Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03-21.XL-PCCM Nâng cao độ tin cậy cấp điện cho lưới điện huyện Chương Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268655-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03-21.XL-PCCM Nâng cao độ tin cậy cấp điện cho lưới điện huyện Chương Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20201254794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:19:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,174,981,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1 Chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Chống sét 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Xà xuyên tâm X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 190 (TL: 107.044 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà xuyên tâm X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 230 (TL: 108.316 kg/bộ x 3bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Xà xuyên tâm X2N1C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 230 (TL: 40.239 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Xà xuyên tâm X2N1C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 190 (TL: 39.565 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Xà néo hình cổng 2,5m 24kV trên cột đơn (TL: 118.97 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Xà néo hình cổng 2,5m 24kV trên cột kép (TL: 153.274 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.08 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 94.086 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 92.86 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 92.86 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 98.09 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.6 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 9.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26.1 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Xà đỡ CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT kép dọc gông cột (TL: 86.12 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.44 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 98.09 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Xà xuyên tâm X3 tầng, 2 mạch bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 177.66 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 82.134 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Xà đỡ CD 35kV trên cột LT đơn (TL: 71.13 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Xà đỡ CDPT đỉnh cột 35kV trên cột LT đơn (TL: 51.22 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Xà đỡ CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 52.83 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Xà trung gian 1P 35kV (TL: 11.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Xà trung gian 2P 35kV (TL: 9.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Xà trung gian 3P 35kV (TL: 29 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Xà đỡ CDPT đỉnh cột 35kV trên cột LT kép ngang Gông cột (TL: 75.37 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
33 Gông cột LT14 (TL: 59.03 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Gông cột LT18 (TL: 84.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Gông cột LT20 (TL: 84.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Bulong M20x350 (TL: 1.161 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
38 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 m
39 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
40 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
41 Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
42 Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
43 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
44 Ghíp đồng nhôm 3 bulong 25-240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
45 Đầu cốt AM -150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
47 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
48 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
49 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
50 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Biển tên cầu dao phụ tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
52 Biển treo cao trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
54 Sứ đứng 24kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 quả
55 Sứ đứng 35kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 quả
56 Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chuỗi
57 Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 24kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
58 Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây bọc 24kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 chuỗi
59 Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
60 Mỏ phóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
61 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
62 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
63 Cờ tiếp địa 40x4-80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8384 kg
64 Dây tiếp địa thép d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,42 kg
65 Tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Tiếp địa RC1M (cọc đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Lắp đặt máy cắt 3 pha dùng khí loại <=35kV(Lắp đặt Recloser) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,25 100m2
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
6 Móng cột MT4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
7 Móng cột MT8M Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
8 Móng cột MT10M Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 móng
9 Móng cột MTK4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
10 Móng cột MTK8M Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
11 Móng cột MTK10M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
12 Đào, đắp rãnh tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Đào, đắp rãnh tiếp địa RC1M (cọc đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
15 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m(nhánh vượt rừng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 18 m(nhánh vượt rừng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
17 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 20 m(nhánh vượt rừng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
18 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
19 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 mối
20 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
21 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà xuyên tâm X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 190 (TL: 107.044 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà xuyên tâm X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 230 (TL: 108.316 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà xuyên tâm X2N1C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 230 (TL: 40.239 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà xuyên tâm X2N1C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn ngọn 190 (TL: 39.565 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo hình cổng 2,5m 24kV trên cột đơn (TL: 118.97 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
26 Lắp đặt xà cho cột hình P, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà néo hình cổng 2,5m 24kV trên cột kép (TL: 153.274 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 64.08 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2N2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 94.086 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 92.86 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 92.86 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 98.09 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10.6 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
33 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 9.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26.1 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
35 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
36 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT kép dọc gông cột (TL: 86.12 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.44 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 98.09 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 230kg (Xà xuyên tâm X3 tầng, 2 mạch bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 177.66 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà X2N3 bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 82.134 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CD 35kV trên cột LT đơn (TL: 71.13 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT đỉnh cột 35kV trên cột LT đơn (TL: 51.22 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ CSV 35kV trên cột LT đơn (TL: 18.14 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 52.83 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 1P 35kV (TL: 11.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà trung gian 2P 35kV (TL: 9.8 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà trung gian 3P 35kV (TL: 29 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ CDPT đỉnh cột 35kV trên cột LT kép ngang Gông cột (TL: 75.37 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
50 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
51 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 km
52 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 km
53 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=95mm2 (Dây bọc 12,7kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2853 km
54 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5294 100m
55 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
56 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
57 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10đầu
58 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10đầu
59 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10đầu
60 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 10đầu
61 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
62 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 chuỗi
63 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 10 sứ
64 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 10 sứ
65 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10m
66 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 10đầu
67 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100kg
68 Lắp đặt tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Lắp đặt tiếp địa RC1M (cọc đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
70 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 10sứ
71 Tháo sứ đứng 35kV trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10sứ
72 Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 chuỗi
73 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
74 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
75 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
76 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
77 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km
78 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,037 km
79 Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 km
80 Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 km
81 Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 km
82 Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 km
83 Di chuyển xà <= 100 kg trên cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,65 tấn
5 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,65 tấn
6 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3549 tấn/km
7 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3549 tấn
8 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9418 tấn
9 Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9418 tấn
10 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 300m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8287 tấn
11 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8287 tấn
D Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1 Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Hộp nối cáp 35kV -3x240mm2-CU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.285 m
4 Mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 viên
5 Vật liệu (Cát đen, băng báo hiệu) mương 1 cáp đường đất (MC1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
6 Vật liệu (Cát đen, băng báo hiệu) mương 1 cáp đường BTXM (MC1-BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249 m
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 100m
2 Làm mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 viên
3 Tâm đan bê tông hộp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tấm
4 Đào, lấp, sản xuất tấm đan của mương 1 cáp đường đất (MC1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
5 Đào, lấp, sản xuất tấm đan của mương 1 cáp đường BTXM (MC1-BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249 m
6 Bảo vệ mương 1 cáp đường đất (MC1) (rải cát, rải băng báo hiệu, lắp tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Bảo vệ mương 1 cáp đường BTXM (MC1-BT) (rải cát, rải băng báo hiệu, lắp tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249 m
8 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 18kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,85 100m
9 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp <= 18kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3876 100m
10 Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10đầu
12 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối35kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp (3pha)
13 Hoàn trả đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,5 m2
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->