Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền bồi thường của công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 16:36:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,480,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẾN THUYỀN + KÈ BẾN (XÃ VÕ NINH) | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền bến thuyền + kè bến, đất cấp 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bến thuyèn + kè bén, đất cấp 1 bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,6 | 100m3 |
| 3 | Đào bến thuyền + kè bến, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,09 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (Nền bến thuyền, kè bến) (đất mua) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,47 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai K >= 85, tận dụng đất đào móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,83 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê quai K >= 85, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,28 | 100m3 |
| 7 | Phá dở đê quai bằng máy đào (tận dụng đắp sân bến cá) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,11 | 100m3 |
| 8 | Bê tông bến thuyền M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 138,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bến thuyền đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,77 | 100m2 |
| 10 | SXLD thép bến thuyền 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,504 | Tấn |
| 11 | SXLD thép bến thuyền D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 12 | Bê tông khung dầm dọc ngang mái kè đổ tại chỗ M300,(Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn khung dầm dọc ngang mái kè đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,13 | 100m2 |
| 14 | SXLD thép khung dầm đổ tại chỗ 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,26 | Tấn |
| 15 | SXLD thép khung dầm đổ tại chỗ D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,259 | Tấn |
| 16 | Rọ đá 2x1x0.5m chân kè + bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99 | Rọ |
| 17 | Đá hộc xâp chân kè + bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144,37 | m3 |
| 18 | Đá hộc xâp khan mái xiên kè mỏ hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 19 | Đá hộc thả rối kè mỏ hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,36 | m3 |
| 20 | Bê tông ống buy đúc sẵn M300, D120cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 101,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ống buy đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,96 | 100m2 |
| 22 | Thép ống buy đúc sẵn CT5, 10 <= D <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,242 | Tấn |
| 23 | Thép ống buy đúc sẵn CT3, D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,734 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng ống buy đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125 | Ống |
| 25 | Tháo dở tấm lát (tận dụng lại để lát mái kè) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.899 | Tấm |
| 26 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,47 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,19 | 100m2 |
| 28 | SXLD thép móc tấm lát D=6 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 62,3 kg/tấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.532 | Tấm |
| 30 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 31 | Thép thanh chèn đúc sẵn CT3, D6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 32 | Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT5, D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,581 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng thanh chắn, G = 180kg/thanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124 | Thanh |
| 34 | Ván khuôn thanh chắn đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 35 | Sạn sỏi chèn ống buy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 36 | Sỏi sạn lót mái kè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,67 | m3 |
| 37 | Trải vải địa kỹ thuật mái kè + bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,26 | 100m2 |
| 38 | Lót 1 lớp giấy dầu bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,45 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa fi48 dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 40 | Đắp cát lòng ống buy bằng đầm cóc, K >= 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,63 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát nền chân kè bằng máy đầm>9T, K >= 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,25 | 100m3 |
| B | NẠO VÉT HÓI TRÚC LY (XÃ VÕ NINH) | |||
| 1 | Nạo vét hói Trúc Ly bằng máy đào, vận chuyển ra bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,24 | 100m3 |
| C | SÂN BẾN CÁ (XÃ VÕ NINH) | |||
| 1 | Đào gốc cây, D <= 20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 2 | Chặt phát cây (rừng loại 2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt sân bến M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 457,2 | m3 |
| 4 | Lót 2 lớp giấy dầu mặt sân bến | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,4 | 100m2 |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm mặt sân bến | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,81 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền sân bến đất C3, K >= 0.98, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,62 | 100m3 |
| 7 | Bóc phong hoá nền sân bến đất C1, Vận chuyển đến bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,04 | 100m3 |
| 8 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K >= 95, sử dụng đất đào, đất phá dở đê quai | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,42 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (nền bến thuyền, kè bến), | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,1 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt sân bến đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 12 | 2 giấy dầu + 2 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,69 | m2 |
| 13 | Phá dở bê tông gờ chắn kè cũ bằng máy, vận chuyển đi đổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| D | BẾN CẬP THUYỀN, KÈ BẾN CÁ,TƯỜNG CHẮN (XÃ DUY NINH) | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền bên thuyền + kè bến, đất cấp 1, bằng máy, vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bến thuyền + kè bến, đất cấp 1 bằng máy đào, vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,81 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bến thuyền + kè bến, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95 (nền bến thuyền, kè bến), (tận dụng đất đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,96 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê quai K >= 0.85, (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,25 | 100m3 |
| 6 | Phá dở đê quai bằng máy đào, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,25 | 100m3 |
| 7 | Bê tông bến thuyền M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bến thuyền đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân bến (giằng nắp ống buy) M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân bến (giằng nắp ống buy) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 11 | SXLD thép bến thuyền 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,122 | tấn |
| 12 | SXLD thép bến thuyền D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Rọ đá 2x1x0.5m chân kè + bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | rä |
| 14 | Đá hộc xếp chân kè + bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,3 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp mái dốc cong đầu và cuối bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| 16 | Bê tông ống buy đúc sẵn M300, D120cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ống buy đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,98 | 100m2 |
| 18 | Thép ống buy đúc sẵn CT5, 10 <= D <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 19 | Thép ống buy đúc sẵn CT3, D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Lắp dựng ống buy đúc sẵn, G < 3T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | ống |
| 21 | Bê tông bản đáy tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,79 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bản đáy tường chắn đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân tường chắn đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 25 | SXLD thép giằng tường 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 26 | SXLD thép giằng tường D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 27 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 28 | Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT3, D6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT5, D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thanh chèn, G = 180kg/thanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | thanh |
| 31 | Ván khuôn thanh chèn đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 32 | Sạn sỏi chèn ống buy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,62 | m3 |
| 33 | Sạn cát lót đáy tường chắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 34 | Lót 1 lớp giấy dầu bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 35 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 36 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 37 | Vải Địa kỹ thuật bến cập thuyền và kè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,77 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa fi48 dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Đắp cát lòng ống buy bằng đầm cóc, K >= 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát nèn chân kè bằng máy, K >= 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre D6-8cm, L=2,5m bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,62 | 100m |
| E | Nạo vét vùng nước trước bến (XÃ DUY NINH) | |||
| 1 | Nạo vét vùng nước trước bến bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| F | Sân bến cá (XÃ DUY NINH) | |||
| 1 | Đào gốc cây, D <= 20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | gốc |
| 2 | Chặt phát cây (rừng loại 2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 3 | Phá dở tường nhà cấp 4 xây gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,14 | m3 |
| 4 | Phá dở hàng rào xây gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt sân bến M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 318,52 | m3 |
| 6 | Lót 2 lớp giấy dầu mặt sân bến | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,7 | 100m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm mặt sân bến | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,65 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền sân bến đất C3, K >= 0.98, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,31 | 100m3 |
| 9 | Bóc phong hoá nền sân bến đất C1, Vận chuyển đến bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,54 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K >= 0.95, sử dụng đất phá dở đê quai, đất đào khuôn đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,95 | 100m3 |
| 11 | 2 giấy dầu + 2 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 113,91 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt sân bến đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| G | Đường giao thông (XÃ DUY NINH) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 812,93 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,89 | 100m2 |
| 3 | Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 786,5 | m |
| 4 | Làm khe giãn mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 155 | m |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm lớp trên | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,26 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,09 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,65 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95 (nền đường), Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,59 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường đất C2 (Máy đào 1.25m3, Máy ủi 110CV), | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,61 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất C2 (Máy đào 1.25m3, Máy ủi 110CV), | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,19 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C2 (Máy đào 1.25m3, Máy ủi 110CV), | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất C2 (Máy đào 1.25m3, Máy ủi 110CV), vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,3 | 100m3 |
| 13 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,62 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái ta luy, L = 1.0km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,1 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 159,5 | m2 |
| 16 | Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,95 | m3 |
| 17 | Bê tông bó hè M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 19 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa loại 1A (L=1m), G = 81kg/thanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | viên |
| 23 | Bê tông bó vỉa M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 24 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 25 | Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4, ĐS 2-4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa loại 1B (L=0,25m), G = 20kg/thanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63 | viên |
| 29 | Bê tông bó vỉa M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 31 | Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 34 | Bê tông hố trồng cây M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 36 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,27 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng bằng thủ công, K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 40 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 41 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 42 | BTCT giằng rãnh thoát nước M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,76 | m3 |
| 43 | Cốt thép giằng rãnh D<=10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 44 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tường rãnh M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 46 | Bê tông móng rãnh M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,58 | m3 |
| 47 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,67 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 49 | SXLD thép tấm đan D <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 375 kg/tấm (1x1x0,15)m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81 | tấm |
| H | IX. mương thoát nước(XÃ DUY NINH) | |||
| 1 | Bê tông tường mương M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy mương M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 3 | SXLD thép mương D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 4 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,66 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 8 | Phá dở mương cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 9 | Đào móng mương, đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K >= 0.95, (Sử dụng đất đào móng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 12 | SXLD thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 315 kg/tấm (1x0,84x0,15)m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| 15 | Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 128 kg/tấm (1x0,64x0,08)m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | tấm |
| I | X. cống thoát nước (0,75x0,75)m (XÃ DUY NINH) | |||
| 1 | Lắp dựng cống hộp đúc sẵn (0,75x0,75m), G > 50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Bê tông cống hộp M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép cống hộp D <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường vào ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 6 | Nối ống cống hộp đơn (0.75x0.75)m bằng PP xảm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống M150, (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm giảm tải chèn mang cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150,(Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đổ tại chỗ (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh sân cống dày 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150,(Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh sân cống dày 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| J | HẠNG MỤC KHÁC (XÃ DUY NINH) | |||
| 1 | Đào móng đất C2 (Máy đào 1.25m3) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp giáp thổ đất C2, K >= 0.95, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| K | BẾN CẬP THUYỀN, KÈ BẾN Cá, tường chắn:( XÃ HÀM NINH) | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền bến thuyền + kè bến, đất cấp 1, bằng máy, vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bến thuyền + kè bến, đất cấp 1 bằng máy đào, vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95, bằng máy (nền bến thuyền, kè bến), đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,83 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai K >= 0.85, băng máy đầm, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,25 | 100m3 |
| 5 | Phá dở đê quai bằng máy đào (tận dụng đắp sân bến cá) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,25 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bến thuyền M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bến thuyền đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân bến (giằng nắp ống buy) M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn chân bến (giằng nắp ống buy) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 10 | SXLD thép bến thuyền 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,412 | tấn |
| 11 | SXLD thép bến thuyền D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Rọ đá 2x1x0.5m chân kè + bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | rọ |
| 13 | Đá hộc xếp chân kè + bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,5 | m3 |
| 14 | Bê tông ống buy đúc sẵn M300, D120cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,95 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ống buy đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,32 | 100m2 |
| 16 | Thép ống buy đúc sẵn CT5, 10 <= D <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,833 | tấn |
| 17 | Thép ống buy đúc sẵn CT3, D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 18 | Lắp dựng ống buy đúc sẵn, G < 3T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54 | ống |
| 19 | Bê tông bản đáy tường chắn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 20 | Bê tông bản đáy tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản đáy tường chắn đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 22 | SXLD thép bản đáy 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 23 | Bê tông thân tường chắn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,51 | m3 |
| 24 | Bê tông thân tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân tường chắn đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,43 | 100m2 |
| 26 | SXLD thép tường 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 27 | SXLD thép giằng tường 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 28 | SXLD thép giằng tường D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 30 | Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT3, D6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 31 | Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT5, D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thanh chèn, G = 200kg/thanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | thanh |
| 33 | Ván khuôn thanh chèn đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 34 | Sạn sỏi chèn ống buy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,31 | m3 |
| 35 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 36 | Vải Địa kỹ thuật bến cập thuyền và kè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 37 | Lót 1 lớp giấy dầu bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,77 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa fi48 dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Đắp cát lòng ống buy bằng đầm cóc, K >= 0.95, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát nền chân kè bằng đầm cóc, K >= 0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,42 | 100m3 |
| L | TUYẾN KÈ 4A, tường chắn 6A( XÃ HÀM NINH) | |||
| 1 | Đào móng bến thuyền + kè bến, đất cấp 1 bằng máy đào, vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95, bằng máy (nền bến thuyền, kè bến), đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,07 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xếp chân kè + bến thuyền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 4 | Bê tông ống buy đúc sẵn M300, D120cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống buy đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,21 | 100m2 |
| 6 | Thép ống buy đúc sẵn CT5, 10 <= D <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,052 | tấn |
| 7 | Thép ống buy đúc sẵn CT3, D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 8 | Lắp dựng ống buy đúc sẵn, G < 3T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | ống |
| 9 | Bê tông bản đáy tường chắn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 10 | Bê tông bản đáy tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy tường chắn đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 12 | SXLD thép bản đáy 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 13 | Bê tông thân tường chắn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,63 | m3 |
| 14 | Bê tông thân tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân tường chắn đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,23 | 100m2 |
| 17 | SXLD thép tường 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,122 | tấn |
| 18 | SXLD thép giằng tường 10 =< D =< 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 19 | SXLD thép giằng tường D < 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT3, D6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 22 | Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT5, D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thanh chèn, G = 200kg/thanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | thanh |
| 24 | Ván khuôn thanh chèn đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 25 | Sạn sỏi chèn ống buy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,92 | m3 |
| 26 | Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 27 | Vải Địa kỹ thuật bến cập thuyền và kè | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,25 | 100m |
| 29 | Đắp cát lòng ống buy bằng đầm cóc, K >= 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền chân kè bằng đầm cóc, K >= 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| M | Sân bến cá( XÃ HÀM NINH) | |||
| 1 | Đào gốc cây, D <= 20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 2 | Bê tông mặt sân bến M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 203,13 | m3 |
| 3 | Lót 2 lớp giấy dầu mặt sân bến | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,29 | 100m2 |
| 4 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm mặt sân bến | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền sân bến đất C3, K >= 0.98, Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 6 | Bóc phong hoá nền sân bến đất C1, Vận chuyển đến bãi thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,26 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K >= 0.95, sử dụng đất đào đường, đất đê quai phá dở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,61 | 100m3 |
| 9 | 2 giấy dầu + 2 nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,25 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt sân bến đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| N | ĐƯỜNG GIAO THÔNG ( XÃ HÀM NINH) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,48 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,3 | 100m2 |
| 3 | Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | m |
| 4 | Làm khe giãn mặt đường có thanh truyền lực fi20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | m |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,65 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98, Đất mua, đầm bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95 (nền đường), Đất mua | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 9 | Đào nền, đào khuôn đường đất C2, vận chuyển đến bải thải | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,14 | 100m3 |
| 10 | Bóc phong hóa nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi