Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng không quá 10 tỷ, ngân sách huyện, xã đảm nhận phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 08:19:00 đến ngày 2021-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,245,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,066 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ + đánh cấp đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,765 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,416 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,421 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,197 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả mương thủy lợi (tận dụng đất đào để đắp) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,808 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,808 | 100m2 |
| B | XỬ LÝ NỀN YẾU BẰNG CỌC TRE | |||
| 1 | Ép cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.170,625 | 100m |
| 2 | Bờ vây phên nứa thi công nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128 | md |
| C | TƯỜNG CHẮN (45,25m) | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,955 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,5m, gia cố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,219 | 100m |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,64 | m3 |
| 4 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,724 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,81 | 100m2 |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,018 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, dày 22cm, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.916,128 | m3 |
| 2 | Ni long tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8.248,873 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại II, dày 16cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,857 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,298 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.705 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,5 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.543 | m |
| E | RÃNH THƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,24 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,349 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,306 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,597 | tấn |
| 6 | Ống nhựa lỗ cẫu D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,9 | m |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 253 | cái |
| F | TẤM ĐAN Đ1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,866 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,682 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,817 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,627 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 253 | cái |
| G | RÃNH CHỊU LỰC BTCT | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,424 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,914 | tấn |
| 6 | Ống nhựa lỗ cẫu D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| H | TẤM ĐAN Đ2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,162 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, ĐK > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,59 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| I | I - CỐNG BẢN KĐ=0,75 - 1,0M | |||
| J | PHẦN TƯỜNG CÁNH, HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông móng, sân gia cố, sân cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,981 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200,đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,97 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,706 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,687 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,343 | 100m2 |
| K | PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,7 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,675 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,856 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m3 |
| 5 | Bê tông bản + khớp nối, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,696 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,582 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D<=6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản, D<=6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,433 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản, D > 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,991 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,448 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,834 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,598 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,021 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ | 8,1 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,625 | 100m |
| M | II - CỐNG BẢN KĐ=3.4M | |||
| N | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng cầu M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140,726 | m3 |
| 2 | Bê tông thân, tường cánh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,71 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,623 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,319 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | tấn |
| 6 | Cốt thép mũ mố D>18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,124 | tấn |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,36 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân mũ mố, thân mố, tường cánh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,493 | 100m2 |
| O | THANH CHỐNG, GC LÒNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép thanh chống D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,272 | tấn |
| 3 | Cốt thép thanh chống 10<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,422 | tấn |
| 4 | Bê tông gia cố lòng cầu M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh chống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,78 | m3 |
| P | MẶT CỐNG | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,881 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mặt cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m2 |
| Q | DẦM BẢN KĐ=4,0M | |||
| 1 | Bê tông dầm bản M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm bản, D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản, D<=18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,539 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản, D> 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,752 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,719 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt dầm bản | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| R | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông lan can M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép lan can D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | tấn |
| 3 | Cốt thép lan can D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,147 | tấn |
| 4 | Ván khuôn lan can | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | 100m2 |
| S | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép quá độ D<=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | tấn |
| 3 | Cốt thép quá độ D<=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,526 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | 100m2 |
| 5 | Lớp đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,3 | m3 |
| T | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,74 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,598 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,199 | 100m3 |
| 4 | Ống cống dẫn dòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 206,875 | 100m |
| U | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| V | Cọc tiêu, cọc H, cọc Km | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H, cọc KM, M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng cọc tiêu, cọc H, cọc Km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m3 |
| 4 | Giấy dán phản quang KT 5x10 cm cọc tiêu (hai mặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | cái |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 400 | cái |
| W | Biển báo hiệu | |||
| 1 | Biển phản quang tam giác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 2 | Biển phản quang chữ nhật (hs: 1,2x0,9/0,3x0,5=6,03) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Cột biển báo đường kính D=80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 4 | Bê tông cột biển báo M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng cột biển báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,768 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120,6 | m2 |
| X | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,643 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 755,03 | m2 |
| 3 | Bê tông vuốt nối đường ngang, M300 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 166,107 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,552 | 100m2 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,133 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi