Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 14:21:00 đến ngày 2021-01-15 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,110,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HS TKBVTC | 18,667 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 1,418 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III (5%) | Theo HS TKBVTC | 219,037 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III (95%) | Theo HS TKBVTC | 41,617 | 100m3 |
| 5 | Đào cống dọc tuyến, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 103,3189 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, vét bùn, đào mương, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 70,3131 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HS TKBVTC | 4,6067 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bao nền đường (đất tận dụng ), độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 130,9841 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) | Theo HS TKBVTC | 17,9043 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) | Theo HS TKBVTC | 68,4351 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo HS TKBVTC | 168,02 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) | Theo HS TKBVTC | 1,6802 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 55,5297 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS TKBVTC | 53,4427 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HS TKBVTC | 168,937 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 168,937 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS TKBVTC | 168,937 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 168,937 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKBVTC | 25,6605 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS TKBVTC | 71,1243 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 101,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HS TKBVTC | 0,5316 | 100m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HS TKBVTC | 5,0827 | 100m2 |
| B | HM: VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo viên 40x40x3cm (Loại có mài) | Theo HS TKBVTC | 5.057,1276 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 506,2094 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HS TKBVTC | 184,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông, ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo HS TKBVTC | 6,3882 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Theo HS TKBVTC | 2.045,48 | m |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x40cm | Theo HS TKBVTC | 320,52 | m |
| 7 | Lát tấm đan rãnh biên (chỉ tính vữa) | Theo HS TKBVTC | 709,8 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 42,59 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan rãnh biên | Theo HS TKBVTC | 4,5427 | 100m2 |
| 10 | Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 69,88 | m3 |
| 11 | Đào móng hố trồng cây, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 1,4 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo HS TKBVTC | 114,8 | m3 |
| 13 | Cây sao đen, ĐK 16-18m, cao>3.5m | Theo HS TKBVTC | 280 | cây |
| 14 | Xây móng hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 35 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS TKBVTC | 290,64 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HS TKBVTC | 34,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông, ván khuôn móng hố trồng cây | Theo HS TKBVTC | 2,5312 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) | Theo HS TKBVTC | 1,4 | 100m3 |
| C | HM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HS TKBVTC | 8 | cái |
| 2 | Mua biển báo tam giác cạnh 70mm | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HS TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160cm (vận dụng) | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Mua biển báo hình vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 9,28 | m2 |
| 6 | Mua cột biển báo D90mm dán PQ trắng đỏ, dài trung bình 2.5m | Theo HS TKBVTC | 60 | m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HS TKBVTC | 420,25 | m2 |
| D | HM: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 425,574 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS TKBVTC | 954,097 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 62,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan, máng thu nước, dầm D1,D2 | Theo HS TKBVTC | 3,7357 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng thu nước, dầm D1,D2, đường kính <= 10 mm | Theo HS TKBVTC | 1,0328 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng thu nước, dầm D1,D2, đường kính D>10mm | Theo HS TKBVTC | 9,2822 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, máng thu nước, dầm D1, D2 | Theo HS TKBVTC | 195 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 29,4 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC | 0,1017 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HS TKBVTC | 1,8341 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC | 1,523 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 20mm | Theo HS TKBVTC | 0,99 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 5,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ ga, | Theo HS TKBVTC | 0,5304 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 129,406 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 1,805 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TKBVTC | 51,521 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, TTT | Theo HS TKBVTC | 681,6 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm , TTC | Theo HS TKBVTC | 193,6 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo HS TKBVTC | 2.626 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HS TKBVTC | 875 | mối nối |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TKBVTC | 262,56 | m3 |
| 23 | Mua song chắn rác 450x750mm tải trọng B250 | Theo HS TKBVTC | 60 | cái |
| 24 | Mua nắp hố ga composite D650 B125 | Theo HS TKBVTC | 60 | cái |
| 25 | Lắp dựng song chắn rác, nắp ga ghi gang, trọng lượng <= 50 kg | Theo HS TKBVTC | 120 | cái |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 34,8539 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 23,4726 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) | Theo HS TKBVTC | 8,3299 | 100m3 |
| E | HM: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 43,17 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 85,88 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 117,76 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 38,28 | m2 |
| 5 | Xây sân gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 19,87 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 16,81 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TKBVTC | 34,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống D1000mm | Theo HS TKBVTC | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế cống D 1250mm | Theo HS TKBVTC | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo HS TKBVTC | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục D1000mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Theo HS TKBVTC | 4 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục D1250mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo HS TKBVTC | 3 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1250mm | Theo HS TKBVTC | 5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục D1500mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo HS TKBVTC | 9 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1500mm | Theo HS TKBVTC | 7 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HS TKBVTC | 5 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Theo HS TKBVTC | 5 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo HS TKBVTC | 10 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo HS TKBVTC | 13 | đoạn cống |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo HS TKBVTC | 11 | mối nối |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 6,2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,062 | 100m2 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 9,8198 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 9,8362 | 100m3 |
| F | HM: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TKBVTC | 9,98 | m3 |
| 2 | Mua thép hình L60x60x8 làm giá đỡ | Theo HS TKBVTC | 544,51 | Kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS TKBVTC | 0,658 | tấn |
| 4 | Mua bulong D16 | Theo HS TKBVTC | 30,72 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chịu lực, DN160mm | Theo HS TKBVTC | 18,66 | 100 m |
| 6 | Mua hào kỹ thuật 600x800mm, tải trọng C | Theo HS TKBVTC | 96 | m |
| 7 | Lắp đặt hào kỹ thuật 600x800mm | Theo HS TKBVTC | 96 | đoạn cống |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 32,88 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HS TKBVTC | 116,05 | m2 |
| 10 | Bê tông cổ ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 4,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng cổ ga | Theo HS TKBVTC | 0,4605 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 4,22 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo HS TKBVTC | 0,224 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ga D<=10mm | Theo HS TKBVTC | 0,4506 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HS TKBVTC | 64 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thang ga D20 | Theo HS TKBVTC | 0,2013 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 14,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,279 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TKBVTC | 7,33 | m3 |
| 20 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 1,8641 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 0,8723 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất II (Cự ly từ tuyến đến bãi thải là 7km) | Theo HS TKBVTC | 0,8784 | 100m3 |
| G | HM: DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo HS TKBVTC | 1,07 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống hiện trạng D280 | Theo HS TKBVTC | 1 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 6,029 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm | Theo HS TKBVTC | 6,029 | tấn |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theo | Theo HS TKBVTC | 6,029 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HS TKBVTC | 0,6029 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lưu kho | Theo HS TKBVTC | 3 | tháng |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 250mm | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 250mm | Theo HS TKBVTC | 6 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 250mm | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 0,842 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,0178 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 1,872 | m3 |
| 16 | Bu lông M16 chôn sẵn | Theo HS TKBVTC | 24 | bộ |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS TKBVTC | 0,0344 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS TKBVTC | 0,0344 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS TKBVTC | 0,0231 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,168 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS TKBVTC | 0,494 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,0164 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,816 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC | 0,03 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC | 0,045 | tấn |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Theo HS TKBVTC | 0,1959 | 100m2 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 1,65 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC | 0,0821 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC | 0,1198 | tấn |
| 30 | Ván tấm đan | Theo HS TKBVTC | 0,0277 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 0,4316 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC | 0,2141 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC | 0,0116 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK>10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC | 0,0474 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cổ ga | Theo HS TKBVTC | 0,0102 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC | 0,0148 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC | 0,0053 | tấn |
| 38 | Nắp ga composite tải trọng 125KN | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| H | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá hè gạch block | Theo HS TKBVTC | 59 | m2 |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 11,01 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đáy | Theo HS TKBVTC | 0,2761 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilon bảo vệ cáp | Theo HS TKBVTC | 118 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HS TKBVTC | 6 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 0,1101 | 100m3 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 21,6 | m3 |
| 10 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo HS TKBVTC | 18 | bộ |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 0,0023 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 0,34 | m3 |
| 13 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | Theo HS TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HS TKBVTC | 0,218 | 100m3 |
| 15 | Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6 mm2 | Theo HS TKBVTC | 8,61 | 100m |
| 16 | Dây 0,4kV-Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo HS TKBVTC | 1,26 | 100m |
| 17 | Dây đồng mềm D6 | Theo HS TKBVTC | 8,61 | 100m |
| 18 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HS TKBVTC | 152 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HS TKBVTC | 36 | 1 đầu cáp |
| 20 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | Theo HS TKBVTC | 7,59 | 100 m |
| 21 | Cột bát giác liền cần đơn 10m-4mm | Theo HS TKBVTC | 18 | 1 cột |
| 22 | Tiếp địa an toàn cột | Theo HS TKBVTC | 15 | 1 bộ |
| 23 | Tiếp địa lặp lại | Theo HS TKBVTC | 4 | 1 bộ |
| 24 | Đèn chiếu sáng đường Led 150W | Theo HS TKBVTC | 18 | bộ |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Theo HS TKBVTC | 18 | 1 đầu cáp |
| 26 | Bảng điện cửa cột | Theo HS TKBVTC | 18 | bảng |
| 27 | Đánh số cột thép | Theo HS TKBVTC | 1,8 | 10 cột |
| 28 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HS TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lát gạch Block hoàn trả vỉa hè | Theo HS TKBVTC | 59 | m2 |
| I | HM: DI CHUYỂN ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải NT 35kV-630A | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 42kV | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Theo HS TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV, 3 pha | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm LT20/11/190 | Theo HS TKBVTC | 2 | cột |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 12,24 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng , chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | Theo HS TKBVTC | 0,53 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Theo HS TKBVTC | 9,36 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | Theo HS TKBVTC | 0,46 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | Theo HS TKBVTC | 0,0386 | tấn |
| 13 | Dựng cột, Chiều cao cột =< 20 m | Theo HS TKBVTC | 1 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo HS TKBVTC | 2 | mối |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS TKBVTC | 1,6 | m3 |
| 16 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 102.89 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 102,89 | kg |
| 17 | Xà trung gian 2P 35kV (TL: 34.3 kg/bộ x 2bộ) | Theo HS TKBVTC | 68,6 | kg |
| 18 | Xà trung gian 3P 35kV (TL: 42.48 kg/bộ x 2bộ) | Theo HS TKBVTC | 84,96 | kg |
| 19 | Gông cột LT20 (TL: 84.79 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 84,79 | kg |
| 20 | Xà đỡ cầu dao-CSV-đầu cáp 35kV (TL: 81.34 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 81,34 | kg |
| 21 | Ghế thao tác cột đơn (TL: 101.34 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 101,34 | kg |
| 22 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 40,62 | kg |
| 23 | Giá đỡ cáp cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 22,54 | kg |
| 24 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m | Theo HS TKBVTC | 0,587 | tấn/km |
| 25 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Theo HS TKBVTC | 0,587 | tấn |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 102.89 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 2P 35kV (TL: 34.3 kg/bộ x 2bộ) | Theo HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 35kV (TL: 42.48 kg/bộ x 2bộ) | Theo HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Gông cột LT20 (TL: 84.79 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ cầu dao-CSV-đầu cáp 35kV (TL: 81.34 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế thao tác cột đơn (TL: 101.34 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 40.62 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Giá đỡ cáp cột LT đơn (TL: 22.54 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC120 (TL: 0,492kg/m)x30m | Theo HS TKBVTC | 14,76 | kg |
| 35 | Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo HS TKBVTC | 6 | m |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | Theo HS TKBVTC | 6 | cái |
| 37 | Đầu cốt AM -120mm2 | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,006 | km |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,03 | km |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Theo HS TKBVTC | 6 | m |
| 42 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,3 | 10đầu |
| 43 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,3 | 10đầu |
| 44 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo HS TKBVTC | 4 | quả |
| 45 | Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện | Theo HS TKBVTC | 10 | quả |
| 46 | Chuỗi cách điện kép 35kV + Phụ kiện (120kN) | Theo HS TKBVTC | 6 | chuỗi |
| 47 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Theo HS TKBVTC | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Theo HS TKBVTC | 1,4 | 10 sứ |
| 49 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo HS TKBVTC | 7 | m |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HS TKBVTC | 8 | cái |
| 51 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 18,6 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 18,6 | kg |
| 52 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, | Theo HS TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 53 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, y<=1,55 T/m3 | Theo HS TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng , dây đồng (M), Tiết diện dây 50mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,007 | km |
| 55 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo HS TKBVTC | 8 | 10đầu |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 1 | 10cọc |
| 57 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo HS TKBVTC | 0,0577 | 100kg |
| 58 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất <= 250kVA | Theo HS TKBVTC | 1 | máy |
| 59 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp <= 35kV | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 60 | Tháo chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | Theo HS TKBVTC | 3 | bộ |
| 61 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Theo HS TKBVTC | 2 | bộ 3 pha |
| 62 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | Theo HS TKBVTC | 4,1 | 10sứ |
| 63 | Tháo sứ chuỗi <= 5 bát | Theo HS TKBVTC | 12 | chuỗi |
| 64 | Tháo hạ cột BT <=16m | Theo HS TKBVTC | 4 | cột |
| 65 | Tháo hạ cột BT <=18m | Theo HS TKBVTC | 2 | cột |
| 66 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | Theo HS TKBVTC | 19 | bộ |
| 67 | Tháo hạ dây AC , tiết diện 120mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,579 | km |
| 68 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo HS TKBVTC | 4 | ca |
| 69 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 70 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Theo HS TKBVTC | 6 | bát |
| 71 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HS TKBVTC | 1 | 1 vị trí |
| J | HM: DI CHUYỂN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ RMU 40,5kV-630A-20kA/3s, 3 ngăn trọn bộ gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tảI 630A, 1 ngăn cầu dao liền cầu chì sang MBA | Theo HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Theo HS TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV, 3 pha | Theo HS TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | Theo HS TKBVTC | 222 | m |
| 5 | Cáp 40,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Theo HS TKBVTC | 19 | m |
| 6 | Đầu cáp 36kV-XLPE ngoài trời 3x120-CU | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 36kV-XLPE ngoài trời 3x50-CU | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-Plug - 35kV-3x120-CU | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp T-Plug - 35kV-3x70-CU | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp T-Plug - 35kV-3x50-CU | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/110 | Theo HS TKBVTC | 15 | m |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Theo HS TKBVTC | 6 | m |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HS TKBVTC | 22 | viên |
| 14 | Biển tên tủ | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Theo HS TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Giá đỡ cáp lên MBA (TL: 50 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 50 | kg |
| 19 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, | Theo HS TKBVTC | 2,33 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TKBVTC | 1,82 | m3 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo HS TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Theo HS TKBVTC | 22 | viên |
| 23 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, , y<=1,55 T/m3 | Theo HS TKBVTC | 0,38 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất, tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,079 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS TKBVTC | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HS TKBVTC | 0,004 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Theo HS TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m | Theo HS TKBVTC | 2,22 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo HS TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 30 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện < =120mm2 | Theo HS TKBVTC | 2 | đầu |
| 31 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Theo HS TKBVTC | 3 | đầu |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp lên MBA (TL: 50 kg/bộ x 1bộ) | Theo HS TKBVTC | 0,05 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 1,486 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Theo HS TKBVTC | 0,0092 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo HS TKBVTC | 0,05 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng trụ , chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Theo HS TKBVTC | 0,314 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 1,034 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS TKBVTC | 0,166 | m3 |
| 39 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)xcọc | Theo HS TKBVTC | 8 | cọc |
| 40 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo HS TKBVTC | 6,3 | kg |
| 41 | Thép dẹt 50x4-TL: 1,96kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Theo HS TKBVTC | 39,2 | kg |
| 42 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo HS TKBVTC | 12 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HS TKBVTC | 20 | cái |
| 44 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, | Theo HS TKBVTC | 10 | m3 |
| 45 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, , y<=1,55 T/m3 | Theo HS TKBVTC | 10 | m3 |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,8 | 10cọc |
| 47 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Theo HS TKBVTC | 0,5 | 10m |
| 48 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 50x4-TL: 1,96kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Theo HS TKBVTC | 2 | 10m |
| 49 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Theo HS TKBVTC | 1,2 | 10m |
| 50 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo HS TKBVTC | 2 | 10đầu |
| 51 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo HS TKBVTC | 2 | ca |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Theo HS TKBVTC | 2 | sợi |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU, điện áp <=35kV | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| K | HM: DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | Theo HS TKBVTC | 131 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2 | Theo HS TKBVTC | 8 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | Theo HS TKBVTC | 6 | cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | Theo HS TKBVTC | 49,231 | kg |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ bao gồm đầu cốt | Theo HS TKBVTC | 4 | hộp |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite trọn bộ bao gồm ATM 40A | Theo HS TKBVTC | 4 | hòm |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha composite trọn bộ bao gồm ATM 100A | Theo HS TKBVTC | 1 | hòm |
| 8 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo HS TKBVTC | 10 | m |
| 9 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo HS TKBVTC | 20 | m |
| 10 | Cáp treo 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo HS TKBVTC | 42 | m |
| 11 | Đầu cốt AM -120mm2 | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 12 | Tấm móc treo ốp cột-D20 | Theo HS TKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp ABC-4x95-150 | Theo HS TKBVTC | 6 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm bọc IPC 2 bulong | Theo HS TKBVTC | 23 | cái |
| 15 | Khóa đai thép | Theo HS TKBVTC | 18 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ | Theo HS TKBVTC | 18 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo HS TKBVTC | 8 | cuộn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 4,64 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Theo HS TKBVTC | 4,35 | m3 |
| 20 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =< 10 m | Theo HS TKBVTC | 6 | cột |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,1 | 10cọc |
| 22 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,131 | Km |
| 23 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,008 | Km |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,4 | 10đầu |
| 25 | Lắp hộp phân dây | Theo HS TKBVTC | 4 | hộp |
| 26 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Theo HS TKBVTC | 1 | hộp |
| 27 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Theo HS TKBVTC | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Theo HS TKBVTC | 72 | m |
| 29 | Căng lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Theo HS TKBVTC | 160 | m |
| 30 | Di chuyển hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Theo HS TKBVTC | 3 | hộp |
| 31 | Di chuyển hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Theo HS TKBVTC | 3 | hộp |
| 32 | Tháo hạ cột BT <=8m | Theo HS TKBVTC | 6 | cột |
| 33 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Theo HS TKBVTC | 2 | hộp |
| 34 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Theo HS TKBVTC | 3 | hộp |
| 35 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Theo HS TKBVTC | 20 | m |
| 36 | Tháo hạ dây nhôm, tiết diện 70mm2 | Theo HS TKBVTC | 0,123 | km |
| 37 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo HS TKBVTC | 5 | ca |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HS TKBVTC | 1 | 1vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi