Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278100-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201277411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 14:54:00 đến ngày 2021-01-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,073,971,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,539 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 17,1 m3
3 Sản xuất cọc dẫn ép âm (tạm tính) 1 cái
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 2,806 100m
5 Mua cọc BTCT đúc sẵn nhà máy 280,6 m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 31 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,56 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,29 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,551 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,994 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,26 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,726 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,542 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,331 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 26,005 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 14,186 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,319 100m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,139 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,729 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,568 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,027 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 5,935 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,39 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,301 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,53 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,055 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,661 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,791 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 14,961 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,169 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,08 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,046 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 56,861 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 14,769 m3
35 Xây gạch không sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,19 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,166 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,715 m2
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,166 tấn
39 Bu lông D16 48 Cái
40 Bu lông D20 12 Cái
41 Gia công xà gồ thép 1,509 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 90,78 m2
43 Lắp dựng xà gồ thép 1,509 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,315 100m2
45 Tôn úp mái 22,22 m
46 Thang thắm mái dài 0,66m 6 cái
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 215,199 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 36,44 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,44 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 574,1 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 155,636 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 97,307 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 215,199 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 827,043 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 91,68 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 185,658 m
57 Kẻ chỉ lõm 144,27 m
58 Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) 128,688 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,379 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,023 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,91 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,148 m3
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 21,521 m2
65 Gia công lan can 0,008 tấn
66 Ống INOX D60 tay vịn 5,4 md
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 87,839 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 17,287 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 174,845 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch trống trơn 300x300, vữa XM mác 75 17,468 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 65,703 m2
72 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện 12,96 m2
73 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện 10,55 m2
74 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện 25,11 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 48,62 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,376 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,22 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa 25,11 m2
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,577 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,526 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 4,602 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 30,516 m2
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,168 100m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,339 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,782 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,028 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,015 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,109 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,283 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,596 m3
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 16,533 m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,75 m2
93 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 4,762 m2
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,033 100m2
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,063 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,726 m3
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,161 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,04 tấn
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,01 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,464 m3
101 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,808 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,03 tấn
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,024 100m2
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,311 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,96 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
107 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,072 m2
108 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,72 m2
109 Cát vàng lọc nước 0,7 m3
110 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường 2 bộ
111 Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x1.2m, 3x36W ốp trần 12 bộ
112 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W 11 bộ
113 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 7 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V 16 cái
115 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc 17 cái
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
118 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
119 Lắp đặt Đầu chờ điều hòa 2 cái
120 Đế âm 31 cái
121 Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm 1 Bộ
122 Lắp đặt hộp đựng MCB 1 cái
123 Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ 2 Bộ
124 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 10A/250V 4 cái
125 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250V 4 cái
126 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V 4 cái
127 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 32A/250V 2 cái
128 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 40A/250V 1 cái
129 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 100 m
130 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 450 m
131 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x4mm2 80 m
132 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 70 m
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm 10 m
134 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
135 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
136 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 8 cọc
137 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 110 m
138 Thép dẹt 40x4 35 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 350 m
140 Hộp nối 3,4 ngã 35 hộp
141 Hộp kiểm tra điện tử 2 hộp
142 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
144 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
147 Lắp đặt vòi xả tiểu nam (BG quý III/2020) 1 cái
148 Lắp đặt gương soi 2 cái
149 Lắp đặt kệ kính 2 cái
150 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
151 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 4 cái
152 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 13 cái
153 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 2,16 m2
154 Hệ khung thép hình mã kẽm đỡ bàn đá 2 bộ
155 Xi phong 1 Bộ
156 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,12 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,45 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 0,04 100m
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 15 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 36 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm 1 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 14 cái
163 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 1 cái
164 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
165 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm 1 cái
166 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25 1 cái
167 Lắp đặt van một chiều, đường kính van D25 1 cái
168 Lắp đặt van phao điện 1 cái
169 Đai giữ ống D25 4 cái
170 Đai giữ ống D32 6 cái
171 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25 6 cái
172 Khoan giếng nước sâu 25m 25 m
173 Máy bơm từ giếng vào bể lọc, từ bể chứa lên téc 2 cái
174 Van phao điện + dây dẫn 1 1
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,2 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,24 100m
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 9 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 17 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 14 cái
180 Đai giữ ống D60 3 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,9 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,15 100m
183 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 64 cái
184 Đai giữ ống D90 45 cái
185 Cầu chắn rác 17 cái
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 1 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 1 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,51 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 28,697 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 29,558 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 12,889 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 45,198 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 71,856 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 16,923 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,127 100m
12 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa 9,5 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,123 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,315 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 4,488 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,8 m2
17 Cốt thép tấm đan 0,147 tấn
18 Ván khuôn tấm đan 0,111 100m2
19 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 1,964 m3
20 Lắp dựng tấm đan 51 cái
21 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm 43,5 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,481 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,059 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,064 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,02 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,6 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,086 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,693 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,451 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,04 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 4,8 m
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 4,8 m
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 29,04 m2
37 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 0,252 tấn
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,32 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,64 m2
40 Bản lề 12 cái
41 Bộ bánh xe 4 bộ
42 Chốn hãm 2 bộ
43 Then cài, khóa 1 bộ
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,502 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,35 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,268 tấn
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 8,364 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 233,626 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 233,626 m2
50 Gia công hàng rào sắt bằng thép hộp mạ kẽm 2,082 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt 178,33 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 356,66 m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,215 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,159 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 70,896 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 14,06 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 21,56 m
58 Sản xuất và lắp dựng hoa trang 61 cái
59 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 84,956 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->