Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV trên địa bàn tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 17:07:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,522,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,900,000 VNĐ ((Ba mươi triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lô 01: SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Sơn La | |||
| B | Phần cung cấp vật tư thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm Chức năng 67/67N kèm 50BF, FR, FL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ so lệch thanh cái Chức năng 87B (7 kênh dòng) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x4mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Cáp nội bộ 1x4mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Cáp mạng lan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Hàng kẹp mạch dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | túi |
| 9 | Ghen số, ghen chữ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | cuộn |
| 10 | Ống gen | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Mặt cover (KT 350*630 ) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Mặt cover (KT 375*630 ) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Mặt cover (KT 300*600) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Testblock | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| C | Tháo dỡ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Rơle bảo vệ so lệch thanh cái | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Rơle KTS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| E | Lắp đặt phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp nhị thứ CVV-S 4x4mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | 100 m |
| 2 | Cáp nội bộ 1x4, cáp mạng lan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Hàng kẹp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| G | Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kiểm tra đồng bộ F25 (Đơn giá x 0,2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Rơle bảo vệ quá dòng KTS bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố, sự kiện (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Rơle bảo vệ so lệch thanh cái bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch F87B | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố, sự kiện (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Phần hiệu chỉnh Scada | |||
| K | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 108 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 108 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| O | Lô 02 SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Mộc Châu | |||
| P | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| R | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Rơle KTS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| S | Phần thí nghiệm | |||
| T | Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kiểm tra đồng bộ F25 (Đơn giá x 0,2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Rơle bảo vệ quá dòng KTS bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố, sự kiện (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Phần hiệu chỉnh Scada | |||
| W | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 97 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 97 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| AA | Lô 03: SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Thuận Châu | |||
| AB | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AD | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Rơle KTS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AE | Phần thí nghiệm | |||
| AF | Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ khoảng cách F21/21N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Kiểm tra đồng bộ F25 (Đơn giá x 0,2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | Phần hiệu chỉnh Scada | |||
| AH | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 97 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 19 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 97 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 11 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | tín hiệu |
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| AL | Lô 04: SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Sông Mã | |||
| AM | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tủ nạp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển MC371, TUC31 (không bao gồm rơ le, rơ le tận dụng lại) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển MC373 & 375 (không bao gồm rơ le, rơ le tận dụng lại) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Đầu cốt M35 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cáp mạng lan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| AN | Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Tủ nạp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| AO | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ nạp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| AP | Lắp đặt phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp mạng lan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| AQ | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Aptomat <= 50 A | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Báo chạm đất | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Mạch dòng điện | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 7 | Chế độ nạp boost, float, auto | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| AR | Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng F50/51 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| AS | Rơle tần số - KTS bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ tần số | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ điện áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chạm đất | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| AT | Phần hiệu chỉnh Scada | |||
| AU | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| AV | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 26 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 56 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| AW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 17 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| AX | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| AY | Lô 05: SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Mường La | |||
| AZ | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU 312, 381, 379 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đồng hồ đếm sét phía 110kV | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đếm sét phía 35kV | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đếm sét phía 6kV | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp mạng lan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Ống gen | Mục II, Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| BA | Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ đếm sét | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| BB | Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ đếm sét | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Rơle KTS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| BC | Lắp đặt phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp mạng lan | Mục II, Chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| BD | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Đồng hồ đếm sét | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| BE | Rơle bảo vệ quá dòng KTS bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng F50/51 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đo lường (Đơn giá x 0,1) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| BF | Phần hiệu chỉnh Scada | |||
| BG | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| BH | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 53 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| BI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 53 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| BJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mục II, Chương V, E-HSMT | 3 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 5 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi