Gói thầu: Trường mầm non Kỳ Tiến. Hạng mục: Nhà hành chính quản trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201279092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Cường |
| Tên gói thầu | Trường mầm non Kỳ Tiến. Hạng mục: Nhà hành chính quản trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201278907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:45:00 đến ngày 2021-01-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 2,1605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 17,4626 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 6,5424 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế | 1,6473 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 14,3135 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 17,7213 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 7,1898 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,8676 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,6429 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0533 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,9516 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 0,6629 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,8475 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 52,9144 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 23,9895 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế | 5,3627 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 31,4048 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế | 8,575 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 15,2568 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo thiết kế | 288,5252 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 1,5926 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 2,0442 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế | 4,0545 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,5291 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2845 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,1999 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,0068 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,8701 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,4253 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 3,0092 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 1,1784 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 4,9731 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,2476 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1223 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2605 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,2232 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,1571 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 10,201 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 26,0693 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 37,7835 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 4,2255 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 2,5584 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 92,5083 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 11,2087 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 3,0619 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 56,2836 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế | 62,8296 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 316,2644 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 494,858 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 134,558 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 29,392 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 285,78 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 405,45 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 66,8 | m |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế | 207,232 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 482,1892 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.215,4808 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, tay năm, bàn lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí GQ (sử dụng kính 5y), đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Theo thiết kế | 26,88 | m² |
| 60 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa bán nguyệt, bánh xe trượt | Theo thiết kế | 31,92 | m² |
| 61 | Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 31,92 | m² |
| 62 | Sản xuất lan can bằng thép sơn tỉnh điện | Theo thiết kế | 31,7176 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 26,6 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 31,7176 | m2 |
| 65 | Vách kính nhôm Việt Pháp khung thép hộp 4x6cm phí trong vách kính(dùng kính an toàn) | Theo thiết kế | 4,86 | m² |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế | 4,86 | m2 |
| 67 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo thiết kế | 10,56 | m |
| 68 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép tròn sơn tỉnh điện | Theo thiết kế | 6,8489 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng trụ chính trụ thang gỗ dỗi 150x150 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế | 20,3694 | m2 |
| 71 | Thép D12 | Theo thiết kế | 63 | kg |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,8849 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,8849 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 2,2187 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão ( 4 cái / 1m2) | Theo thiết kế | 888 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế | 4,4982 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo thiết kế | 165 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 145 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo thiết kế | 8 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 0,56 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo thiết kế | 0,096 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu rác- Đường kính 100mm | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 95 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Theo thiết kế | 2 | bình |
| 96 | LĐ bình bột MFZ4 | Theo thiết kế | 4 | bình |
| 97 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bình | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| 98 | LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 0,0526 | 100m3 |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế | 0,584 | 1m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế | 3,8933 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,3 | m3 |
| 103 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế | 43 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế | 20 | m |
| 107 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 108 | Cọc chống sét mạ đồng | Theo thiết kế | 7 | cọc |
| 109 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo thiết kế | 7 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi