Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277452-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201274318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 14:21:00 đến ngày 2021-01-15 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,110,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường - Cấp đất III Theo HS TKBVTC 18,667 100m3
2 Đào cấp nền đường - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 1,418 100m3
3 Đào khuôn đường - Cấp đất III (5%) Theo HS TKBVTC 219,037 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III (95%) Theo HS TKBVTC 41,617 100m3
5 Đào cống dọc tuyến, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 103,3189 100m3
6 Đào hữu cơ, vét bùn, đào mương, đất cấp I Theo HS TKBVTC 70,3131 100m3
7 Đắp bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HS TKBVTC 4,6067 100m3
8 Đắp đất bao nền đường (đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 130,9841 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất II (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) Theo HS TKBVTC 17,9043 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất I (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) Theo HS TKBVTC 68,4351 100m3
11 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo HS TKBVTC 168,02 m3
12 Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) Theo HS TKBVTC 1,6802 100m3
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 55,5297 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS TKBVTC 53,4427 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HS TKBVTC 168,937 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HS TKBVTC 168,937 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HS TKBVTC 168,937 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS TKBVTC 168,937 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 25,6605 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TKBVTC 71,1243 100m3
21 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 101,65 m3
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HS TKBVTC 0,5316 100m2
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HS TKBVTC 5,0827 100m2
B HM: VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo viên 40x40x3cm (Loại có mài) Theo HS TKBVTC 5.057,1276 m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 506,2094 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HS TKBVTC 184,548 m3
4 Ván khuôn bê tông, ván khuôn lót móng bó vỉa Theo HS TKBVTC 6,3882 100m2
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm Theo HS TKBVTC 2.045,48 m
6 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x40cm Theo HS TKBVTC 320,52 m
7 Lát tấm đan rãnh biên (chỉ tính vữa) Theo HS TKBVTC 709,8 m2
8 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS TKBVTC 42,59 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan rãnh biên Theo HS TKBVTC 4,5427 100m2
10 Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 69,88 m3
11 Đào móng hố trồng cây, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 1,4 100m3
12 Đắp đất màu hố trồng cây Theo HS TKBVTC 114,8 m3
13 Cây sao đen, ĐK 16-18m, cao>3.5m Theo HS TKBVTC 280 cây
14 Xây móng hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 35 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS TKBVTC 290,64 m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HS TKBVTC 34,16 m3
17 Ván khuôn bê tông, ván khuôn móng hố trồng cây Theo HS TKBVTC 2,5312 100m2
18 Vận chuyển đất - Cấp đất II (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) Theo HS TKBVTC 1,4 100m3
C HM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HS TKBVTC 8 cái
2 Mua biển báo tam giác cạnh 70mm Theo HS TKBVTC 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HS TKBVTC 8 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cm (vận dụng) Theo HS TKBVTC 4 cái
5 Mua biển báo hình vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 9,28 m2
6 Mua cột biển báo D90mm dán PQ trắng đỏ, dài trung bình 2.5m Theo HS TKBVTC 60 m
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HS TKBVTC 420,25 m2
D HM: THOÁT NƯỚC DỌC
1 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 425,574 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS TKBVTC 954,097 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS TKBVTC 62,65 m3
4 Ván khuôn tấm đan, máng thu nước, dầm D1,D2 Theo HS TKBVTC 3,7357 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng thu nước, dầm D1,D2, đường kính <= 10 mm Theo HS TKBVTC 1,0328 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng thu nước, dầm D1,D2, đường kính D>10mm Theo HS TKBVTC 9,2822 tấn
7 Lắp đặt tấm đan, máng thu nước, dầm D1, D2 Theo HS TKBVTC 195 1cấu kiện
8 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 29,4 m3
9 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,1017 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo HS TKBVTC 1,8341 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Theo HS TKBVTC 1,523 100m2
12 Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 20mm Theo HS TKBVTC 0,99 tấn
13 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 5,56 m3
14 Ván khuôn cổ ga, Theo HS TKBVTC 0,5304 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 129,406 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 1,805 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 51,521 m3
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, TTT Theo HS TKBVTC 681,6 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm , TTC Theo HS TKBVTC 193,6 1 đoạn ống
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Theo HS TKBVTC 2.626 cái
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HS TKBVTC 875 mối nối
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 262,56 m3
23 Mua song chắn rác 450x750mm tải trọng B250 Theo HS TKBVTC 60 cái
24 Mua nắp hố ga composite D650 B125 Theo HS TKBVTC 60 cái
25 Lắp dựng song chắn rác, nắp ga ghi gang, trọng lượng <= 50 kg Theo HS TKBVTC 120 cái
26 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 34,8539 100m3
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 23,4726 100m3
28 Vận chuyển đất - Cấp đất II (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) Theo HS TKBVTC 8,3299 100m3
E HM: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 Theo HS TKBVTC 43,17 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 85,88 m2
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HS TKBVTC 117,76 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HS TKBVTC 38,28 m2
5 Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo HS TKBVTC 19,87 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo HS TKBVTC 16,81 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 34,49 m3
8 Lắp đặt đế cống D1000mm Theo HS TKBVTC 23 cái
9 Lắp đặt đế cống D 1250mm Theo HS TKBVTC 23 cái
10 Lắp đặt đế cống D1500 Theo HS TKBVTC 46 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục D1000mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS TKBVTC 4 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm Theo HS TKBVTC 4 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục D1250mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS TKBVTC 3 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1250mm Theo HS TKBVTC 5 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục D1500mm, đoạn ống dài 2,5m Theo HS TKBVTC 9 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1500mm Theo HS TKBVTC 7 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Theo HS TKBVTC 5 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm Theo HS TKBVTC 5 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Theo HS TKBVTC 10 mối nối
20 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1500x1500mm Theo HS TKBVTC 13 đoạn cống
21 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Theo HS TKBVTC 11 mối nối
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 6,2 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,062 100m2
24 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 9,8198 100m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 9,8362 100m3
F HM: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 9,98 m3
2 Mua thép hình L60x60x8 làm giá đỡ Theo HS TKBVTC 544,51 Kg
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HS TKBVTC 0,658 tấn
4 Mua bulong D16 Theo HS TKBVTC 30,72 cái
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chịu lực, DN160mm Theo HS TKBVTC 18,66 100 m
6 Mua hào kỹ thuật 600x800mm, tải trọng C Theo HS TKBVTC 96 m
7 Lắp đặt hào kỹ thuật 600x800mm Theo HS TKBVTC 96 đoạn cống
8 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 32,88 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HS TKBVTC 116,05 m2
10 Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 4,14 m3
11 Ván khuôn giằng cổ ga Theo HS TKBVTC 0,4605 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS TKBVTC 4,22 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo HS TKBVTC 0,224 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ga D<=10mm Theo HS TKBVTC 0,4506 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS TKBVTC 64 1cấu kiện
16 Lắp dựng cốt thép thang ga D20 Theo HS TKBVTC 0,2013 tấn
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 14,28 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,279 100m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 7,33 m3
20 Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 1,8641 100m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 0,8723 100m3
22 Vận chuyển đất - Cấp đất II (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) Theo HS TKBVTC 0,8784 100m3
G HM: DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm Theo HS TKBVTC 1,07 100m
2 Tháo dỡ ống hiện trạng D280 Theo HS TKBVTC 1 100m
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 6,029 tấn
4 Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm Theo HS TKBVTC 6,029 tấn
5 Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theo Theo HS TKBVTC 6,029 tấn
6 Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HS TKBVTC 0,6029 10 tấn/1km
7 Lưu kho Theo HS TKBVTC 3 tháng
8 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm Theo HS TKBVTC 3 cái
9 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm Theo HS TKBVTC 1 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 250mm Theo HS TKBVTC 3 cái
11 Lắp bích thép - Đường kính 250mm Theo HS TKBVTC 6 cặp bích
12 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm Theo HS TKBVTC 3 cái
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HS TKBVTC 0,842 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0178 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 1,872 m3
16 Bu lông M16 chôn sẵn Theo HS TKBVTC 24 bộ
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HS TKBVTC 0,0344 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HS TKBVTC 0,0344 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HS TKBVTC 0,0231 tấn
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,168 m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS TKBVTC 0,494 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0164 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,816 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,03 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 0,045 tấn
26 Ván khuôn hố ga Theo HS TKBVTC 0,1959 100m2
27 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 1,65 m3
28 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC 0,0821 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC 0,1198 tấn
30 Ván tấm đan Theo HS TKBVTC 0,0277 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 0,4316 m3
32 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC 0,2141 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC 0,0116 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK>10mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC 0,0474 tấn
35 Ván khuôn cổ ga Theo HS TKBVTC 0,0102 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,0148 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 0,0053 tấn
38 Nắp ga composite tải trọng 125KN Theo HS TKBVTC 1 bộ
H HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá hè gạch block Theo HS TKBVTC 59 m2
2 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II Theo HS TKBVTC 11,01 m3
3 Đào kênh mương, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,26 100m3
4 Đắp cát đệm đáy Theo HS TKBVTC 0,2761 100m3
5 Lưới nilon bảo vệ cáp Theo HS TKBVTC 118 m
6 Mốc báo hiệu cáp Theo HS TKBVTC 6 cái
7 Vận chuyển đất- Cấp đất II Theo HS TKBVTC 0,1101 100m3
8 Đào móng - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 0,216 100m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 21,6 m3
10 Khung móng cột thép M24x300x300x675 Theo HS TKBVTC 18 bộ
11 Đào móng - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 0,0023 100m3
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 0,34 m3
13 Giá đỡ tủ chiếu sáng Theo HS TKBVTC 1 1 bộ
14 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 0,218 100m3
15 Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6 mm2 Theo HS TKBVTC 8,61 100m
16 Dây 0,4kV-Cu/PVC 2x2,5 mm2 Theo HS TKBVTC 1,26 100m
17 Dây đồng mềm D6 Theo HS TKBVTC 8,61 100m
18 Đầu cốt đồng M6 Theo HS TKBVTC 152 1 đầu cáp
19 Đầu cốt đồng M10 Theo HS TKBVTC 36 1 đầu cáp
20 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 Theo HS TKBVTC 7,59 100 m
21 Cột bát giác liền cần đơn 10m-4mm Theo HS TKBVTC 18 1 cột
22 Tiếp địa an toàn cột Theo HS TKBVTC 15 1 bộ
23 Tiếp địa lặp lại Theo HS TKBVTC 4 1 bộ
24 Đèn chiếu sáng đường Led 150W Theo HS TKBVTC 18 bộ
25 Luồn cáp cửa cột Theo HS TKBVTC 18 1 đầu cáp
26 Bảng điện cửa cột Theo HS TKBVTC 18 bảng
27 Đánh số cột thép Theo HS TKBVTC 1,8 10 cột
28 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo HS TKBVTC 1 1 tủ
29 Lát gạch Block hoàn trả vỉa hè Theo HS TKBVTC 59 m2
I HM: DI CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải NT 35kV-630A Theo HS TKBVTC 1 bộ
2 Chống sét van 42kV Theo HS TKBVTC 1 bộ
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Theo HS TKBVTC 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Theo HS TKBVTC 1 bộ
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha Theo HS TKBVTC 3 bộ
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV, 3 pha Theo HS TKBVTC 1 bộ
7 Cột bê tông ly tâm LT20/11/190 Theo HS TKBVTC 2 cột
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 12,24 m3
9 Đổ bê tông lót móng , chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Theo HS TKBVTC 0,53 m3
10 Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 Theo HS TKBVTC 9,36 m3
11 Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 Theo HS TKBVTC 0,46 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 Theo HS TKBVTC 0,0386 tấn
13 Dựng cột, Chiều cao cột =< 20 m Theo HS TKBVTC 1 cột
14 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường Theo HS TKBVTC 2 mối
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS TKBVTC 1,6 m3
16 Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 102.89 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 102,89 kg
17 Xà trung gian 2P 35kV (TL: 34.3 kg/bộ x 2bộ) Theo HS TKBVTC 68,6 kg
18 Xà trung gian 3P 35kV (TL: 42.48 kg/bộ x 2bộ) Theo HS TKBVTC 84,96 kg
19 Gông cột LT20 (TL: 84.79 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 84,79 kg
20 Xà đỡ cầu dao-CSV-đầu cáp 35kV (TL: 81.34 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 81,34 kg
21 Ghế thao tác cột đơn (TL: 101.34 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 101,34 kg
22 Thang trèo cột LT đơn (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 40,62 kg
23 Giá đỡ cáp cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 22,54 kg
24 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m Theo HS TKBVTC 0,587 tấn/km
25 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Theo HS TKBVTC 0,587 tấn
26 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 102.89 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 1 bộ
27 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 2P 35kV (TL: 34.3 kg/bộ x 2bộ) Theo HS TKBVTC 2 bộ
28 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 35kV (TL: 42.48 kg/bộ x 2bộ) Theo HS TKBVTC 2 bộ
29 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Gông cột LT20 (TL: 84.79 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 1 bộ
30 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ cầu dao-CSV-đầu cáp 35kV (TL: 81.34 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 1 bộ
31 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 101.34 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 1 bộ
32 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 1 bộ
33 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Giá đỡ cáp cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 1 bộ
34 Dây nhôm lõi thép AC120 (TL: 0,492kg/m)x30m Theo HS TKBVTC 14,76 kg
35 Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Theo HS TKBVTC 6 m
36 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 Theo HS TKBVTC 6 cái
37 Đầu cốt AM -120mm2 Theo HS TKBVTC 3 cái
38 Đầu cốt đồng M70 Theo HS TKBVTC 3 cái
39 Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 Theo HS TKBVTC 0,006 km
40 Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 Theo HS TKBVTC 0,03 km
41 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Theo HS TKBVTC 6 m
42 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Theo HS TKBVTC 0,3 10đầu
43 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Theo HS TKBVTC 0,3 10đầu
44 Sứ đứng 35kV + ty mạ Theo HS TKBVTC 4 quả
45 Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện Theo HS TKBVTC 10 quả
46 Chuỗi cách điện kép 35kV + Phụ kiện (120kN) Theo HS TKBVTC 6 chuỗi
47 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m Theo HS TKBVTC 6 bộ
48 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV Theo HS TKBVTC 1,4 10 sứ
49 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Theo HS TKBVTC 7 m
50 Đầu cốt đồng M50 Theo HS TKBVTC 8 cái
51 Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 18,6 kg
52 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, Theo HS TKBVTC 0,6 m3
53 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, y<=1,55 T/m3 Theo HS TKBVTC 0,6 m3
54 Rải căng dây lấy độ võng , dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 Theo HS TKBVTC 0,007 km
55 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HS TKBVTC 8 10đầu
56 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II Theo HS TKBVTC 1 10cọc
57 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Theo HS TKBVTC 0,0577 100kg
58 Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 250kVA Theo HS TKBVTC 1 máy
59 Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV Theo HS TKBVTC 1 bộ
60 Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV Theo HS TKBVTC 3 bộ
61 Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV Theo HS TKBVTC 2 bộ 3 pha
62 Tháo sứ đứng 35kV trên cột Theo HS TKBVTC 4,1 10sứ
63 Tháo sứ chuỗi <= 5 bát Theo HS TKBVTC 12 chuỗi
64 Tháo hạ cột BT <=16m Theo HS TKBVTC 4 cột
65 Tháo hạ cột BT <=18m Theo HS TKBVTC 2 cột
66 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ Theo HS TKBVTC 19 bộ
67 Tháo hạ dây AC , tiết diện 120mm2 Theo HS TKBVTC 0,579 km
68 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Theo HS TKBVTC 4 ca
69 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV Theo HS TKBVTC 4 cái
70 Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát Theo HS TKBVTC 6 bát
71 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo HS TKBVTC 1 1 vị trí
J HM: DI CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Tủ RMU 40,5kV-630A-20kA/3s, 3 ngăn trọn bộ gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn cầu dao liền cầu chì sang MBA Theo HS TKBVTC 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Theo HS TKBVTC 1 tủ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV, 3 pha Theo HS TKBVTC 3 bộ
4 Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 Theo HS TKBVTC 222 m
5 Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 Theo HS TKBVTC 19 m
6 Đầu cáp 36kV-XLPE ngoài trời 3x120-CU Theo HS TKBVTC 1 bộ
7 Đầu cáp 36kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU Theo HS TKBVTC 1 bộ
8 Đầu cáp T-Plug - 35kV-3x120-CU Theo HS TKBVTC 1 bộ
9 Đầu cáp T-Plug - 35kV-3x70-CU Theo HS TKBVTC 1 bộ
10 Đầu cáp T-Plug - 35kV-3x50-CU Theo HS TKBVTC 1 bộ
11 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 Theo HS TKBVTC 15 m
12 Băng báo hiệu cáp Theo HS TKBVTC 6 m
13 Mốc báo hiệu cáp Theo HS TKBVTC 22 viên
14 Biển tên tủ Theo HS TKBVTC 1 cái
15 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Theo HS TKBVTC 3 cái
16 Biển báo an toàn Theo HS TKBVTC 2 cái
17 Vỏ tủ RMU 3 ngăn Theo HS TKBVTC 1 cái
18 Giá đỡ cáp lên MBA (TL: 50 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 50 kg
19 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, Theo HS TKBVTC 2,33 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TKBVTC 1,82 m3
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Theo HS TKBVTC 0,01 100m2
22 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Theo HS TKBVTC 22 viên
23 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, , y<=1,55 T/m3 Theo HS TKBVTC 0,38 m3
24 Bê tông sản xuất, tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 Theo HS TKBVTC 0,079 m3
25 Ván khuôn tấm đan Theo HS TKBVTC 0,01 100m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HS TKBVTC 0,004 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Theo HS TKBVTC 0,15 100m
28 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m Theo HS TKBVTC 2,22 100m
29 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo HS TKBVTC 0,19 100m
30 Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện < =120mm2 Theo HS TKBVTC 2 đầu
31 Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Theo HS TKBVTC 3 đầu
32 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp lên MBA (TL: 50 kg/bộ x 1bộ) Theo HS TKBVTC 0,05 tấn
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 1,486 m3
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 Theo HS TKBVTC 0,0092 tấn
35 Ván khuôn móng Theo HS TKBVTC 0,05 100m2
36 Đổ bê tông móng trụ , chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Theo HS TKBVTC 0,314 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 1,034 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS TKBVTC 0,166 m3
39 Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)xcọc Theo HS TKBVTC 8 cọc
40 Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Theo HS TKBVTC 6,3 kg
41 Thép dẹt 50x4-TL: 1,96kg/m (dây trục tiếp địa)x20m Theo HS TKBVTC 39,2 kg
42 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Theo HS TKBVTC 12 m
43 Đầu cốt đồng M50 Theo HS TKBVTC 20 cái
44 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, Theo HS TKBVTC 10 m3
45 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, , y<=1,55 T/m3 Theo HS TKBVTC 10 m3
46 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,8 10cọc
47 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m Theo HS TKBVTC 0,5 10m
48 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL: 1,96kg/m (dây trục tiếp địa)x20m Theo HS TKBVTC 2 10m
49 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M50 Theo HS TKBVTC 1,2 10m
50 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Theo HS TKBVTC 2 10đầu
51 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Theo HS TKBVTC 2 ca
52 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Theo HS TKBVTC 2 sợi
53 Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU, điện áp <=35kV Theo HS TKBVTC 1 bộ
K HM: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 Theo HS TKBVTC 131 m
2 Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 Theo HS TKBVTC 8 m
3 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 Theo HS TKBVTC 6 cột
4 Tiếp địa lặp lại Theo HS TKBVTC 49,231 kg
5 Hộp phân dây trọn bộ bao gồm đầu cốt Theo HS TKBVTC 4 hộp
6 Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ bao gồm ATM 40A Theo HS TKBVTC 4 hòm
7 Hòm 1 công tơ 3 pha composite trọn bộ bao gồm ATM 100A Theo HS TKBVTC 1 hòm
8 Cáp treo 0,6&#x2F;1KV - Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC-4x25mm2 Theo HS TKBVTC 10 m
9 Cáp treo 0,6&#x2F;1KV - Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC-2x25mm2 Theo HS TKBVTC 20 m
10 Cáp treo 0,6&#x2F;1KV - Cu&#x2F;XLPE&#x2F;PVC-2x10mm2 Theo HS TKBVTC 42 m
11 Đầu cốt AM -120mm2 Theo HS TKBVTC 4 cái
12 Tấm móc treo ốp cột-D20 Theo HS TKBVTC 6 cái
13 Kẹp hãm cáp ABC-4x95-150 Theo HS TKBVTC 6 cái
14 Ghíp nhôm bọc IPC 2 bulong Theo HS TKBVTC 23 cái
15 Khóa đai thép Theo HS TKBVTC 18 cái
16 Đai thép không gỉ Theo HS TKBVTC 18 m
17 Băng dính cách điện Theo HS TKBVTC 8 cuộn
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng &gt;1m sâu&gt;1m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 4,64 m3
19 Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng &lt;&#x3D;250 đá 2x4 M150 Theo HS TKBVTC 4,35 m3
20 Dựng cột bê tông, Chiều cao cột &#x3D;&lt; 10 m Theo HS TKBVTC 6 cột
21 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L&#x3D;2,5m xuống đất ,Đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,1 10cọc
22 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp &lt;&#x3D;4x120mm2 Theo HS TKBVTC 0,131 Km
23 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp &lt;&#x3D;4x95mm2 Theo HS TKBVTC 0,008 Km
24 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện &lt;&#x3D;120mm2 Theo HS TKBVTC 0,4 10đầu
25 Lắp hộp phân dây Theo HS TKBVTC 4 hộp
26 Lắp hộp công tơ &lt;&#x3D; 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Theo HS TKBVTC 1 hộp
27 Lắp hộp công tơ &lt;&#x3D; 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Theo HS TKBVTC 4 hộp
28 Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện &lt;&#x3D; 70mm2 Theo HS TKBVTC 72 m
29 Căng lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện &lt;&#x3D; 70mm2 Theo HS TKBVTC 160 m
30 Di chuyển hộp công tơ &lt;&#x3D; 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Theo HS TKBVTC 3 hộp
31 Di chuyển hộp công tơ &lt;&#x3D; 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Theo HS TKBVTC 3 hộp
32 Tháo hạ cột BT &lt;&#x3D;8m Theo HS TKBVTC 6 cột
33 Tháo hộp công tơ &lt;&#x3D; 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Theo HS TKBVTC 2 hộp
34 Tháo hộp công tơ &lt;&#x3D; 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ Theo HS TKBVTC 3 hộp
35 Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện &lt;&#x3D; 70mm2 Theo HS TKBVTC 20 m
36 Tháo hạ dây nhôm, tiết diện 70mm2 Theo HS TKBVTC 0,123 km
37 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Theo HS TKBVTC 5 ca
38 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo HS TKBVTC 1 1vị trí
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->