Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260786-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201260590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:26:00 đến ngày 2020-12-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,516,784,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 1,539 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 17,1 m3
3 Sản xuất cọc dẫn ép âm (tạm tính) Theo thiết kế 1 cái
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo thiết kế 2,806 100m
5 Mua cọc BTCT đúc sẵn nhà máy Theo thiết kế 280,6 m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo thiết kế 31 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 0,56 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,2894 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 6,5508 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,9912 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,2603 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế 2,7028 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,5361 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,3299 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 25,9681 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 14,1856 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 1,3193 100m3
B PHẦN KẾT CẤU
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,134 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,6904 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,5682 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,9905 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 5,7367 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,3901 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,3008 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 1,53 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 14,0569 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 1,6611 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 1,7911 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 14,9607 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,1695 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0796 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,0461 m3
C HOÀN THIỆN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 56,8604 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 14,7682 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 7,1899 m3
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo thiết kế 1,166 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 50,7146 m2
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo thiết kế 1,166 tấn
7 Bu lông D16 Theo thiết kế 48 Cái
8 Bu lông D20 Theo thiết kế 12 Cái
9 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 1,5089 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 90,78 m2
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 1,5089 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 2,3153 100m2
13 Tôn úp mái Theo thiết kế 22,22 m
14 Thang thắm mái dài 0,66m Theo thiết kế 6 cái
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 215,1992 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 166,11 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 36,44 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 574,1 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 155,6355 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 97,307 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 215,199 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 993,1425 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 91,68 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 185,6575 m
25 Kẻ chỉ lõm Theo thiết kế 144,27 m
26 Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) Theo thiết kế 128,6875 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thi công trong 02 tháng) Theo thiết kế 6,3792 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 1,9998 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,0231 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,9092 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,1482 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,519 m2
D LAN CAN
1 Gia công cổng sắt Theo thiết kế 0,0084 tấn
2 Ống INOX D60 tay vịn Theo thiết kế 5,4 md
E NỀN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế 87,8408 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 17,2858 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 174,8429 m2
F NHÀ VỆ SINH:
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch trống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 17,4685 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo thiết kế 65,7025 m2
G PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 12,96 m2
2 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 10,55 m2
3 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) Theo thiết kế 25,11 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 48,62 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế 0,3767 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 50,22 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 25,11 m2
H PHẦN BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 4,5775 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,5258 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,6021 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 30,5164 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế 0,1683 100m3
I BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 11,339 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,782 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0275 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0153 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,1086 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,2826 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,5967 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,533 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,75 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,762 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,033 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0626 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,726 m3
J BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,1611 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0396 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0096 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,4644 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,8075 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0302 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,0244 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,311 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,96 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,072 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,072 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,72 m2
13 Cát vàng lọc nước Theo thiết kế 0,7 m3
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường Theo thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x1.2m, 3x36W ốp trần Theo thiết kế 12 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W Theo thiết kế 11 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 7 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V Theo thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt Đầu chờ điều hòa Theo thiết kế 2 cái
11 Đế âm Theo thiết kế 31 cái
12 Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm Theo thiết kế 1 Bộ
13 Lắp đặt hộp đựng MCB Theo thiết kế 1 cái
14 Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ Theo thiết kế 2 Bộ
15 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 10A/250V Theo thiết kế 4 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250V Theo thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V Theo thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 32A/250V Theo thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 40A/250V Theo thiết kế 1 cái
20 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 Theo thiết kế 100 m
21 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 Theo thiết kế 450 m
22 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x4mm2 Theo thiết kế 80 m
23 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 Theo thiết kế 70 m
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo thiết kế 10 m
25 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế 4 cái
27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế 8 cọc
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế 110 m
29 Thép dẹt 40x4 Theo thiết kế 35 m
30 Lắp đặt quạt thông gió 22V/35W Theo thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 350 m
32 Hộp nối 3,4 ngã Theo thiết kế 35 hộp
33 Hộp kiểm tra điện tử Theo thiết kế 2 hộp
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt vòi xả tiểu nam (BG quý III/2020) Theo thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo thiết kế 1 bể
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Theo thiết kế 13 cái
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,16 m2
13 Hệ khung thép hình mã kẽm đỡ bàn đá Theo thiết kế 2 bộ
14 Xi phong Theo thiết kế 1 Bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế 0,45 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 0,04 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo thiết kế 15 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo thiết kế 36 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo thiết kế 14 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt van khóa, đường kính van D25 Theo thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt van một chiều, đường kính van D25 Theo thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt van phao điện Theo thiết kế 1 cái
28 Đai giữ ống D25 Theo thiết kế 4 cái
29 Đai giữ ống D32 Theo thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25 Theo thiết kế 6 cái
31 Khoan giếng nước sâu 25m Theo thiết kế 25 m
32 Máy bơm từ giếng vào bể lọc, từ bể chứa lên téc Theo thiết kế 2 cái
33 Van phao điện + dây dẫn Theo thiết kế 1 1.0
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,24 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế 9 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo thiết kế 17 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo thiết kế 14 cái
39 Đai giữ ống D60 Theo thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,54 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,1 100m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo thiết kế 38 cái
43 Đai giữ ống D90 Theo thiết kế 45 cái
44 Cầu chắn rác Theo thiết kế 12 cái
M SAN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo thiết kế 3,2536 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế 3,2536 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế 3,2536 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 1,2539 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 23,8232 100m3
6 Mua đất đồi đắp K90 Theo thiết kế 2.758,481 m3
N KÈ ĐÁ
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế 50,0807 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo thiết kế 12,5202 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 87,6412 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 149,9805 m3
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế 35,973 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,42 100m
7 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa Theo thiết kế 15 m2
O SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm Theo thiết kế 65,983 m3
P CỔNG
1 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 0,2527 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 10,32 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 20,64 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,4806 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,0592 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,288 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,064 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0202 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,6 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0858 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0123 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0402 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,693 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,4513 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 29,04 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,8 m
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 4,8 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 29,04 m2
19 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 0,2527 tấn
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 10,32 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 20,64 m2
22 Bản lề Theo thiết kế 12 cái
23 Bộ bánh xe Theo thiết kế 4 bộ
24 Chốn hãm Theo thiết kế 2 bộ
25 Then cài, khóa Theo thiết kế 1 bộ
Q TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,1471 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,1686 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,1906 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,7812 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 8,4195 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 1,6687 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,1938 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 6,0176 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 110,9052 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 85,4924 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 216,72 m
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 196,3976 m2
13 Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế 0,7349 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 64,0338 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 128,0676 m2
R ĐOẠN HÀNG RÀO LỬNG
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,8942 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,041 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0314 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,451 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,2184 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,7448 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 36,819 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 9,0387 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 13,86 m
10 Sản xuất và lắp dựng hoa trang Theo thiết kế 44 cái
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 45,8577 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->