Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201272755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 08:13:00 đến ngày 2021-01-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,642,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG KHỐI AN NINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 0,623 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 90,72 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng màu sóng vuông | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 0,907 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 20,04 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,5 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 23,54 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,5 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 20,04 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 23,54 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 20,574 | m2 |
| 11 | Cửa pa nô kính nhóm 3, kiểu pa nô chạy chỉ hoặc bánh ú | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 15,036 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 85,132 | m2 |
| 13 | Sơn PU cửa gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 85,132 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 15,036 | m2 cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1,108 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 11,076 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 100,854 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 111,93 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 111,93 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 25 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 64 | m |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | máy |
| B | PHÒNG TIẾP KHÁCH CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 118,445 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 63,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 118,445 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 63,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 182,045 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ cánh cửa ra khỏi khung) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 22,554 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ kính cửa và hoa sắt cửa ra khỏi khung, vệ sinh kính cửa và lắp kính vào cửa) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 9,958 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 52,463 | m2 |
| 9 | Sơn PU cửa gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 52,463 | m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt nẹp gỗ giữ kính (10x20) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 86,08 | m |
| 11 | Thay bản lề cửa sổ và cửa đi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 42 | bộ |
| 12 | Chốt cửa đứng inox 30cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 12 | bộ |
| 13 | Khoá đấm cửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | bộ |
| 14 | Thi công xóp lót sàn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 63,916 | m2 |
| 15 | Thi công mặt sàn gỗ, ván công nghiệp 12mm (BIONYL) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 63,916 | m2 |
| 16 | Nẹp nhựa chân tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 19,84 | m |
| 17 | Dời 2 phiến đá (trang trí) ở trong phòng dời bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 5 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 10,55 | m2 |
| 19 | Sơn PU cửa gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 10,55 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách 2 bên, chỉnh sửa lắp lại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | công |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (ĐÈN LED ỐP TRẦN tròn D225, 18W (ONL-18-SERIES)) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D150, 16W | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 12 | bộ |
| 23 | Đèn chùm trang trí (Đèn mâm pha lê mã 2802/600*600) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3 | bộ |
| 24 | Nhân công tháo dỡ đèn và thảm lót sàn cũ (02 công 3/7 nhóm I) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | công |
| 25 | Thay ga máy điều hoà, vệ sinh máy điều hoà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | máy |
| C | SỬA CHỮA KHU VỰC SẢNH TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 24,157 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ kính ra khỏi cửa, vệ sinh kính và lắp kính lại) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 9,718 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 60,491 | m2 |
| 4 | Sơn PU cửa gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 60,491 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 24,157 | m2 cấu kiện |
| 6 | Bản lề cối xoay (Vật liệu và nhân công thay thế) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khoá đấm cửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tay nắm cửa gỗ kích thước 800x38mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chốt cửa đứng inox 30cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 23,13 | m2 cấu kiện |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2,736 | m2 |
| 12 | Sơn PU cửa gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2,736 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 18,964 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 18,964 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 18,964 | m2 |
| D | PHÒNG LÀM VIỆC PV01 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 19,575 | m2 |
| 2 | Lắp dựng tấm xốp cách âm (XPS dày 25) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 19,575 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 19,575 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,915 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 39,15 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2,457 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 0,491 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 0,491 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 0,491 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1,964 | m3 |
| 11 | Cửa gỗ pa nô kính nhóm 3, kiểu pa nô chạy chỉ hoặc bánh ú, sơn PU | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2,387 | m2 |
| 12 | Khung ngoại 8 x 16 gỗ nhóm 3. | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 7,26 | md |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 7,26 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2,387 | m2 cấu kiện |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (làm khung thép để đóng vách thạch cao) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vách khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,686 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao phẳng (vật liệu và nhân công) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 27,486 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 97,53 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 23,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 97,53 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 47,6 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 145,13 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (ĐÈN LED ỐP TRẦN tròn D225, 18W (ONL-18-SERIES)) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 28 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 84 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 34 | m |
| 32 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | máy |
| 34 | Ống đồng máy điều hoà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 25 | m |
| 35 | Ống nước thải máy điều hoà (nhân công và vật tư) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 25 | m |
| 36 | Thay ga máy điều hoà, vệ sinh máy điều hoà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | máy |
| E | PHÒNG GIAO BAN LÃNH ĐẠO CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,915 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,915 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,915 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,915 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 15,66 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 19,575 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 20,806 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ kính ra khỏi cửa, vệ sinh kính và lắp kính lại) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 8,741 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 48,018 | m2 |
| 11 | Sơn PU cửa gỗ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 48,018 | m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt nẹp gỗ giữ chân kính (10x20) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 101,256 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 20,08 | m2 cấu kiện |
| 14 | Lề cửa (Bản lề lá Hafele 2 vòng bi) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 42 | cái |
| 15 | Chốt cửa đứng inox 30cm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 12 | bộ |
| 16 | Khoá đấm cửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | bộ |
| 17 | Thi công xóp lót sàn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 74,73 | m2 |
| 18 | Thi công mặt sàn gỗ, ván công nghiệp 12mm (BIONYL) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 74,73 | m2 |
| 19 | Nẹp nhựa chân tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 24,54 | m |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vách khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 3,48 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao phẳng (vật liệu và nhân công) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 78,21 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 125,863 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 125,863 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 74,73 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 200,593 | m2 |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà ốp trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | máy |
| 28 | Ống đồng máy điều hoà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (ĐÈN LED ỐP TRẦN tròn D225, 18W (ONL-18-SERIES)) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 32 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 4 | cái |
| 32 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1,5mm2) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 184 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 34 | m |
| F | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Thảm lót sàn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 23,885 | M2 |
| 2 | Máy lạnh treo tường, inverter , 2.0 HP | - Công suất lạnh(HP): 02HP; - Inverter-Tiết kiệm điện: Có; - Thể tích phòng sử dụng: dưới 90 m3; - Hướng không khí: Lên/Xuống: Có; - Bộ lọc khử mùi: Công nghệ chống bám bẩn Magic coil, Bộ lọc IAQ, Bộ lọc chống nấm mốc; - Công suất tiêu thụ trung bình: 1.66kW/h; - Làm lạnh nhanh: Hi Power; - Loại gas: R-22; | 1 | BỘ |
| 3 | MÁY LẠNH ÂM TRẦN, INVERTER , 2.5 HP; (18.000 BTU) | Máy lạnh Inverter, 2 HP (18.000 BTU); Loại gas: R32; Inverter-Tiết kiệm điện: Có; Công suất lạnh (HP): 02HP; Thể tích phòng sử dụng: dưới 90 m3; Công suất tiêu thụ trung bình: 1.14kW/h; | 2 | BỘ |
| 4 | Ti vi 75Inch, 75TU 8100 | Smart Tivi 75 Inch 75SK8000PTA, Super UHD, 4K Cinema HDR, ThinQ AI; Kích thước: 75inch; - Độ phân giải: 4k Ultra HD; Hiển thị nội dung: 4k Cinema HDR; Kết nối Internet: Wifi tích hợp, cổng LAN cắm dây mạng; Cổng AV: Có; Cổng HDMI: 04 cổng; - Cổng USB: 03 cổng; Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện: Web OS; - Điều khiển thông minh: Có Magic remote; Bộ vi xử lý: α7; Công nghệ hình ảnh: Local Dimming, Nano Cell Color, Ultra Luminance Pro, Tỷ sắc màu rực rỡ, 4K HFR, Nano Cell thế hệ thứ 2, 4K Cinema HDR, HDR Effect; Tổng công suất loa: 40W; | 1 | BỘ |
| 5 | CÁP HDMI | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 75 | M |
| 6 | CÁP 3AV | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 75 | M |
| 7 | CÁP AUDIO | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 75 | M |
| 8 | CÁP MẠNG | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 140 | M |
| 9 | CÁP ĐIỆN THOẠI | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 30 | M |
| 10 | JACK HOA SEN | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 30 | CÁI |
| 11 | ĐẦU J11 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 4 | CÁI |
| 12 | BỘ WALLPLATE 2 PROT | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | BỘ |
| 13 | BỘ WALLPLATE 1 PROT | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | BỘ |
| 14 | BỘ CHIA HDMI | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế và chương V | 1 | BỘ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi