Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thu của một số doanh nghiệp và nguồn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 17:09:00 đến ngày 2021-01-04 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,514,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,6425 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,0721 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3425 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0744 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đắp phần lề đường, cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4342 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,109 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6374 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QIII/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.036,98 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5454 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1558 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QIII/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.140,254 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0877 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6548 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5908 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5908 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 5% theo khuyến cáo của Bộ GTVT tại VB số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,768 | 100tấn |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 4,5% theo khuyến cáo của Bộ GTVT tại VB số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9096 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6776 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ô tô 10T (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6776 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5908 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5908 | 100m2 |
| 22 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,62 | m2 |
| 23 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,62 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông lót bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8923 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,5 | m |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,98 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0176 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6282 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m3 |
| 34 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m2 |
| 35 | Trồng cây xanh (Cây Viết đường kính 13-15cm, cao >=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cây |
| 36 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,96 | 1m2/lần |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,277 | 1m3 |
| 38 | Đào rãnh, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8149 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4464 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông lót | 0,7873 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8727 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9057 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2868 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,26 | m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,799 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7919 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 55 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4981 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1031 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,69 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 67 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0775 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,81 | m3 |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,05 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,42 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8734 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4999 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7232 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3315 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718 | 1cấu kiện |
| 81 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6375 | 100m |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | mối nối |
| 85 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,057 | 1m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6351 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,56 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0144 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,0146 | 100m2 | |
| 106 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | 1cấu kiện |
| 109 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 110 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 111 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m |
| 112 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m |
| 113 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 114 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4426 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4426 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9781 | 100m3 |
| 118 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 119 | Vật liệu đắp (đá lẫn đất)-QIII/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,155 | m3 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 122 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 5% theo khuyến cáo của Bộ GTVT tại VB số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100tấn |
| 125 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (hàm lượng nhựa lấy bằng 4,5% theo khuyến cáo của Bộ GTVT tại VB số 9297/BGTVT-KHCN ngày 31/7/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | 100tấn |
| 126 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100tấn |
| 127 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100tấn |
| 128 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | 100m2 |
| 130 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | 100m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,24 | m2 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bảo vệ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 136 | Lắp đặt tấm bảo vệ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt cống TNB bằng PVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7643 | 100m |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | 1m3 |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép hố ga D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4155 | tấn |
| 146 | Cốt thép hố ga 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | tấn |
| 147 | Cốt thép hố ga D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 148 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| B | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,89 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Sơn giảm tốc) | 48 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cột biển D80cm cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 75x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mặt Biển chữ nhật 75x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cột biển D80cm cao 2.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (2 biển trên cùng 1 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cột biển D80cm cao 3.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Xây dựng đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn bát giác cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 2 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đèn |
| 4 | Móng cột đèn bát giác 8m,khung móng và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 6 | Rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | ống nhựa xoắn F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,78 | m |
| 8 | ống thép phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 10 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn Cu/pvc 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 12 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x2.5 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 13 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuận |
| 14 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 15 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 16 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Cốt pha 1 móng đèn bát giác 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 18 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 19 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000V, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | vị trí |
| D | An toàn giao thông trong khi thi công: | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo CN KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cột biển D80 cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Biển tam giác L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cột biến D80 cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Đèn tín hiệu giao thông | 5 | cái | |
| 12 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi