Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201274794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 17:39:00 đến ngày 2021-12-03 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,809,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,5 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,27 | m3 | |
| 3 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp I | 12,065 | m3 | |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I; | 1,0859 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 12,143 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,0928 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,593 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,337 | 100m3 | |
| 9 | Đất đồi K95 | 817,496 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,2065 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 1,2065 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,2143 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,2143 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,2827 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,2827 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,5735 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 344,72 | m3 | |
| 3 | Nilon chống thấm | 1.723,61 | m2 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,936 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN KÈ | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây | 7,31 | m3 | |
| 2 | Phá đất bờ vây | 0,0731 | 100m3 | |
| 3 | Phên nứa chắn đất | 29,23 | m2 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 0,877 | 100m | |
| 5 | Bơm tát nước | 1 | ca | |
| 6 | Đào móng kè, đất cấp I - TC | 16,119 | m3 | |
| 7 | Đào móng kè - Máy | 1,4507 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2257 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6338 | 100m3 | |
| 10 | Đất đồi K95 | 87,3757 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,3862 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 1,3862 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 7,8857 | 100m | |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 11,24 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 44,97 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 69,4 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | 11,44 | m2 | |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0144 | 100m2 | |
| 19 | Ống PVC D90 | 0,08 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 18,44 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,6596 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4114 | 100m3 | |
| 4 | Đất đồi K95 | 56,7156 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,844 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 1,844 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,56 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4505 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 21,85 | m3 | |
| 10 | Xây tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 43,6 | m3 | |
| 11 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 198,2 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 60,06 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 1,3213 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,7147 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 10,57 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5868 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,629 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 11,34 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | 150 | cái | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,219 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1997 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,074 | 100m3 | |
| 23 | Đất đồi K95 | 10,2016 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2219 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,2219 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,13 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,066 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,2 | m3 | |
| 29 | Xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | 4,45 | m3 | |
| 30 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 20,24 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,8 | m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1936 | 100m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,1047 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 1,55 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0861 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2389 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,66 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng tấm đan | 22 | cái | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 1,174 | m3 | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,1057 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1465 | 100m3 | |
| 42 | Đất đồi K95 | 20,1965 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,1174 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,1174 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,8 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,081 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,7 | m3 | |
| 48 | Xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | 4,9 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,62 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,08 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2193 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,2 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | 20 | cái | |
| 55 | Ván khuôn cổ ga | 0,293 | 100m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,1078 | tấn | |
| 57 | Bê tông cổ ga, mác 250 | 1,8 | m3 | |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 20,251 | m3 | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,8226 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8049 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 1,2202 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 1,2202 | 100m3 | |
| 63 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 68,7141 | 100m | |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 28,63 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6224 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 42,95 | m3 | |
| 67 | Xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | 100,64 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 406,64 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 124,48 | m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,4979 | 100m2 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,639 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 9,13 | m3 | |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0892 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2631 | tấn | |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,8 | m3 | |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 59 | cái | |
| 77 | Đào móng đất cấp I - TC | 0,162 | m3 | |
| 78 | Đào móng - Máy | 0,0146 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0054 | 100m3 | |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,0108 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,0108 | 100m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0125 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,62 | m3 | |
| 84 | Xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | 1,49 | m3 | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,97 | m2 | |
| E | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI TẬP KẾT ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Xúc vật liệu đất, cát các loại lên xe vận chuyển | 22,7738 | 100m3 | |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,3724 | 100m3 | |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 84,6737 | 1000v | |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 192,2473 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2.712,1401 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi