Gói thầu: Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277050-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc của Tòa án nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20201276988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-24 22:41:00 đến ngày 2021-01-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,714,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2; tận dụng để đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,96 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại II, đổ san nền Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 513 m3
3 Đệm lớp CPĐD loại II máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL*134) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,13 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,268 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,054 m3
6 Bê tông cổ cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,135 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1648 100m2
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2128 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0532 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3973 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4796 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,8698 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,737 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0621 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3951 tấn
16 Xây móng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,9067 m3
17 Đắp đất bù móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0467 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,217 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,217 100m3
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6963 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,9803 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,092 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,092 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,4116 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2534 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2303 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,924 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8709 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,1068 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5845 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2846 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6741 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8501 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,4744 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6417 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8123 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,2381 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3526 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0545 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3234 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3778 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3778 tấn
43 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2434 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2434 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 263,4661 1m2
46 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8171 tấn
47 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8171 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,1281 1m2
49 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 193,71 m2
50 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 164,17 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 357,88 m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7679 m3
53 Xây tam cấp, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7482 m3
54 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,91 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,384 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,384 m2
57 Xây ốp cột 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1183 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,3358 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,39 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 328,77 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 398,1908 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 389,16 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 398,1908 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2594 m2
65 Bê tông móng , M150, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,4724 m3
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 210,1084 m2
67 Sơn sàn, nền, bằng sơn epoxy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 210,7684 1m2
68 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0984 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0984 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 139,0848 1m2
71 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5654 100m2
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 119,73 m2
73 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 119,73 m2
74 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 267,98 m
75 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 96,6 m
76 Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường 8,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 m2
77 Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường 8,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 151,51 m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0945 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,4725 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2 100m2
81 Đèn cao áp 220v-250W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 bộ
82 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
83 Đèn neon âm trần máng phản quang 2x36w Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
84 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường công nghiệp 270W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
85 Lắp đặt ô cắm ba Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
88 Lắp bảng điện E4FC 4/8 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1pha, 2 cực 20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
90 Lắp đặt aptomat loại 1pha, 2 cực 32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 1pha, 2 cực 50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
93 Tủ điện tổng 520x350x170 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
94 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
95 Cầu đấu 6 module 100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
96 Lắp đặt hộp nối, Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 hộp
97 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
98 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
99 Công tắc chuyển mạch 7 vị trí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
100 Biến dòng Ti 150/5 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
101 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 380v-5A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
102 Máy phát điện dự phòng Chạy Dầu Chống Ồn 15KVA / 3 Pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
103 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
104 Quả cầu thông gió Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
105 Lắp đặt cầu dao 2 ngả 200A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
106 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42x2,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,45 100m
107 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK80x40mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 m
108 Lắp đặt ống nhựa D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98 m
109 Lắp đặt ống nhựa D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 66 m
110 Lắp đặt ống nhựa D16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 510 m
111 Lắp đặt ống nhựa D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 122 m
112 Lắp đặt ống nhựa D16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 272 m
113 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
114 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 204 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 152 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 322 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 239 m
119 Đầu cos đồng 35 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
120 Dây thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 kg
B NHÀ GARA Ô TÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,985 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0951 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9972 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,8597 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7822 m3
6 Bê tông cổ cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5104 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,116 100m2
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1779 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0186 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4205 tấn
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,5961 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,7192 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0462 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2906 tấn
15 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,0847 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,9337 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6345 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5523 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5523 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,3173 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,904 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,904 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7424 m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3168 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0354 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2273 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8691 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6685 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1145 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2447 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3586 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,104 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4612 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8992 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6688 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1119 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0124 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0915 tấn
39 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78,04 m2
40 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 146,12 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 224,16 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,2311 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6322 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 133,766 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 127,8695 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,628 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 205,394 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 127,8695 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,2898 m3
50 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8678 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8678 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,4 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,203 100m2
54 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,8 m
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,224 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48,224 m2
57 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,8 m
58 Cửa nhôm cuốn khe thoáng dày 1,3mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33 m2
59 Mô tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
60 Lưu điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
61 Cửa sổ 3 cánh - cửa nhựa lõi thép gia cường 8,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,04 m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72 m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,458 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
72 Rọ chắn rác D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
C NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88,452 m3
2 Đệm lớp CPĐD loại II máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL*134) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3465 100m3
3 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt đất, dài cọc <= 10 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,69 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,808 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9344 m3
6 Bê tông cổ cột, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3588 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m2
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0467 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0537 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,053 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3992 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0645 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1227 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1266 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,3016 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,845 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3431 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3431 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2112 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,638 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,638 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5924 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1077 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0128 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0773 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0473 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1265 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0296 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1117 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,291 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2291 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1549 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4288 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0633 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0128 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0312 tấn
37 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,98 m2
38 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,91 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,89 m2
40 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,92 m2
41 Tháo dỡ cửa, thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7392 m2
42 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6072 m2
43 Xây bịt cửa, vữa XM mác 75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,714 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,5392 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,4932 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,0794 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,6186 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,4932 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,6444 m2
50 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,374 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,374 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,16 1m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3135 100m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,5344 m2
55 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,5344 m2
56 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,88 m
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,121 m3
58 Xây tam cấp 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,396 m3
59 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,485 m2
60 Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,07 m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở quáy- cửa nhựa lõi thép gia cường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,72 m2
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
65 Tủ điện loại chứa 6 mudun Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
66 Lắp đặt ô cắm đơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
D ỐP GỖ TIÊU ÂM PHÒNG XÉT XỬ VÀ HỘI TRƯỜNG LỚN
E Phòng hội trường
1 VÁCH 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,3605 m2
2 VÁCH 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,0782 m2
3 VÁCH 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,36 m2
4 Phào cạnh cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
5 Phào cổ trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
6 Phào chân tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
7 Phân vị chỉ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
F Phòng xét xử 1 tầng 1
1 VÁCH 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,9627 m2
2 VÁCH 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,045 m2
3 VÁCH 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,96 m2
4 Phào cạnh cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
5 Phào cổ trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
6 Phào chân tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
7 Phân vị chỉ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
G Phòng xét xử 2 tầng 1
1 VÁCH 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,9407 m2
2 VÁCH 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,045 m2
3 VÁCH 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,94 m2
4 Phào cạnh cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
5 Phào cổ trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
6 Phào chân tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
7 Phân vị chỉ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
H Phòng xét xử 1 tầng 2
1 VÁCH 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,9958 m2
2 VÁCH 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,045 m2
3 VÁCH 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 m2
4 Phào cạnh cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
5 Phào cổ trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
6 Phào chân tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
7 Phân vị chỉ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 md
I Phòng xét xử 2 tầng 2
1 VÁCH 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54,9958 m2
2 VÁCH 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,045 m2
3 VÁCH 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55 m2
4 Phào cạnh cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
5 Phào cổ trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
6 Phào chân tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
7 Phân vị chỉ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
J Phòng xét xử trẻ vị thành niên
1 VÁCH 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,6068 m2
2 VÁCH 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36,6068 m2
3 VÁCH 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,5688 m2
4 VÁCH 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,5688 m2
5 Phào cạnh cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
6 Phào cổ trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
7 Phào chân tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
8 Phân vị chỉ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
K CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH PHÒNG XÉT XỬ GIA ĐÌNH VÀ NGƯỜI CHƯA VỊ THÀNH NIÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,4526 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,1509 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,103 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,103 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,717 m3
6 Xây móng gạch 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1949 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8994 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0818 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0601 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2992 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0571 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,004 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0353 tấn
14 Phá dỡ đường dốc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,565 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,51 m3
16 Xây tam cấp 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,25 m3
17 Láng granitô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
18 Xây tường thẳng gạch đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,6858 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 260,78 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 177,455 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 241,038 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 719,014 m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,4121 m3
24 Láng tạo phẳng, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 224,1205 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 224,1205 m2
26 Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,2 m2
27 Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép gia cường, kính 8,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,64 m2
28 Cửa sổ hoa sắt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,64 m2
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
30 Lắp đặt đèn sát trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
32 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
33 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
34 Tủ điện kích thước 220x198x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
35 Bộ điều tốc quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
36 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
37 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
38 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
39 Tủ điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 256 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 327 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 600 m
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 hộp
L ĐƯỜNG VÀO CỔNG CHÍNH, BÓ VỈA ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG
1 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,95 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,95 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,95 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1579 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1579 100tấn
6 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,95 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,2 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 172 m3
9 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0 m
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,068 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,068 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 170,68 m2
13 Bó vỉa đá 180x280x1000 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 502 m
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 502 1cấu kiện
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,248 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 92,48 m2
17 Xây bó vỉa, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,7712 m3
18 Ốp đá granit tự nhiên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 130,56 m2
M CỔNG
1 Đào móng trụ cổng bằng thủ công (50%KL), rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,3162 m3
2 Đào móng trụ cổng bằng máy đào (50% KL), máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3932 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I. Mật độ 25 cọc/m2, L=2,5m. Đường kính cọc D6-D8 cm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,0688 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc. (Hệ số đầm nén của cát K=1,22) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4819 m3
5 Thi công gia cố móng bằng cấp phối đá dăm loại I (hệ số ta luy mở mái K=1,2, CPĐD loại 1 đường kính 0,075-50mm hệ số đầm nén K= 1,42 ). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4527 100m3
6 Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0249 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,771 m3
8 Ván khuôn móng cột, ván khuôn bê tông móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1198 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0111 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,058 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1523 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,4535 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0795 100m2
14 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0323 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0856 tấn
16 Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,954 m3
17 Đắp đất trá hố móng bằng 1/3 khối lượng đào (Hệ số bình quân chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp K=1,13) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,6182 m3
18 Lắp dựng dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5574 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1738 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2827 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1765 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1785 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0233 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3832 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1156 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5772 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4237 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0208 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7849 m3
32 Xây gạch ốp trụ cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,405 m3
33 Xây sê nô thoát nước mái bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9992 m3
34 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,0088 m2
35 Trát sê nô, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,4112 m2
36 Láng sàn mái cổng, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,4044 m2
37 Trát gờ căt nước, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,84 m
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,85 m2
39 Trát trần sàn mái cổng, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35 m2
40 Sơn tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,0048 m2
41 Ốp đá hoa cương thẩm mỹ trang trí trụ cổng. Báo giá đá hoa cương bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,9535 m2
42 Nhân công đắp khóa trang trí vòm cổng và đắp trang trí gờ chỉ cột trụ cổng tạo thẩm mỹ. Nhân công theo QĐ 2215 ngày 15/6/2020, khu vực 1. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 công
43 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8903 m2
44 Cung cấp, lắp đặt cánh cửa cổng chủng loại hoa sắt đặc kết hợp sắt hộp sơn tĩnh điện. (báo giá đã bao gồm các phụ kiện như bản lề, then chốt ... và các phụ kiện khác kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,4035 m2
45 Cung cấp lắp đặt bánh xe D76 dùng cho cánh cổng chính. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
46 Cung cấp lắp đặt chữ : "TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA". Chữ bằng chất liệu Alumin màu đỏ cao 360 rộng 180, dầy 50mm. Quy cách chữ dùng cho công sở đòi hỏi chất liệu thẩm mỹ cao tạo sự sang trọng cho công sở. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4 m2
47 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
49 Vệ sinh dọn dẹp hoàn trả mặt bằng thi công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,04 m2
N CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 196,366 m2
2 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 3 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9637 100m2
O NHÀ LỢP MÁI ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,402 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,134 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,567 m3
4 Bê tông , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,875 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0644 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,384 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,1389 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 123,324 m2
9 Xây bó vỉa 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,065 m3
10 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6695 tấn
11 Bu long D14 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
12 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6695 tấn
13 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9721 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9721 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,703 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3674 100m2
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,43 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,81 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,405 m3
20 Bê tông , M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,625 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,046 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2 m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0575 m3
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 71,7 m2
25 Xây bó vỉa 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,782 m3
26 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4783 tấn
27 Bu long D14 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
28 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4783 tấn
29 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5652 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5652 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,9192 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,795 100m2
P HẠNG MỤC BỔ SUNG NHÀ CHÍNH
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,8336 m3
2 Vách kính khung nhôm hệ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,712 m2
3 Vách kính khung nhôm hệ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,28 m2
4 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,84 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4309 tấn
6 Bu lông D12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
7 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4309 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,371 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,371 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,6647 1m2
11 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 3 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4706 100m2
12 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,158 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3352 tấn
14 Bu lông D12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
15 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3352 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,338 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,338 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,2955 1m2
19 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 3 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4893 100m2
20 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88,971 m2
21 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5163 tấn
22 Bu lông D12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
23 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5163 tấn
24 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5921 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5921 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,5101 1m2
27 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 3 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8623 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->