Gói thầu: Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-24 22:41:00 đến ngày 2021-01-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,714,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2; tận dụng để đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,96 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II, đổ san nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 513 | m3 |
| 3 | Đệm lớp CPĐD loại II máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL*134) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,13 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,268 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,054 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,135 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1648 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2128 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0532 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3973 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4796 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,8698 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,737 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0621 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3951 | tấn |
| 16 | Xây móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9067 | m3 |
| 17 | Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0467 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,217 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,217 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6963 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,9803 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,092 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,092 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,4116 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2534 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2303 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8709 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,1068 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5845 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2846 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6741 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8501 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,4744 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6417 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8123 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2381 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3526 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0545 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3234 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3778 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3778 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2434 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2434 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 263,4661 | 1m2 |
| 46 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8171 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8171 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,1281 | 1m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 193,71 | m2 |
| 50 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164,17 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 357,88 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7679 | m3 |
| 53 | Xây tam cấp, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7482 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,384 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,384 | m2 |
| 57 | Xây ốp cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1183 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,3358 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,39 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 328,77 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 398,1908 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 389,16 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 398,1908 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2594 | m2 |
| 65 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4724 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210,1084 | m2 |
| 67 | Sơn sàn, nền, bằng sơn epoxy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210,7684 | 1m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0984 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0984 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 139,0848 | 1m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5654 | 100m2 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,73 | m2 |
| 73 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 119,73 | m2 |
| 74 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 267,98 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,6 | m |
| 76 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường 8,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường 8,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 151,51 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0945 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4725 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 100m2 |
| 81 | Đèn cao áp 220v-250W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 83 | Đèn neon âm trần máng phản quang 2x36w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường công nghiệp 270W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Lắp bảng điện E4FC 4/8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1pha, 2 cực 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1pha, 2 cực 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1pha, 2 cực 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 93 | Tủ điện tổng 520x350x170 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Cầu đấu 6 module 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Công tắc chuyển mạch 7 vị trí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Biến dòng Ti 150/5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 380v-5A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Máy phát điện dự phòng Chạy Dầu Chống Ồn 15KVA / 3 Pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Quả cầu thông gió | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cầu dao 2 ngả 200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42x2,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK80x40mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 98 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 272 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 204 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 322 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 239 | m |
| 119 | Đầu cos đồng 35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 120 | Dây thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | kg |
| B | NHÀ GARA Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,985 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0951 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9972 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,8597 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7822 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1779 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0186 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4205 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,5961 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7192 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0462 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2906 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0847 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,9337 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6345 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5523 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5523 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3173 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,904 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,904 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7424 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3168 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0354 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2273 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8691 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6685 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1145 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2447 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3586 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,104 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4612 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8992 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6688 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1119 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0124 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0915 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78,04 | m2 |
| 40 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 146,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,16 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,2311 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6322 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133,766 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,8695 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,628 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 205,394 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 127,8695 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,2898 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8678 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8678 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,4 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,203 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,224 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,224 | m2 |
| 57 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,8 | m |
| 58 | Cửa nhôm cuốn khe thoáng dày 1,3mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33 | m2 |
| 59 | Mô tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 60 | Lưu điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 61 | Cửa sổ 3 cánh - cửa nhựa lõi thép gia cường 8,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,04 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,458 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Rọ chắn rác D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,452 | m3 |
| 2 | Đệm lớp CPĐD loại II máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL*134) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3465 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc <= 10 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,808 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9344 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0467 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0537 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3992 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0645 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1227 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1266 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,3016 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,845 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3431 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3431 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2112 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,638 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,638 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5924 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1077 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0773 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0473 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1265 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0296 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1117 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,291 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2291 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1549 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4288 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0633 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0128 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,98 | m2 |
| 38 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,91 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,89 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,92 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7392 | m2 |
| 42 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6072 | m2 |
| 43 | Xây bịt cửa, vữa XM mác 75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,714 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,5392 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,4932 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,0794 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,6186 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,4932 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,6444 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,374 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,16 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3135 | 100m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,5344 | m2 |
| 55 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,5344 | m2 |
| 56 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,88 | m |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,121 | m3 |
| 58 | Xây tam cấp 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,485 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở quáy- cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Tủ điện loại chứa 6 mudun | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | ỐP GỖ TIÊU ÂM PHÒNG XÉT XỬ VÀ HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| E | Phòng hội trường | |||
| 1 | VÁCH 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,3605 | m2 |
| 2 | VÁCH 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,0782 | m2 |
| 3 | VÁCH 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,36 | m2 |
| 4 | Phào cạnh cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 5 | Phào cổ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 6 | Phào chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 7 | Phân vị chỉ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| F | Phòng xét xử 1 tầng 1 | |||
| 1 | VÁCH 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,9627 | m2 |
| 2 | VÁCH 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,045 | m2 |
| 3 | VÁCH 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,96 | m2 |
| 4 | Phào cạnh cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 5 | Phào cổ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 6 | Phào chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 7 | Phân vị chỉ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| G | Phòng xét xử 2 tầng 1 | |||
| 1 | VÁCH 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,9407 | m2 |
| 2 | VÁCH 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,045 | m2 |
| 3 | VÁCH 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,94 | m2 |
| 4 | Phào cạnh cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 5 | Phào cổ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 6 | Phào chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 7 | Phân vị chỉ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| H | Phòng xét xử 1 tầng 2 | |||
| 1 | VÁCH 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,9958 | m2 |
| 2 | VÁCH 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,045 | m2 |
| 3 | VÁCH 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m2 |
| 4 | Phào cạnh cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 5 | Phào cổ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 6 | Phào chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| 7 | Phân vị chỉ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | md |
| I | Phòng xét xử 2 tầng 2 | |||
| 1 | VÁCH 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,9958 | m2 |
| 2 | VÁCH 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,045 | m2 |
| 3 | VÁCH 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m2 |
| 4 | Phào cạnh cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 5 | Phào cổ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 6 | Phào chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 7 | Phân vị chỉ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| J | Phòng xét xử trẻ vị thành niên | |||
| 1 | VÁCH 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,6068 | m2 |
| 2 | VÁCH 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,6068 | m2 |
| 3 | VÁCH 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,5688 | m2 |
| 4 | VÁCH 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,5688 | m2 |
| 5 | Phào cạnh cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 6 | Phào cổ trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 7 | Phào chân tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 8 | Phân vị chỉ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| K | CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH PHÒNG XÉT XỬ GIA ĐÌNH VÀ NGƯỜI CHƯA VỊ THÀNH NIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,4526 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,1509 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,717 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1949 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8994 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0818 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0601 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2992 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0571 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0353 | tấn |
| 14 | Phá dỡ đường dốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,565 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,51 | m3 |
| 16 | Xây tam cấp 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,25 | m3 |
| 17 | Láng granitô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,6858 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260,78 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,455 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 241,038 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 719,014 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,4121 | m3 |
| 24 | Láng tạo phẳng, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,1205 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,1205 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 28 | Cửa sổ hoa sắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 34 | Tủ điện kích thước 220x198x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Bộ điều tốc quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 256 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 327 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| L | ĐƯỜNG VÀO CỔNG CHÍNH, BÓ VỈA ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1579 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1579 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,95 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 172 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0 | m |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,068 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,068 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,68 | m2 |
| 13 | Bó vỉa đá 180x280x1000 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 502 | m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 502 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,248 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92,48 | m2 |
| 17 | Xây bó vỉa, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,7712 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130,56 | m2 |
| M | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công (50%KL), rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,3162 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng bằng máy đào (50% KL), máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3932 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I. Mật độ 25 cọc/m2, L=2,5m. Đường kính cọc D6-D8 cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,0688 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc. (Hệ số đầm nén của cát K=1,22) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4819 | m3 |
| 5 | Thi công gia cố móng bằng cấp phối đá dăm loại I (hệ số ta luy mở mái K=1,2, CPĐD loại 1 đường kính 0,075-50mm hệ số đầm nén K= 1,42 ). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4527 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0249 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,771 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1198 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0111 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1523 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,4535 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0795 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0323 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0856 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,954 | m3 |
| 17 | Đắp đất trá hố móng bằng 1/3 khối lượng đào (Hệ số bình quân chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp K=1,13) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,6182 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5574 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1738 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2827 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1765 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1785 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0233 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3832 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1156 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5772 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4237 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0208 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7849 | m3 |
| 32 | Xây gạch ốp trụ cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,405 | m3 |
| 33 | Xây sê nô thoát nước mái bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9992 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,0088 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,4112 | m2 |
| 36 | Láng sàn mái cổng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,4044 | m2 |
| 37 | Trát gờ căt nước, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,84 | m |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,85 | m2 |
| 39 | Trát trần sàn mái cổng, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m2 |
| 40 | Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,0048 | m2 |
| 41 | Ốp đá hoa cương thẩm mỹ trang trí trụ cổng. Báo giá đá hoa cương bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,9535 | m2 |
| 42 | Nhân công đắp khóa trang trí vòm cổng và đắp trang trí gờ chỉ cột trụ cổng tạo thẩm mỹ. Nhân công theo QĐ 2215 ngày 15/6/2020, khu vực 1. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8903 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cánh cửa cổng chủng loại hoa sắt đặc kết hợp sắt hộp sơn tĩnh điện. (báo giá đã bao gồm các phụ kiện như bản lề, then chốt ... và các phụ kiện khác kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,4035 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt bánh xe D76 dùng cho cánh cổng chính. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt chữ : "TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA". Chữ bằng chất liệu Alumin màu đỏ cao 360 rộng 180, dầy 50mm. Quy cách chữ dùng cho công sở đòi hỏi chất liệu thẩm mỹ cao tạo sự sang trọng cho công sở. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 49 | Vệ sinh dọn dẹp hoàn trả mặt bằng thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,04 | m2 |
| N | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 196,366 | m2 |
| 2 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 3 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9637 | 100m2 |
| O | NHÀ LỢP MÁI ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,402 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,567 | m3 |
| 4 | Bê tông , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0644 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,384 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,1389 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,324 | m2 |
| 9 | Xây bó vỉa 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,065 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6695 | tấn |
| 11 | Bu long D14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6695 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9721 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9721 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,703 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3674 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,43 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | m3 |
| 20 | Bê tông , M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0575 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 71,7 | m2 |
| 25 | Xây bó vỉa 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,782 | m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4783 | tấn |
| 27 | Bu long D14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4783 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5652 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5652 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,9192 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,795 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC BỔ SUNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,8336 | m3 |
| 2 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,712 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,28 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,84 | m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4309 | tấn |
| 6 | Bu lông D12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4309 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,371 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,6647 | 1m2 |
| 11 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 3 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4706 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,158 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3352 | tấn |
| 14 | Bu lông D12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3352 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,2955 | 1m2 |
| 19 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 3 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4893 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,971 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5163 | tấn |
| 22 | Bu lông D12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5163 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5921 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5921 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,5101 | 1m2 |
| 27 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 3 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8623 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi