Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công hạng mục: Cầu Hòa Lý 5, Cầu Hòa Lý 4, Cầu Hòa Lý 3, Cầu Hòa Lý 2, Cầu Hòa Lý 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201275855-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công hạng mục: Cầu Hòa Lý 5, Cầu Hòa Lý 4, Cầu Hòa Lý 3, Cầu Hòa Lý 2, Cầu Hòa Lý 1
Số hiệu KHLCNT 20201252591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo các chương trình mục tiêu (nguồn dự phòng 10% kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 14:48:00 đến ngày 2021-01-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,207,171,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU HÒA LÝ 5
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,236 m3
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,3328 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,1825 100m2
4 Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng TCVN 1,2712 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt TCVN 21,96 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 21,35 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 113,1 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 TCVN 1,131 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội TCVN 1,131 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,9238 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 2,0211 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,9929 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 49mm TCVN 0,0984 100m
14 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 1,831 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,2469 tấn
16 Lắp đặt khe có giãn thép TCVN 14 m
17 Cung cấp dầm cầu I650, L=18m TCVN 6 dầm
18 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m TCVN 6 1 dầm
19 Lắp đặt gối cao su (300*150*44)mm TCVN 12 cái
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,54 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2897 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,1855 100m2
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 20,394 m3
24 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 0,416 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,322 m3
26 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 2,322 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,0558 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 2,2142 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm TCVN 0,5707 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 1,1084 100m2
31 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 65,32 m3
32 Tấm nylon lót cọc TCVN 1,8522 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 2,9191 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 0,4032 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 11,375 tấn
36 Sản xuất thép hình TCVN 0,3514 tấn
37 Sản xuất thép tấm TCVN 3,3854 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 3,868 100m2
39 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,384 100m
40 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,98 100m
41 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm TCVN 36 1 mối nối
42 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn TCVN 1,324 m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 7,8 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,372 m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 0,0278 100m3
46 Ván khuôn móng dài TCVN 0,302 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0357 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,7284 tấn
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,3301 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,354 100m3
51 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 28,65 100m
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,3031 100m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,462 m3
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 24,198 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg TCVN 4.172 cái
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 3,7548 100m2
57 Ván khuôn móng dài TCVN 0,4644 100m2
58 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 2,8924 tấn
59 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,6 100m
60 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,84 100m
61 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T TCVN 0,6 100m
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
63 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
64 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
65 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
66 Khấu hao hệ sàn đạo TCVN 2,8924 tấn
67 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 4,5 100m
68 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 0,825 100m
69 Cừ tràm cặp cổ D>=80mm TCVN 0,225 100m
70 Vải bạt chắn đất TCVN 0,15 100m2
71 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 3,8441 100m3
72 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 20,2321 100m3
73 Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/m TCVN 15,0723 100m2
74 Vải địa kỹ thuật K>=24KN/m TCVN 10,3267 100m2
75 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 18,7708 100m3
76 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 TCVN 4,1152 100m3
77 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 1,6907 100m3
78 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm TCVN 8,4536 100m2
79 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 TCVN 8,4536 100m2
80 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 20,9735 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I TCVN 20,9735 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I TCVN 20,9735 100m3/1km
83 Mua đất TCVN 20,9735 100m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 6,262 1m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 4,48 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,2301 m3
87 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng TCVN 40 m
88 Cung cấp tôn sóng L=3.32m TCVN 12 đoạn
89 Cung cấp trụ hộ lan tròn D113, L=1.25m TCVN 16 cột
90 Cung cấp tôn đầu sóng TCVN 8 đoạn
91 Cung cấp bu lông D16 TCVN 160 cái
92 Cung cấp bu lông D19 TCVN 16 cái
93 Cung cấp bản đệm TCVN 16 cái
94 Cung cấp tấm phản quang TCVN 16 cái
95 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (0.675*0.3375)m TCVN 2 cái
96 Cung cấp biển báo tròn phản quang TCVN 2 cái
97 Cung cấp biển báo tam giác phản quang TCVN 1 cái
98 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3.5m TCVN 2 cột
99 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3m TCVN 1 cột
100 Cung cấp biển báo vuông phản quang (1.2*1.2)m TCVN 6 cái
101 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông TCVN 6 cái
102 Cung cấp bu lông M10, L=160mm TCVN 10 con
103 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 22 cái
104 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,6 100m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 20 m3
106 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 24,0305 100m3
B HẠNG MỤC: CẦU HÒA LÝ 4
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,236 m3
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,3328 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,1825 100m2
4 Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng TCVN 1,2712 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt TCVN 21,96 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 21,35 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 113,1 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 TCVN 1,131 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội TCVN 1,131 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,9238 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 2,0211 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,9929 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 49mm TCVN 0,0984 100m
14 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 1,831 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,2469 tấn
16 Lắp đặt khe có giãn thép TCVN 14 m
17 Cung cấp dầm cầu I650, L=18m TCVN 6 dầm
18 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m TCVN 6 1 dầm
19 Lắp đặt gối cao su (300*150*44)mm TCVN 12 cái
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,54 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2897 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,1855 100m2
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 20,394 m3
24 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 0,416 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,322 m3
26 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 2,322 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,0558 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 2,2142 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm TCVN 0,5707 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 1,1084 100m2
31 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 65,32 m3
32 Tấm nylon lót cọc TCVN 1,8522 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 2,9191 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 0,4032 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 11,375 tấn
36 Sản xuất thép hình TCVN 0,3514 tấn
37 Sản xuất thép tấm TCVN 3,3854 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 3,868 100m2
39 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,384 100m
40 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,98 100m
41 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm TCVN 36 1 mối nối
42 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn TCVN 1,324 m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 7,8 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,372 m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 0,0278 100m3
46 Ván khuôn móng dài TCVN 0,302 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0357 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,7284 tấn
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,3301 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,354 100m3
51 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 28,65 100m
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,3031 100m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,462 m3
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 24,198 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg TCVN 4.172 cái
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 3,7548 100m2
57 Ván khuôn móng dài TCVN 0,4644 100m2
58 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 2,8924 tấn
59 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,6 100m
60 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,84 100m
61 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T TCVN 0,6 100m
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
63 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
64 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
65 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
66 Khấu hao hệ sàn đạo TCVN 2,8924 tấn
67 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 4,5 100m
68 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 0,825 100m
69 Cừ tràm cặp cổ D>=80mm TCVN 0,225 100m
70 Vải bạt chắn đất TCVN 0,15 100m2
71 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 2,1463 100m3
72 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 17,2013 100m3
73 Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/m TCVN 10,0198 100m2
74 Vải địa kỹ thuật K>=24KN/m TCVN 6,4084 100m2
75 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 12,0655 100m3
76 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 TCVN 2,4586 100m3
77 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 1,0281 100m3
78 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm TCVN 5,1405 100m2
79 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 TCVN 5,1405 100m2
80 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 18,3295 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I TCVN 18,3295 100m3
82 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I TCVN 18,3295 100m3/1km
83 Mua đất TCVN 18,3295 100m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 6,316 1m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 4,48 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,0346 m3
87 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng TCVN 40 m
88 Cung cấp tôn sóng L=3.32m TCVN 12 đoạn
89 Cung cấp trụ hộ lan tròn D113, L=1.25m TCVN 16 cột
90 Cung cấp tôn đầu sóng TCVN 8 đoạn
91 Cung cấp bu lông D16 TCVN 160 cái
92 Cung cấp bu lông D19 TCVN 16 cái
93 Cung cấp bản đệm TCVN 16 cái
94 Cung cấp tấm phản quang TCVN 16 cái
95 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (0.675*0.3375)m TCVN 2 cái
96 Cung cấp biển báo tròn phản quang TCVN 2 cái
97 Cung cấp biển báo tam giác phản quang TCVN 2 cái
98 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3.5m TCVN 2 cột
99 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3m TCVN 2 cột
100 Cung cấp biển báo vuông phản quang (1.2*1.2)m TCVN 6 cái
101 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông TCVN 6 cái
102 Cung cấp bu lông M10, L=160mm TCVN 12 con
103 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 12 cái
104 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,6 100m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 20 m3
106 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 15,85 100m3
C HẠNG MỤC: CẦU HÒA LÝ 3
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,236 m3
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,3328 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,1825 100m2
4 Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng TCVN 1,2712 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt TCVN 21,96 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 21,35 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 113,1 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 TCVN 1,131 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội TCVN 1,131 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,9238 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 2,0211 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,9929 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 49mm TCVN 0,0984 100m
14 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 1,831 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,2469 tấn
16 Lắp đặt khe có giãn thép TCVN 14 m
17 Cung cấp dầm cầu I650, L=18m TCVN 6 dầm
18 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m TCVN 6 1 dầm
19 Lắp đặt gối cao su (300*150*44)mm TCVN 12 cái
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,54 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2897 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,1855 100m2
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 20,394 m3
24 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 0,416 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,322 m3
26 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 2,322 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,0558 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 2,2142 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm TCVN 0,5707 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 1,1084 100m2
31 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 65,32 m3
32 Tấm nylon lót cọc TCVN 1,8522 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 2,9191 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 0,4032 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 11,375 tấn
36 Sản xuất thép hình TCVN 0,3514 tấn
37 Sản xuất thép tấm TCVN 3,3854 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 3,868 100m2
39 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,384 100m
40 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,98 100m
41 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm TCVN 36 1 mối nối
42 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn TCVN 1,324 m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 7,8 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,372 m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 0,0278 100m3
46 Ván khuôn móng dài TCVN 0,302 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0357 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,7284 tấn
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,3301 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,354 100m3
51 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 28,65 100m
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,3031 100m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,462 m3
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 24,198 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg TCVN 4.172 cái
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 3,7548 100m2
57 Ván khuôn móng dài TCVN 0,4644 100m2
58 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 2,8924 tấn
59 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,6 100m
60 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,84 100m
61 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T TCVN 0,6 100m
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
63 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
64 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
65 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
66 Khấu hao hệ sàn đạo TCVN 2,8924 tấn
67 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm TCVN 4 gốc
68 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 3,1592 100m3
69 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 14,4069 100m3
70 Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/m TCVN 9,7854 100m2
71 Vải địa kỹ thuật K>=24KN/m TCVN 6,684 100m2
72 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 12,9309 100m3
73 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 TCVN 2,597 100m3
74 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 1,0835 100m3
75 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm TCVN 5,4174 100m2
76 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 TCVN 5,4174 100m2
77 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 14,3443 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I TCVN 14,3443 100m3
79 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I TCVN 14,3443 100m3/1km
80 Mua đất TCVN 14,3443 100m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 6,316 1m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 4,48 m3
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,0346 m3
84 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng TCVN 40 m
85 Cung cấp tôn sóng L=3.32m TCVN 12 đoạn
86 Cung cấp trụ hộ lan tròn D113, L=1.25m TCVN 16 cột
87 Cung cấp tôn đầu sóng TCVN 8 đoạn
88 Cung cấp bu lông D16 TCVN 160 cái
89 Cung cấp bu lông D19 TCVN 16 cái
90 Cung cấp bản đệm TCVN 16 cái
91 Cung cấp tấm phản quang TCVN 16 cái
92 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (0.675*0.3375)m TCVN 2 cái
93 Cung cấp biển báo tròn phản quang TCVN 2 cái
94 Cung cấp biển báo tam giác phản quang TCVN 2 cái
95 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3.5m TCVN 2 cột
96 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3m TCVN 2 cột
97 Cung cấp biển báo vuông phản quang (1.2*1.2)m TCVN 6 cái
98 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông TCVN 6 cái
99 Cung cấp bu lông M10, L=160mm TCVN 12 con
100 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 12 cái
101 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,6 100m3
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 20 m3
103 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 16,9058 100m3
D HẠNG MỤC: CẦU HÒA LÝ 2
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,236 m3
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,3328 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,1825 100m2
4 Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng TCVN 1,2712 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt TCVN 21,96 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 21,35 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 113,1 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 TCVN 1,131 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội TCVN 1,131 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,9238 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 2,0211 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,9929 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 49mm TCVN 0,0984 100m
14 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 1,831 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,2469 tấn
16 Lắp đặt khe có giãn thép TCVN 14 m
17 Cung cấp dầm cầu I650, L=18m TCVN 6 dầm
18 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m TCVN 6 1 dầm
19 Lắp đặt gối cao su (300*150*44)mm TCVN 12 cái
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,54 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2897 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,1855 100m2
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 20,394 m3
24 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 0,416 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,322 m3
26 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 2,322 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,0558 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 2,2142 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm TCVN 0,5707 tấn
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 1,1084 100m2
31 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 65,32 m3
32 Tấm nylon lót cọc TCVN 1,8522 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 2,9191 tấn
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 0,4032 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 11,375 tấn
36 Sản xuất thép hình TCVN 0,3514 tấn
37 Sản xuất thép tấm TCVN 3,3854 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 3,868 100m2
39 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,384 100m
40 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,98 100m
41 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm TCVN 36 1 mối nối
42 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn TCVN 1,324 m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 7,8 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,372 m3
45 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 0,0278 100m3
46 Ván khuôn móng dài TCVN 0,302 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0357 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,7284 tấn
49 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,3301 100m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,354 100m3
51 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 28,65 100m
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,3031 100m3
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 11,462 m3
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 24,198 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg TCVN 4.172 cái
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 3,7548 100m2
57 Ván khuôn móng dài TCVN 0,4644 100m2
58 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 2,8924 tấn
59 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,6 100m
60 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,84 100m
61 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T TCVN 0,6 100m
62 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
63 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
64 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
65 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
66 Khấu hao hệ sàn đạo TCVN 2,8924 tấn
67 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 1,35 100m
68 Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I TCVN 0,3 100m
69 Cừ tràm cặp cổ D>=80mm TCVN 0,09 100m
70 Vải bạt chắn đất TCVN 0,045 100m2
71 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm TCVN 2 gốc
72 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 5,8883 100m3
73 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 13,2589 100m3
74 Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/m TCVN 9,9488 100m2
75 Vải địa kỹ thuật K>=24KN/m TCVN 7,0216 100m2
76 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 10,2556 100m3
77 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 TCVN 2,7176 100m3
78 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 1,1317 100m3
79 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm TCVN 5,6585 100m2
80 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 TCVN 5,6585 100m2
81 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 10,4779 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I TCVN 10,4779 100m3
83 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I TCVN 10,4779 100m3/1km
84 Mua đất TCVN 10,4779 100m3
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 6,316 1m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 4,48 m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,0837 m3
88 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng TCVN 40 m
89 Cung cấp tôn sóng L=3.32m TCVN 12 đoạn
90 Cung cấp trụ hộ lan tròn D113, L=1.25m TCVN 16 cột
91 Cung cấp tôn đầu sóng TCVN 8 đoạn
92 Cung cấp bu lông D16 TCVN 160 cái
93 Cung cấp bu lông D19 TCVN 16 cái
94 Cung cấp bản đệm TCVN 16 cái
95 Cung cấp tấm phản quang TCVN 16 cái
96 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (0.675*0.3375)m TCVN 2 cái
97 Cung cấp biển báo tròn phản quang TCVN 2 cái
98 Cung cấp biển báo tam giác phản quang TCVN 2 cái
99 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3.5m TCVN 2 cột
100 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3m TCVN 2 cột
101 Cung cấp biển báo vuông phản quang (1.2*1.2)m TCVN 6 cái
102 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông TCVN 6 cái
103 Cung cấp bu lông M10, L=160mm TCVN 12 con
104 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 14 cái
105 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,6 100m3
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 20 m3
107 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 13,6419 100m3
E HẠNG MỤC: CẦU HÒA LÝ 1
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 4,111 m3
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,6057 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 0,3335 100m2
4 Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng TCVN 2,3883 tấn
5 Lắp dựng lan can sắt TCVN 40,26 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 39,67 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 211,25 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 TCVN 2,1126 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội TCVN 2,1126 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 1,4879 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 5,2898 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m TCVN 1,727 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 49mm TCVN 0,1354 100m
14 Cung cấp tấm đệm đàn hồi dày 2cm TCVN 7,92 m2
15 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 1,831 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,2469 tấn
17 Lắp đặt khe có giãn thép TCVN 14 m
18 Cung cấp dầm cầu I400, L=9m TCVN 12 dầm
19 Cung cấp dầm cầu I500, L=15m TCVN 6 dầm
20 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m TCVN 12 1 dầm
21 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m TCVN 6 1 dầm
22 Lắp đặt gối cao su (300*150*39)mm TCVN 24 cái
23 Lắp đặt gối cao su (300*150*42)mm TCVN 12 cái
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,944 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,5886 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,3306 100m2
27 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 18,572 m3
28 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 0,444 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,246 m3
30 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 2,246 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,0558 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 1,9995 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm TCVN 0,5707 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 0,8546 100m2
35 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 59,146 m3
36 Tấm nylon lót cọc TCVN 1,6758 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 2,757 tấn
38 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 0,4032 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 10,5335 tấn
40 Sản xuất thép hình TCVN 0,3514 tấn
41 Sản xuất thép tấm TCVN 3,3854 tấn
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 3,5152 100m2
43 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,16 100m
44 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I TCVN 2,7 100m
45 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm TCVN 36 1 mối nối
46 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn TCVN 1,324 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 7,8 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,372 m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 0,0278 100m3
50 Ván khuôn móng dài TCVN 0,302 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TCVN 0,0357 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TCVN 0,7284 tấn
53 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 7,8 m3
54 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 13,872 m3
55 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 TCVN 24,346 m3
56 Cung cấp vữa SIKAGROUT 214-11 TCVN 0,684 m3
57 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,062 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 2,3141 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm TCVN 2,6223 tấn
60 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 72,578 m3
61 Tấm nylon lót cọc TCVN 2,058 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 3,2435 tấn
63 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 0,448 tấn
64 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 12,6537 tấn
65 Sản xuất thép hình TCVN 0,3904 tấn
66 Sản xuất thép tấm TCVN 3,7616 tấn
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 4,2978 100m2
68 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm TCVN 5,96 100m
69 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm TCVN 40 1 mối nối
70 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước TCVN 1,47 m3
71 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công TCVN 2,6 m3
72 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 1,4219 100m3
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,5482 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,3709 100m3
75 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 39,225 100m
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,3765 100m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 15,686 m3
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 29,281 m3
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg TCVN 5.048 cái
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp TCVN 4,563 100m2
81 Ván khuôn móng dài TCVN 0,6334 100m2
82 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 2,8924 tấn
83 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,6 100m
84 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,84 100m
85 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T TCVN 0,6 100m
86 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,684 100m
87 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,756 100m
88 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T TCVN 0,684 100m
89 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
90 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 11,5695 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 11,5695 tấn
92 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 11,5695 tấn
93 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
94 Khấu hao cọc thép hình TCVN 0,24 100m
95 Khấu hao hệ sàn đạo TCVN 2,8924 tấn
96 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I TCVN 1,428 100m
97 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I TCVN 0,732 100m
98 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T TCVN 1,428 100m
99 Khấu hao cọc thép hình TCVN 1,08 100m
100 Đóng cừ Larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I TCVN 6,902 100m
101 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I TCVN 3,538 100m
102 Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW TCVN 6,902 100m
103 Khấu hao cừ larsen TCVN 5,22 100m
104 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN 7,4239 tấn
105 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 14,8479 tấn
106 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 14,8479 tấn
107 Khấu hao hệ giằng vòng vây TCVN 0,9321 tấn
108 Khấu hao hệ đà giáo thi công trụ TCVN 6,4918 tấn
109 Cung cấp bu lông M10x40 TCVN 48 cái
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,14 m3
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0202 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,1964 tấn
113 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m TCVN 0,1682 100m2
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 1,92 m3
115 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TCVN 0,1978 tấn
116 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm TCVN 0,0519 tấn
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen TCVN 0,096 100m2
118 Sản xuất thép tấm TCVN 0,0458 tấn
119 Cung ấp thanh ren M10, L=450mm TCVN 108 cái
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN 24 1cấu kiện
121 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 5,66 m3
122 Tấm nylon lót cọc TCVN 0,2774 100m2
123 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 0,2176 tấn
124 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 1,2384 tấn
125 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 0,5807 100m2
126 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I TCVN 1,3318 100m
127 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I TCVN 0,09 100m
128 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn TCVN 0,112 m3
129 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 0,1523 100m3
130 Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/m TCVN 0,4 100m2
131 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm TCVN 7 gốc
132 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 0,842 100m3
133 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 2,7861 100m3
134 Vải địa kỹ thuật K>=11.5KN/m TCVN 3,6748 100m2
135 Vải địa kỹ thuật K>=24KN/m TCVN 3,078 100m2
136 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN 2,1272 100m3
137 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 TCVN 1,2153 100m3
138 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới TCVN 0,9089 100m3
139 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm TCVN 4,4388 100m2
140 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 TCVN 4,4388 100m2
141 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 2,8562 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I TCVN 2,8562 100m3
143 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I TCVN 2,8562 100m3/1km
144 Mua đất TCVN 2,8562 100m3
145 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 11,812 1m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN 8,12 m3
147 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,5909 m3
148 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng TCVN 77 m
149 Cung cấp tôn sóng L=3.32m TCVN 24 đoạn
150 Cung cấp trụ hộ lan tròn D113, L=1.25m TCVN 29 cột
151 Cung cấp tôn đầu sóng TCVN 10 đoạn
152 Cung cấp bu lông D16 TCVN 290 cái
153 Cung cấp bu lông D19 TCVN 29 cái
154 Cung cấp bản đệm TCVN 29 cái
155 Cung cấp tấm phản quang TCVN 29 cái
156 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (1*1.6)m TCVN 3 cái
157 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (0.9375*0.4375)m TCVN 1 cái
158 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (0.675*0.3375)m TCVN 2 cái
159 Cung cấp biển báo tròn phản quang TCVN 3 cái
160 Cung cấp biển báo tam giác phản quang TCVN 4 cái
161 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3.5m TCVN 3 cột
162 Cung cấp cột biển báo STK D90, L=3m TCVN 11 cột
163 Cung cấp biển báo vuông phản quang (1.2*1.2)m TCVN 6 cái
164 Cung cấp biển báo vuông phản quang (0.4*0.4)m TCVN 8 cái
165 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông TCVN 14 cái
166 Cung cấp bu lông M10, L=160mm TCVN 68 con
167 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 4 cái
168 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,6 100m3
169 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 20 m3
170 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 4,0314 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->