Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260786-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201260590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 16:26:00 đến ngày 2020-12-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,516,784,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,539 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 17,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn ép âm (tạm tính) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,806 | 100m |
| 5 | Mua cọc BTCT đúc sẵn nhà máy | Theo thiết kế | 280,6 | m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế | 31 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 0,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,2894 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 6,5508 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,9912 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,2603 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 2,7028 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,5361 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,3299 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 25,9681 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 14,1856 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,3193 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,134 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,6904 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,5682 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,9905 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 5,7367 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,3901 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,3008 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 1,53 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 14,0569 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 1,6611 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,7911 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 14,9607 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,1695 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,0461 | m3 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 56,8604 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 14,7682 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 7,1899 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo thiết kế | 1,166 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 50,7146 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo thiết kế | 1,166 | tấn |
| 7 | Bu lông D16 | Theo thiết kế | 48 | Cái |
| 8 | Bu lông D20 | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,5089 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 90,78 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 1,5089 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 2,3153 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp mái | Theo thiết kế | 22,22 | m |
| 14 | Thang thắm mái dài 0,66m | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 215,1992 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 166,11 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 36,44 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 574,1 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 155,6355 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 97,307 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 215,199 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 993,1425 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 91,68 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 185,6575 | m |
| 25 | Kẻ chỉ lõm | Theo thiết kế | 144,27 | m |
| 26 | Làm trần bằng tôn xốp 3 lớp dày 25mm, mầu trắng gỗ, phào bằng nhôm (khung xương bằng thép hình) | Theo thiết kế | 128,6875 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thi công trong 02 tháng) | Theo thiết kế | 6,3792 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 1,9998 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,0231 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,9092 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,1482 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,519 | m2 |
| D | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế | 0,0084 | tấn |
| 2 | Ống INOX D60 tay vịn | Theo thiết kế | 5,4 | md |
| E | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 87,8408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 17,2858 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 174,8429 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch trống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,4685 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo thiết kế | 65,7025 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 12,96 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 10,55 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường màu trắng, kính an toàn 6,38 ly phụ kiện hoàn thiện (chuyển đổi kính 5mm lêm 6,38mm cộng thêm 100.000) | Theo thiết kế | 25,11 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 48,62 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,3767 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 50,22 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 25,11 | m2 |
| H | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 4,5775 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,5258 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,6021 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 30,5164 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế | 0,1683 | 100m3 |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 11,339 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,782 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0275 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,1086 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,2826 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,5967 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,533 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,75 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,762 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0626 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,726 | m3 |
| J | BỂ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,1611 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0396 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,4644 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,8075 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0302 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,0244 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,311 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,96 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,072 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,072 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,72 | m2 |
| 13 | Cát vàng lọc nước | Theo thiết kế | 0,7 | m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2x1.2m, máng đôi, 2x36W gắn tường | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 3x1.2m, 3x36W ốp trần | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng huỳnh quang 220V/24W | Theo thiết kế | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250V | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu chờ điều hòa | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đế âm | Theo thiết kế | 31 | cái |
| 12 | Tủ điện tổng, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện, KT 300x500x200mm | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng MCB | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng vỏ kim loại, chứa 6 aptomat có nắp đậy mica mờ | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 10A/250V | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 cực 16A/250V | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 20A/250V | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB loại 2 cực 32A/250V | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB loại 3 pha 40A/250V | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x1.5mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 21 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x2.5mm2 | Theo thiết kế | 450 | m |
| 22 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x4mm2 | Theo thiết kế | 80 | m |
| 23 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC 0.6/1KV tiết diện 2x10mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo thiết kế | 10 | m |
| 25 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế | 8 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 110 | m |
| 29 | Thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió 22V/35W | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 350 | m |
| 32 | Hộp nối 3,4 ngã | Theo thiết kế | 35 | hộp |
| 33 | Hộp kiểm tra điện tử | Theo thiết kế | 2 | hộp |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam (BG quý III/2020) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 13 | Hệ khung thép hình mã kẽm đỡ bàn đá | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Xi phong | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đai giữ ống D25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Đai giữ ống D32 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D25 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Khoan giếng nước sâu 25m | Theo thiết kế | 25 | m |
| 32 | Máy bơm từ giếng vào bể lọc, từ bể chứa lên téc | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Van phao điện + dây dẫn | Theo thiết kế | 1 | 1.0 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Đai giữ ống D60 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,54 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo thiết kế | 38 | cái |
| 43 | Đai giữ ống D90 | Theo thiết kế | 45 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 12 | cái |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế | 3,2536 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 3,2536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế | 3,2536 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 1,2539 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 23,8232 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi đắp K90 | Theo thiết kế | 2.758,481 | m3 |
| N | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế | 50,0807 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo thiết kế | 12,5202 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 87,6412 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 149,9805 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo thiết kế | 35,973 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,42 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa | Theo thiết kế | 15 | m2 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sân mác 200 đá 1x2 dày 10cm | Theo thiết kế | 65,983 | m3 |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,2527 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 10,32 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,64 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,4806 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0592 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0858 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0123 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,693 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,4513 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 29,04 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 4,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 29,04 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,2527 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 10,32 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 20,64 | m2 |
| 22 | Bản lề | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Bộ bánh xe | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Chốn hãm | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Then cài, khóa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| Q | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,1471 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1686 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,1906 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,7812 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 8,4195 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 1,6687 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1938 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 6,0176 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 110,9052 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 85,4924 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 216,72 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 196,3976 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,7349 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 64,0338 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 128,0676 | m2 |
| R | ĐOẠN HÀNG RÀO LỬNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,8942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,451 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,2184 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,7448 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 36,819 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 9,0387 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 13,86 | m |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng hoa trang | Theo thiết kế | 44 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 45,8577 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi