Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV trên địa bàn tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201224651-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV trên địa bàn tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20201224552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 17:07:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,581,522,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,900,000 VNĐ ((Ba mươi triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lô 01: SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Sơn La
B Phần cung cấp vật tư thiết bị
1 Rơle bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm Chức năng 67/67N kèm 50BF, FR, FL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Rơle bảo vệ so lệch thanh cái Chức năng 87B (7 kênh dòng) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Cáp nhị thứ CVV-S 4x4mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 300 m
5 Cáp nội bộ 1x4mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 100 m
6 Cáp mạng lan Mục II, Chương V, E-HSMT 60 m
7 Hàng kẹp mạch dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 12 Cái
8 Đầu cốt nhị thứ 4mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 2 túi
9 Ghen số, ghen chữ Mục II, Chương V, E-HSMT 4 cuộn
10 Ống gen Mục II, Chương V, E-HSMT 30 m
11 Mặt cover (KT 350*630 ) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 Cái
12 Mặt cover (KT 375*630 ) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 Cái
13 Mặt cover (KT 300*600) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 Cái
14 Testblock Mục II, Chương V, E-HSMT 2 Cái
C Tháo dỡ, thu hồi thiết bị
1 Rơle bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Rơle bảo vệ so lệch thanh cái Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
D Phần lắp đặt thiết bị
1 Rơle KTS Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
E Lắp đặt phần vật liệu
1 Cáp nhị thứ CVV-S 4x4mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 3 100 m
2 Cáp nội bộ 1x4, cáp mạng lan Mục II, Chương V, E-HSMT 1,6 100m
3 Hàng kẹp Mục II, Chương V, E-HSMT 1,2 10 cái
F Phần thí nghiệm
G Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ khoảng cách F21/21N Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Kiểm tra đồng bộ F25 (Đơn giá x 0,2) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
5 Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
6 Đo lường (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
H Rơle bảo vệ quá dòng KTS bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Ghi sự cố, sự kiện (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Đo lường (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
I Rơle bảo vệ so lệch thanh cái bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ so lệch F87B Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Ghi sự cố, sự kiện (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
J Phần hiệu chỉnh Scada
K Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
L Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 20 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 108 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 3 tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 21 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 108 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 3 tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
7 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
8 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
9 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
12 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
16 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
27 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
O Lô 02 SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Mộc Châu
P Phần mua sắm vật tư thiết bị
1 Rơle bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
Q Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị
1 Rơle bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Rơle bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
R Phần lắp đặt thiết bị
1 Rơle KTS Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
S Phần thí nghiệm
T Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ khoảng cách F21/21N Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Kiểm tra đồng bộ F25 (Đơn giá x 0,2) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
5 Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
6 Đo lường (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
U Rơle bảo vệ quá dòng KTS bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Ghi sự cố, sự kiện (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Đo lường (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
V Phần hiệu chỉnh Scada
W Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
X Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 19 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 97 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 7 tín hiệu
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 19 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 97 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 7 tín hiệu
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
7 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
8 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
9 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
12 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
16 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
27 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
AA Lô 03: SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Thuận Châu
AB Phần mua sắm vật tư thiết bị
1 Rơle bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
AC Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị
1 Rơle bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
AD Phần lắp đặt thiết bị
1 Rơle KTS Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
AE Phần thí nghiệm
AF Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ khoảng cách F21/21N Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Kiểm tra đồng bộ F25 (Đơn giá x 0,2) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
4 Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
6 Đo lường (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 bộ
AG Phần hiệu chỉnh Scada
AH Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
AI Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 19 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 97 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 7 tín hiệu
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 19 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 97 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 11 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 7 tín hiệu
AK Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
9 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
27 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
AL Lô 04: SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Sông Mã
AM Phần mua sắm vật tư thiết bị
1 Tủ nạp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Tủ điều khiển MC371, TUC31 (không bao gồm rơ le, rơ le tận dụng lại) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tủ
3 Tủ điều khiển MC373 & 375 (không bao gồm rơ le, rơ le tận dụng lại) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tủ
4 Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 9 m
5 Đầu cốt M35 Mục II, Chương V, E-HSMT 6 cái
6 Cáp mạng lan Mục II, Chương V, E-HSMT 60 m
AN Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị
1 Tủ nạp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Tủ điều khiển máy cắt Mục II, Chương V, E-HSMT 2 tủ
AO Phần lắp đặt thiết bị
1 Tủ nạp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Tủ điều khiển máy cắt Mục II, Chương V, E-HSMT 2 tủ
AP Lắp đặt phần vật liệu
1 Cáp mạng lan Mục II, Chương V, E-HSMT 0,6 100m
2 Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT 0,09 100 m
AQ Phần thí nghiệm
1 Aptomat <= 50 A Mục II, Chương V, E-HSMT 1 1 cái
2 Báo chạm đất Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Mạch dòng điện Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hệ thống
4 Mạch điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hệ thống
5 Mạch bảo vệ Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hệ thống
6 Mạch cấp nguồn AC-DC Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hệ thống
7 Chế độ nạp boost, float, auto Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hệ thống
AR Rơle khoảng cách F21 bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện không hướng F50/51 Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
3 Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
4 Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
5 Đo lường (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
AS Rơle tần số - KTS bao gồm các chức năng
1 Bảo vệ tần số Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
2 Bảo vệ điện áp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Bảo vệ chạm đất Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Ghi sự cố, sự kiện (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
5 Đo lường (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
AT Phần hiệu chỉnh Scada
AU Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
AV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 26 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 56 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 8 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 tín hiệu
AW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 17 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 58 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 8 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 tín hiệu
AX Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
7 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
8 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 3 hàm
9 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
27 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
AY Lô 05: SCL Xử lý khiếm khuyết vận hành thiết bị tại TBA 110kV Mường La
AZ Phần mua sắm vật tư thiết bị
1 Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU 312, 381, 379 Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
2 Đồng hồ đếm sét phía 110kV Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
3 Đồng hồ đếm sét phía 35kV Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
4 Đồng hồ đếm sét phía 6kV Mục II, Chương V, E-HSMT 1 bộ
5 Cáp mạng lan Mục II, Chương V, E-HSMT 45 m
6 Ống gen Mục II, Chương V, E-HSMT 15 m
BA Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị
1 Đồng hồ đếm sét Mục II, Chương V, E-HSMT 3 1 bộ 3 pha
2 Rơle bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
BB Phần lắp đặt thiết bị
1 Đồng hồ đếm sét Mục II, Chương V, E-HSMT 3 1 bộ 3 pha
2 Rơle KTS Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
BC Lắp đặt phần vật liệu
1 Cáp mạng lan Mục II, Chương V, E-HSMT 0,45 100m
BD Phần thí nghiệm
1 Đồng hồ đếm sét Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
BE Rơle bảo vệ quá dòng KTS bao gồm các chức năng:
1 Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
2 Bảo vệ quá dòng điện không hướng F50/51 Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
3 Tự động đóng lặp lại F79 (Đơn giá x 0,2) Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
4 Ghi sự cố, sự kiện FR/FL (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
5 Đo lường (Đơn giá x 0,1) Mục II, Chương V, E-HSMT 3 bộ
BF Phần hiệu chỉnh Scada
BG Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Mục II, Chương V, E-HSMT 1 ngăn
BH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 14 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 53 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 10 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 tín hiệu
BI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 14 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 53 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 10 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) Mục II, Chương V, E-HSMT 2 tín hiệu
BJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
7 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Mục II, Chương V, E-HSMT 4 hàm
8 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Mục II, Chương V, E-HSMT 3 hàm
9 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PDIF, PDIS - Nhóm dữ liệu bảo vệ so lệch, bảo vệ khoảng cách Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
16 Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
17 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
18 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Mục II, Chương V, E-HSMT 5 hàm
19 Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
23 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
24 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
25 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
26 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
27 Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT Mục II, Chương V, E-HSMT 1 hàm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->