Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201238401-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201204920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền bồi thường của công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 16:36:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,480,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẾN THUYỀN + KÈ BẾN (XÃ VÕ NINH)
1 Bóc phong hóa nền bến thuyền + kè bến, đất cấp 1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 100m3
2 Đào móng bến thuyèn + kè bén, đất cấp 1 bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,6 100m3
3 Đào bến thuyền + kè bến, đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,09 100m3
4 Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (Nền bến thuyền, kè bến) (đất mua) Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,47 100m3
5 Đắp đất đê quai K >= 85, tận dụng đất đào móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,83 100m3
6 Đắp đất đê quai K >= 85, Đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,28 100m3
7 Phá dở đê quai bằng máy đào (tận dụng đắp sân bến cá) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,11 100m3
8 Bê tông bến thuyền M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 138,44 m3
9 Ván khuôn bến thuyền đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,77 100m2
10 SXLD thép bến thuyền 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,504 Tấn
11 SXLD thép bến thuyền D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,103 Tấn
12 Bê tông khung dầm dọc ngang mái kè đổ tại chỗ M300,(Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,06 m3
13 Ván khuôn khung dầm dọc ngang mái kè đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,13 100m2
14 SXLD thép khung dầm đổ tại chỗ 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,26 Tấn
15 SXLD thép khung dầm đổ tại chỗ D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,259 Tấn
16 Rọ đá 2x1x0.5m chân kè + bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 99 Rọ
17 Đá hộc xâp chân kè + bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 144,37 m3
18 Đá hộc xâp khan mái xiên kè mỏ hàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 m3
19 Đá hộc thả rối kè mỏ hàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,36 m3
20 Bê tông ống buy đúc sẵn M300, D120cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 101,74 m3
21 Ván khuôn ống buy đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,96 100m2
22 Thép ống buy đúc sẵn CT5, 10 <= D <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,242 Tấn
23 Thép ống buy đúc sẵn CT3, D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,734 Tấn
24 Lắp dựng ống buy đúc sẵn bằng cần cẩu Mô tả kỷ thuật theo chương V 125 Ống
25 Tháo dở tấm lát (tận dụng lại để lát mái kè) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.899 Tấm
26 Bê tông tấm lát đúc sẵn M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,47 m3
27 Ván khuôn tấm lát đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,19 100m2
28 SXLD thép móc tấm lát D=6 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 Tấn
29 Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 62,3 kg/tấm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3.532 Tấm
30 Bê tông thanh chèn đúc sẵn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,92 m3
31 Thép thanh chèn đúc sẵn CT3, D6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,139 Tấn
32 Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT5, D10 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,581 Tấn
33 Lắp dựng thanh chắn, G = 180kg/thanh Mô tả kỷ thuật theo chương V 124 Thanh
34 Ván khuôn thanh chắn đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,99 100m2
35 Sạn sỏi chèn ống buy Mô tả kỷ thuật theo chương V 81,6 m3
36 Sỏi sạn lót mái kè Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,67 m3
37 Trải vải địa kỹ thuật mái kè + bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,26 100m2
38 Lót 1 lớp giấy dầu bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,45 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa fi48 dày 2,9mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,19 100m
40 Đắp cát lòng ống buy bằng đầm cóc, K &gt;&#x3D; 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,63 100m3
41 Đắp cát nền chân kè bằng máy đầm&gt;9T, K &gt;&#x3D; 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,25 100m3
B NẠO VÉT HÓI TRÚC LY (XÃ VÕ NINH)
1 Nạo vét hói Trúc Ly bằng máy đào, vận chuyển ra bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,24 100m3
C SÂN BẾN CÁ (XÃ VÕ NINH)
1 Đào gốc cây, D <= 20cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 gốc
2 Chặt phát cây (rừng loại 2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 100m2
3 Bê tông mặt sân bến M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 457,2 m3
4 Lót 2 lớp giấy dầu mặt sân bến Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,4 100m2
5 Móng CPĐD loại 2 dày 15cm mặt sân bến Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,81 100m3
6 Đắp nền sân bến đất C3, K >= 0.98, Đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,62 100m3
7 Bóc phong hoá nền sân bến đất C1, Vận chuyển đến bãi thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,04 100m3
8 Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,02 100m3
9 Đắp đất K >= 95, sử dụng đất đào, đất phá dở đê quai Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,42 100m3
10 Đắp đất BH đầm chặt K >= 95 (nền bến thuyền, kè bến), Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,1 100m3
11 Ván khuôn mặt sân bến đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,83 100m2
12 2 giấy dầu + 2 nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 165,69 m2
13 Phá dở bê tông gờ chắn kè cũ bằng máy, vận chuyển đi đổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 m3
D BẾN CẬP THUYỀN, KÈ BẾN CÁ,TƯỜNG CHẮN (XÃ DUY NINH)
1 Bóc phong hóa nền bên thuyền + kè bến, đất cấp 1, bằng máy, vận chuyển đến bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100m3
2 Đào móng bến thuyền + kè bến, đất cấp 1 bằng máy đào, vận chuyển đến bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,81 100m3
3 Đào móng bến thuyền + kè bến, đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,84 100m3
4 Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95 (nền bến thuyền, kè bến), (tận dụng đất đào) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,96 100m3
5 Đắp đất đê quai K >= 0.85, (Tận dụng đất đào) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,25 100m3
6 Phá dở đê quai bằng máy đào, vận chuyển đổ thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,25 100m3
7 Bê tông bến thuyền M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,22 m3
8 Ván khuôn bến thuyền đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,78 100m2
9 Bê tông chân bến (giằng nắp ống buy) M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,78 m3
10 Ván khuôn chân bến (giằng nắp ống buy) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 100m2
11 SXLD thép bến thuyền 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,122 tấn
12 SXLD thép bến thuyền D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,047 tấn
13 Rọ đá 2x1x0.5m chân kè + bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 38
14 Đá hộc xếp chân kè + bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 60,3 m3
15 Đá hộc xếp mái dốc cong đầu và cuối bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,8 m3
16 Bê tông ống buy đúc sẵn M300, D120cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,91 m3
17 Ván khuôn ống buy đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,98 100m2
18 Thép ống buy đúc sẵn CT5, 10 <= D <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,747 tấn
19 Thép ống buy đúc sẵn CT3, D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,305 tấn
20 Lắp dựng ống buy đúc sẵn, G < 3T Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 ống
21 Bê tông bản đáy tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,79 m3
22 Ván khuôn bản đáy tường chắn đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6 100m2
23 Bê tông thân tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,3 m3
24 Ván khuôn thân tường chắn đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,12 100m2
25 SXLD thép giằng tường 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,34 tấn
26 SXLD thép giằng tường D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 tấn
27 Bê tông thanh chèn đúc sẵn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,68 m3
28 Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT3, D6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,024 tấn
29 Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT5, D10 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,098 tấn
30 Lắp dựng thanh chèn, G = 180kg/thanh Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 thanh
31 Ván khuôn thanh chèn đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,17 100m2
32 Sạn sỏi chèn ống buy Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,62 m3
33 Sạn cát lót đáy tường chắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,34 m3
34 Lót 1 lớp giấy dầu bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,58 100m2
35 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,73 100m2
36 Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,64 m2
37 Vải Địa kỹ thuật bến cập thuyền và kè Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,77 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa fi48 dày 2,9mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,09 100m
39 Đắp cát lòng ống buy bằng đầm cóc, K &gt;&#x3D; 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,27 100m3
40 Đắp cát nèn chân kè bằng máy, K &gt;&#x3D; 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,36 100m3
41 Đóng cọc tre D6-8cm, L=2,5m bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,62 100m
E Nạo vét vùng nước trước bến (XÃ DUY NINH)
1 Nạo vét vùng nước trước bến bằng máy Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,01 100m3
F Sân bến cá (XÃ DUY NINH)
1 Đào gốc cây, D <= 20cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 gốc
2 Chặt phát cây (rừng loại 2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100m2
3 Phá dở tường nhà cấp 4 xây gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,14 m3
4 Phá dở hàng rào xây gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,5 m3
5 Bê tông mặt sân bến M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 318,52 m3
6 Lót 2 lớp giấy dầu mặt sân bến Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,7 100m2
7 Móng CPĐD loại 2 dày 15cm mặt sân bến Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,65 100m3
8 Đắp nền sân bến đất C3, K >= 0.98, Đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,31 100m3
9 Bóc phong hoá nền sân bến đất C1, Vận chuyển đến bãi thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,54 100m3
10 Đắp đất K >= 0.95, sử dụng đất phá dở đê quai, đất đào khuôn đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,95 100m3
11 2 giấy dầu + 2 nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 113,91 m2
12 Ván khuôn mặt sân bến đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,57 100m2
G Đường giao thông (XÃ DUY NINH)
1 Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 812,93 m3
2 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,89 100m2
3 Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 786,5 m
4 Làm khe giãn mặt đường có thanh truyền lực fi20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 155 m
5 Móng CPĐD loại 2 dày 15cm lớp trên Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,26 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,09 100m2
7 Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98, Đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,65 100m3
8 Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95 (nền đường), Đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,59 100m3
9 Đào nền đường đất C2 (Máy đào 1.25m3, Máy ủi 110CV), Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,61 100m3
10 Đào khuôn đường đất C2 (Máy đào 1.25m3, Máy ủi 110CV), Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,19 100m3
11 Đào khuôn đường đất C2 (Máy đào 1.25m3, Máy ủi 110CV), Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,63 100m3
12 Đào khuôn đường đất C2 (Máy đào 1.25m3, Máy ủi 110CV), vận chuyển đến bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,3 100m3
13 Vét hữu cơ nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,62 100m3
14 Trồng cỏ mái ta luy, L = 1.0km Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,1 100m2
15 Lát gạch Terrazzo dày 3cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 159,5 m2
16 Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,95 m3
17 Bê tông bó hè M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,85 m3
18 Đá dăm đệm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,43 m3
19 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,17 m3
20 Đắp đất hố móng bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,89 m3
21 Ván khuôn bó hè Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100m2
22 Lắp đặt bó vỉa loại 1A (L=1m), G = 81kg/thanh Mô tả kỷ thuật theo chương V 56 viên
23 Bê tông bó vỉa M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1 m3
24 Vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,34 m3
25 Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4, ĐS 2-4) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,68 m3
26 Đá dăm đệm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,68 m3
27 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,33 100m2
28 Lắp đặt bó vỉa loại 1B (L=0,25m), G = 20kg/thanh Mô tả kỷ thuật theo chương V 63 viên
29 Bê tông bó vỉa M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,59 m3
30 Vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,09 m3
31 Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,47 m3
32 Đá dăm đệm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,47 m3
33 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,13 100m2
34 Bê tông hố trồng cây M150 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,7 m3
35 Đá dăm đệm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 m3
36 Đất màu trồng cây Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,27 m3
37 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,6 m3
38 Đắp đất hố móng bằng thủ công, K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,26 m3
39 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,23 100m2
40 Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,25 m3
41 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,03 100m2
42 BTCT giằng rãnh thoát nước M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,76 m3
43 Cốt thép giằng rãnh D<=10 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,55 tấn
44 Ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,43 100m2
45 Bê tông tường rãnh M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,65 m3
46 Bê tông móng rãnh M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,58 m3
47 Ván khuôn rãnh Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,67 100m2
48 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,83 m3
49 SXLD thép tấm đan D <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,54 tấn
50 Ván khuôn tấm lát đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,48 100m2
51 Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 375 kg/tấm (1x1x0,15)m Mô tả kỷ thuật theo chương V 81 tấm
H IX. mương thoát nước(XÃ DUY NINH)
1 Bê tông tường mương M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,13 m3
2 Bê tông bản đáy mương M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,84 m3
3 SXLD thép mương D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 tấn
4 Ma tít chèn khe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,66 m2
5 Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,11 m3
6 Đá dăm đệm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,11 m3
7 Ván khuôn mương đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,27 100m2
8 Phá dở mương cũ Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,96 m3
9 Đào móng mương, đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,59 100m3
10 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K &gt;&#x3D; 0.95, (Sử dụng đất đào móng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,33 100m3
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,25 m3
12 SXLD thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,54 tấn
13 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,19 100m2
14 Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 315 kg/tấm (1x0,84x0,15)m Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 tấm
15 Lắp dựng tấm lát đúc sẵn G = 128 kg/tấm (1x0,64x0,08)m Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 tấm
I X. cống thoát nước (0,75x0,75)m (XÃ DUY NINH)
1 Lắp dựng cống hộp đúc sẵn (0,75x0,75m), G > 50kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
2 Bê tông cống hộp M250 (Đá dăm 1x2, ĐS 2-4cm) đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,81 m3
3 SXLD cốt thép cống hộp D <= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,26 tấn
4 Ván khuôn cống hộp đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,33 100m2
5 Quét nhựa đường vào ống cống Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,25 m2
6 Nối ống cống hộp đơn (0.75x0.75)m bằng PP xảm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 mối nối
7 Bê tông móng cống M150, (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,06 m3
8 Đá dăm đệm cống dày 10cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,42 m3
9 Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Đá dăm giảm tải chèn mang cống Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2 m3
11 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,74 m3
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,05 100m2
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150,(Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,72 m3
14 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đổ tại chỗ (VK thép) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100m2
15 Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh sân cống dày 10cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,89 m3
16 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 (Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,74 m3
17 Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,05 100m2
18 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M150,(Đá 2x4, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,72 m3
19 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100m2
20 Đá dăm đệm tường đầu, tường cánh sân cống dày 10cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,89 m3
J HẠNG MỤC KHÁC (XÃ DUY NINH)
1 Đào móng đất C2 (Máy đào 1.25m3) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100m3
2 Đắp giáp thổ đất C2, K >= 0.95, Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,09 100m3
K BẾN CẬP THUYỀN, KÈ BẾN Cá, tường chắn:( XÃ HÀM NINH)
1 Bóc phong hóa nền bến thuyền + kè bến, đất cấp 1, bằng máy, vận chuyển đến bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,15 100m3
2 Đào móng bến thuyền + kè bến, đất cấp 1 bằng máy đào, vận chuyển đến bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,47 100m3
3 Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95, bằng máy (nền bến thuyền, kè bến), đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,83 100m3
4 Đắp đất đê quai K >= 0.85, băng máy đầm, Đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,25 100m3
5 Phá dở đê quai bằng máy đào (tận dụng đắp sân bến cá) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,25 100m3
6 Bê tông bến thuyền M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,52 m3
7 Ván khuôn bến thuyền đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,79 100m2
8 Bê tông chân bến (giằng nắp ống buy) M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,05 m3
9 Ván khuôn chân bến (giằng nắp ống buy) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 100m2
10 SXLD thép bến thuyền 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,412 tấn
11 SXLD thép bến thuyền D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
12 Rọ đá 2x1x0.5m chân kè + bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 rọ
13 Đá hộc xếp chân kè + bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,5 m3
14 Bê tông ống buy đúc sẵn M300, D120cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,95 m3
15 Ván khuôn ống buy đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,32 100m2
16 Thép ống buy đúc sẵn CT5, 10 <= D <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,833 tấn
17 Thép ống buy đúc sẵn CT3, D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,749 tấn
18 Lắp dựng ống buy đúc sẵn, G < 3T Mô tả kỷ thuật theo chương V 54 ống
19 Bê tông bản đáy tường chắn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,48 m3
20 Bê tông bản đáy tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,25 m3
21 Ván khuôn bản đáy tường chắn đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,33 100m2
22 SXLD thép bản đáy 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,633 tấn
23 Bê tông thân tường chắn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,51 m3
24 Bê tông thân tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 m3
25 Ván khuôn thân tường chắn đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,43 100m2
26 SXLD thép tường 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,625 tấn
27 SXLD thép giằng tường 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,067 tấn
28 SXLD thép giằng tường D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,023 tấn
29 Bê tông thanh chèn đúc sẵn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,16 m3
30 Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT3, D6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,058 tấn
31 Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT5, D10 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,244 tấn
32 Lắp dựng thanh chèn, G = 200kg/thanh Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 thanh
33 Ván khuôn thanh chèn đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,42 100m2
34 Sạn sỏi chèn ống buy Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,31 m3
35 Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,65 m2
36 Vải Địa kỹ thuật bến cập thuyền và kè Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,64 100m2
37 Lót 1 lớp giấy dầu bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,77 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa fi48 dày 2,9mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100m
39 Đắp cát lòng ống buy bằng đầm cóc, K >= 0.95, Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 100m3
40 Đắp cát nền chân kè bằng đầm cóc, K >= 0.95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,42 100m3
L TUYẾN KÈ 4A, tường chắn 6A( XÃ HÀM NINH)
1 Đào móng bến thuyền + kè bến, đất cấp 1 bằng máy đào, vận chuyển đến bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,44 100m3
2 Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95, bằng máy (nền bến thuyền, kè bến), đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,07 100m3
3 Đá hộc xếp chân kè + bến thuyền Mô tả kỷ thuật theo chương V 66 m3
4 Bê tông ống buy đúc sẵn M300, D120cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,23 m3
5 Ván khuôn ống buy đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,21 100m2
6 Thép ống buy đúc sẵn CT5, 10 <= D <= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,052 tấn
7 Thép ống buy đúc sẵn CT3, D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,43 tấn
8 Lắp dựng ống buy đúc sẵn, G < 3T Mô tả kỷ thuật theo chương V 31 ống
9 Bê tông bản đáy tường chắn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,3 m3
10 Bê tông bản đáy tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,71 m3
11 Ván khuôn bản đáy tường chắn đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5 100m2
12 SXLD thép bản đáy 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,063 tấn
13 Bê tông thân tường chắn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,63 m3
14 Bê tông thân tường chắn M200 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,33 m3
15 Bê tông lót M100 dày 10cm (Đá dăm 2x4; ĐS 2-4) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8 m3
16 Ván khuôn thân tường chắn đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,23 100m2
17 SXLD thép tường 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,122 tấn
18 SXLD thép giằng tường 10 =< D =< 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,054 tấn
19 SXLD thép giằng tường D < 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,019 tấn
20 Bê tông thanh chèn đúc sẵn M300 (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4 m3
21 Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT3, D6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 tấn
22 Thép thanh chèn ống buy đúc sẵn CT5, D10 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,141 tấn
23 Lắp dựng thanh chèn, G = 200kg/thanh Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 thanh
24 Ván khuôn thanh chèn đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,24 100m2
25 Sạn sỏi chèn ống buy Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,92 m3
26 Khớp nối 2 giấy dầu + 3 nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,35 m2
27 Vải Địa kỹ thuật bến cập thuyền và kè Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,18 100m2
28 Đóng cọc tre D6-8cm, L=2.5m bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,25 100m
29 Đắp cát lòng ống buy bằng đầm cóc, K &gt;&#x3D; 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 100m3
30 Đắp cát nền chân kè bằng đầm cóc, K &gt;&#x3D; 0.95, (Vận chuyển bằng Ô tô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,16 100m3
M Sân bến cá( XÃ HÀM NINH)
1 Đào gốc cây, D <= 20cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 gốc
2 Bê tông mặt sân bến M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) Mô tả kỷ thuật theo chương V 203,13 m3
3 Lót 2 lớp giấy dầu mặt sân bến Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,29 100m2
4 Móng CPĐD loại 2 dày 15cm mặt sân bến Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,55 100m3
5 Đắp nền sân bến đất C3, K >= 0.98, Đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,6 100m3
6 Bóc phong hoá nền sân bến đất C1, Vận chuyển đến bãi thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,26 100m3
7 Đào đất cấp 2 bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,02 100m3
8 Đắp đất K >= 0.95, sử dụng đất đào đường, đất đê quai phá dở Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,61 100m3
9 2 giấy dầu + 2 nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 70,25 m2
10 Ván khuôn mặt sân bến đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,35 100m2
N ĐƯỜNG GIAO THÔNG ( XÃ HÀM NINH)
1 Bê tông mặt đường M300 dày 18cm (Đá 1x2, ĐS 2-4cm) đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,48 m3
2 Lót 2 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,3 100m2
3 Làm khe co mặt đường có thanh truyền lực fi20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m
4 Làm khe giãn mặt đường có thanh truyền lực fi20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 m
5 Móng CPĐD loại 2 dày 15cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,65 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,27 100m2
7 Đắp nền đường đất C3, K >= 0.98, Đất mua, đầm bằng máy Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,29 100m3
8 Đắp đất BH đầm chặt K >= 0.95 (nền đường), Đất mua Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,12 100m3
9 Đào nền, đào khuôn đường đất C2, vận chuyển đến bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,14 100m3
10 Bóc phong hóa nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,29 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->