Gói thầu: Gói thầu số 5 ( xây lắp) : Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280342-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 5 ( xây lắp) : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201262184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ + Nguồn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 10:03:00 đến ngày 2021-01-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,992 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 467,624 m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,82 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,82 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,265 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,265 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24,882 100m3
6 Cung cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2.811,62 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 85,57 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
4 Cung cấp trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11 trụ
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11 cái
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,014 tấn
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,078 tấn
8 Cung cấp bulong D16, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 44 cái
9 Cung cấp bulong D10, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 22 cái
10 Hàn gia cố bản mã tai cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,056 10m
D THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,837 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,759 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,587 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,834 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,213 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,704 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,112 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,2 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,281 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,054 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 mối nối
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 69,661 m3
16 Cung cấp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 78,717 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->