Gói thầu: Xây lắp PCCC + Chống sét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp PCCC + Chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20201168843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 19:27:00 đến ngày 2021-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,573 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,908 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 213,938 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (hoàn trả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 140x4,78mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,26 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đk=76x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, ,đk=50x2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê hàn đk = 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn đk = 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê hàn đk = 140/114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn đk = 140/76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 76/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co hàn đk = 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co hàn đk = 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu giảm hàn đk = 76/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích nối đk = 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích nối đk = 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Sơn đỏ đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | kg |
| 22 | Sơn lót bám kẽm metapox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | kg |
| 23 | Xăng cống nghiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | lít |
| 24 | Vật liệu phụ PCCC ( cao su, len quấn ống, ty treo, vv….) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,26 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| B | PCCC KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, STK D114x3,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, STK D50x2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, STK D 40x2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, STK D32x2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, STK D25x2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê giảm đk = 140/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 114/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 114/40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 114/32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 114/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 40/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 32/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 40/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm hàn đk = 40/26mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 15 | Co hàn D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 16 | Co hàn D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Co hàn D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Bầu giảm hàn D114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 19 | Bầu giảm ren D60/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 20 | Mặt bích nối D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 21 | Sơn đỏ đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | kg |
| 22 | Sơn lót bám kẽm Metapox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | kg |
| 23 | Cung cấp xăng công nghiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | lít |
| 24 | Vật liệu phụ PCCC ( cao su, len quấn ống, ty treo, vv….) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,88 | 100m |
| C | BÁO CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG, loại chống cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa pvc đk=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,723 | m3 |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Trung tâm báo cháy 16 zones + Acquy 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Điện trở cuối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Nguồn dự phòng UPS -3KVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt rơ le điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB -1P - 10A - 6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện báo cháy tổng thể | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | BÁO CHÁY KHỐI NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x16awg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.725 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC đk 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 10 | Điện trở cuối đường dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Phụ kiện+co đầu nối + vật tư phụ (báo cháy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.185 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | 100m |
| 3 | Đèn exit | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 5 đèn |
| 4 | Đèn chiếu khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm gắn CB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Phụ kiện+co đầu nối + vật tư phụ (hệ thống đèn sự cố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp thoát sét Cu 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt Kẹp cố định cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Mối hàn Cadweld | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Cáp lụa neo trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk=16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống STK đk = 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt khớp nối trụ đk 60-42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Kẹp cố định ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Bộ chân đế gắn kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống STK đk = 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Phụ kiện vật tư phụ (chống sét) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ đếm sét 3P-100kA/pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi