấn | |
| 66 | Ống INOX D60 tay vịn | 5,4 | md | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 87,839 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 17,287 | m3 | |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 174,845 | m2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch trống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 17,468 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 65,703 | m2 | |
| 72 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | 12,96 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện | 10,55 | m2 | |
| 74 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện | 25,11 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 48,62 | m2 | |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,376 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,22 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 25,11 | m2 | |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,577 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,526 | m3 | |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,602 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 30,516 | m2 | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,168 | 100m3 | |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,339 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,782 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,015 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,109 | tấn | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,283 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,596 | m3 | |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,533 | m2 | |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,75 | m2 | |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 4,762 | m2 | |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,033 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,063 | tấn | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,726 | m3 | |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,161 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,04 | tấn | |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,464 | m3 | |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,808 | m3 | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,03 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,024 | 100m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,311 | m3 | |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,96 | m2 | |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,072 | m2 | |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 109 | Cát vàng lọc nước | 0,7 | m3 | |
| 110 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường | 2 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x1.2m, 3x36W ốp trần | 12 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W | 11 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | 16 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Đầu chờ điều hòa | 2 | cái | |
| 120 | Đế âm | 31 | cái | |
| 121 | Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm | 1 | Bộ | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng MCB | 1 | cái | |
| 123 | Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ | 2 | Bộ | |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 10A/250V | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250V | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 32A/250V | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 40A/250V | 1 | cái | |
| 129 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 | 100 | m | |
| 130 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 | 450 | m | |
| 131 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x4mm2 | 80 | m | |
| 132 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 | 70 | m | |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 10 | m | |
| 134 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | cọc | |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 110 | m | |
| 138 | Thép dẹt 40x4 | 35 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 350 | m | |
| 140 | Hộp nối 3,4 ngã | 35 | hộp | |
| 141 | Hộp kiểm tra điện tử | 2 | hộp | |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam (BG quý III/2020) | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | 13 | cái | |
| 153 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 154 | Hệ khung thép hình mã kẽm đỡ bàn đá | 2 | bộ | |
| 155 | Xi phong | 1 | Bộ | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,12 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,45 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 15 | cái | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 36 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | 14 | cái | |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25 | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D25 | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 169 | Đai giữ ống D25 | 4 | cái | |
| 170 | Đai giữ ống D32 | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25 | 6 | cái | |
| 172 | Khoan giếng nước sâu 25m | 25 | m | |
| 173 | Máy bơm từ giếng vào bể lọc, từ bể chứa lên téc | 2 | cái | |
| 174 | Van phao điện + dây dẫn | 1 | 1 | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,24 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 9 | cái | |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 17 | cái | |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 14 | cái | |
| 180 | Đai giữ ống D60 | 3 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,9 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 64 | cái | |
| 184 | Đai giữ ống D90 | 45 | cái | |
| 185 | Cầu chắn rác | 17 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 1 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,51 | 100m3 | |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 28,697 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 29,558 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 12,889 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 45,198 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 71,856 | m3 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 16,923 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,127 | 100m | |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | 9,5 | m2 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,123 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,315 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,488 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,8 | m2 | |
| 17 | Cốt thép tấm đan | 0,147 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | 0,111 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | 1,964 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng tấm đan | 51 | cái | |
| 21 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm | 43,5 | m3 | |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,481 | m3 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,064 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,02 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,086 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,012 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,693 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,451 | m3 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,04 | m2 | |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 4,8 | m | |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 29,04 | m2 | |
| 37 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 0,252 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,32 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,64 | m2 | |
| 40 | Bản lề | 12 | cái | |
| 41 | Bộ bánh xe | 4 | bộ | |
| 42 | Chốn hãm | 2 | bộ | |
| 43 | Then cài, khóa | 1 | bộ | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,502 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,35 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,268 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 8,364 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 233,626 | m2 | |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 233,626 | m2 | |
| 50 | Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp mạ kẽm | 2,082 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | 178,33 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 356,66 | m2 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,215 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,159 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 70,896 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 14,06 | m2 | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 21,56 | m | |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng hoa trang | 61 | cái | |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 84,956 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi