Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264386-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201220174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-23 21:31:00 đến ngày 2020-12-31 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,341,623,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 79,401 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 79,401 | 100m2 |
| 3 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp II | nt | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <= 300m, đất cấp II | nt | 0,559 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,559 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | nt | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0km, ô tô tự đổ 10 tấn | nt | 13,336 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1,0km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 tấn | nt | 13,336 | 100 tấn |
| 10 | Làm mặt đường đá maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cm | nt | 6,577 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | nt | 79,561 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | nt | 79,561 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | nt | 79,561 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<=12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 79,561 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh đất, đất cấp 2 | nt | 0,23 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2 | nt | 2,688 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | nt | 2,688 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | nt | 26 | cái |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | nt | 74,5 | lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su (500x330x42)mm | nt | 9,5 | cái |
| 7 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su (160x330x42)mm | nt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi