Gói thầu: Cải tạo và sửa chữa nhà vệ sinh cấp THPT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201276423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường TH, THCS và THPT thực nghiệm khoa học giáo dục |
| Tên gói thầu | Cải tạo và sửa chữa nhà vệ sinh cấp THPT |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài trợ, xã hội hóa và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 08:56:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 104,5575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, điện, chuyển đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 25 | công |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 160,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12,2824 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 22,7857 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 34,5029 | m2 |
| 7 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 24 | chuyến |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 129,33 | m2 |
| 10 | Chống thấm các lỗ thoát vệ sinh cũ bằng vữa trương nở + sika | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | lỗ |
| 11 | Gia công lắp đặt thép I150 đỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,4 | m |
| 12 | Gia công lắp đặt thép I120 đỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,8543 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 174,396 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 127,784 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 236,7 | m2 |
| 17 | Lắp đặt vách com pact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 137,06 | m2 |
| 18 | Thi công trần nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 102,234 | m2 |
| 19 | Thi công trần gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 25,55 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 147,345 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 147,345 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 147,345 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 174,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 174,6 | m2 |
| 25 | Cửa sổ, nhôm Việt Pháp, | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18,58 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cửa gỗ , khuôn đơn, nẹp khóa và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,32 | m |
| 27 | Tủ điện phòng loại 5 at | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat 2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 34 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 28 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10 | bộ |
| 43 | Máy sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt lô giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 28 | cái |
| 45 | Hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14 | bộ |
| 47 | Van tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chân chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 53 | Biển tên phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đường ống cấp nước lạnh PPR-PN10- D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,8 | 100m |
| 56 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 59 | Lắp côn thu D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 60 | Lắp tê thu D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,48 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thoát nước Upvc- class2-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút 90 upvcD48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 upvcD63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90 upvcD76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 upvcD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 135 upvcD48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút 135 upvcD63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 135 upvcD76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 135 upvcD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê 135 upvcD76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê 135 upvcD110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu upvcD63/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu upvcD76/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu upvcD110/63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 82 | Vận chuyển vật tư lên các tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | công |
| 83 | Lưới , bạt che có khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 100 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi