Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278480-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201278469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thu của một số doanh nghiệp và nguồn khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 17:09:00 đến ngày 2021-01-04 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,514,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,6425 m3
2 Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,0721 100m3
3 Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3425 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0744 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đắp phần lề đường, cây xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4342 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,109 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,6374 100m3
8 Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QIII/2020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18.036,98 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,5454 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1558 100m3
11 Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QIII/2020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.140,254 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0877 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6548 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5908 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5908 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 5% theo khuyến cáo của Bộ GTVT tại VB số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,768 100tấn
17 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 4,5% theo khuyến cáo của Bộ GTVT tại VB số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9096 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6776 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ô tô 10T (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6776 100tấn
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5908 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5908 100m2
22 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.993,62 m2
23 Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.993,62 m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m3
25 Ván khuôn cho bê tông lót bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8923 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,71 m3
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,5 m
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,98 m3
31 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0176 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6282 100m2
33 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 m3
34 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,4 m2
35 Trồng cây xanh (Cây Viết đường kính 13-15cm, cao >=3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cây
36 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.669,96 1m2/lần
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,277 1m3
38 Đào rãnh, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8149 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4464 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6813 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,98 m3
42 Ván khuôn cho bê tông lót 0,7873 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,98 m3
44 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8727 tấn
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9057 tấn
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2868 100m2
47 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,26 m3
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,799 1m3
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7919 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2931 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5868 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đáy ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
55 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
56 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
57 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4981 100m2
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1031 tấn
59 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,69 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m2
63 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6828 tấn
64 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
66 Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 tấn
67 Bê tông lưới chắn rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1cấu kiện
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,72 m3
70 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0775 100m2
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,81 m3
72 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,05 m3
73 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,42 m2
74 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8734 100m2
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4999 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,73 m3
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7232 100m2
78 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3315 tấn
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,72 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 718 1cấu kiện
81 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6375 100m
82 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 đoạn ống
84 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 mối nối
85 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,057 1m3
87 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6351 100m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2353 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4704 100m3
90 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
91 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
94 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
95 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,56 m2
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2437 100m2
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
99 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 100m2
100 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0144 tấn
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m2
103 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
104 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan 0,0146 100m2
106 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
107 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 1cấu kiện
109 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
110 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1282 tấn
111 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 100m
112 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 100m
113 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m3
114 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4426 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4426 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 100m3
117 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9781 100m3
118 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 100m3
119 Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QIII/2020 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,155 m3
120 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 100m3
121 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m3
122 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5029 100m2
123 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5029 100m2
124 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 5% theo khuyến cáo của Bộ GTVT tại VB số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100tấn
125 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 4,5% theo khuyến cáo của Bộ GTVT tại VB số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 100tấn
126 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 100tấn
127 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 100tấn
128 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5029 100m2
129 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5029 100m2
130 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
131 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4003 100m2
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,24 m2
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 100m2
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bảo vệ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4076 tấn
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m3
136 Lắp đặt tấm bảo vệ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
137 Lắp đặt cống TNB bằng PVC D315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7643 100m
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,083 1m3
139 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 100m3
140 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 100m3
142 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
144 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m2
145 Cốt thép hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4155 tấn
146 Cốt thép hố ga 10<D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5711 tấn
147 Cốt thép hố ga D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
149 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
150 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1266 tấn
151 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
B An toàn giao thông:
1 Sơn kẻ đường màu vàng, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,45 m2
2 Sơn kẻ đường màu trắng, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,89 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn giảm tốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Sơn giảm tốc) 48 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cột biển D80cm cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Mặt Biển chữ nhật 75x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cột biển D80cm cao 2.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (2 biển trên cùng 1 cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cột biển D80cm cao 3.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Xây dựng đường điện chiếu sáng
1 Cột đèn bát giác cao 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
2 Cần đèn cao 2m vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Đèn LED 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đèn
4 Móng cột đèn bát giác 8m,khung móng và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 móng
5 Lắp bảng điện cửa cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bảng
6 Rãnh cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
7 ống nhựa xoắn F65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,78 m
8 ống thép phi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
10 Rải nối dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459 m
11 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 đầu
12 Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
13 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuận
14 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
15 Sơn đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
16 Cọc mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
17 Cốt pha 1 móng đèn bát giác 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
18 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
19 Công bậc 3/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000V, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
21 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 vị trí
D An toàn giao thông trong khi thi công:
1 Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3417 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5375 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại Biển báo công trường số 441b KT800x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Biển báo CN KT800x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cột biển D80 cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Biển tam giác L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Cột biến D80 cao 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Dây nhựa PVC trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Đèn tín hiệu giao thông 5 cái
12 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Người điều hành giao thông (NC2,7/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->