Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201267154-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201267123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:57:00 đến ngày 2020-12-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,150,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8917 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6293 100m3
3 Đắp nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2436 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp, phạm vi ≤300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5064 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3179 100m3
6 Đắp đất nền đường K98 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,179 100m3
7 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,768 m3
8 Lu lèn nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1829 100m3
9 Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2871 100m2
10 Vuốt nối bê tông nhựa chặt 12.5 dày tb3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
11 Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8371 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8707 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0948 100m3
14 Bù vênh cấp phối đá dăm, Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7732 100m3
15 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0895 100tấn
16 Vận chuyển bê tông nhựa Với cự ly vận chuyển = 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0895 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0895 100tấn
18 Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2598 100m2
19 Tưới nhựa thấm bám lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2598 100m2
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 100m3
21 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 100tấn
22 Vận chuyển bê tông nhựa Với cự ly vận chuyển = 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 100tấn
24 Bê tông mặt đường, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5212 m3
25 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 100m2
26 Rải lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5319 100m2
27 Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3061 100m3
28 Bê tông bản mặt cầu, bê tông 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m3
29 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 tấn
30 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6049 tấn
31 Đường hàn liên kết dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 10m
32 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5861 100m2
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 101.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m
37 Thép tấm mạ kẽm thân đế và lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 tấn
38 Đường hàn H=4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3135 10m
39 Đường hàn H=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 10m
40 Bulong neo, U-M22X650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
41 Bê tông gờ chắn bánh, bê tông 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
42 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 100m2
43 Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
44 Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 tấn
45 Bê tông thanh chống, bê tông 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
46 Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
47 Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 tấn
48 Cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2884 tấn
49 Đào móng bằng thủ công,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,53 m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m3
51 Bê tông bản dẫn, bê tông 25Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
52 Ván khuôn bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
53 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4362 tấn
54 Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 tấn
55 Móng cấp phối đá dăm móng bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
56 Bê tông gờ chống xô, bê tông 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2369 m3
57 Ván khuôn gờ chống xô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m2
58 Bê tông mũ mố bê tông 20Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4118 m3
59 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 100m2
60 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1827 tấn
61 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 tấn
62 Cốt thép mũ mố, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
63 Nhựa đường lấp chốt neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m2
64 Bê tông thân mố, bê tông 16Mpa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
65 Ván khuôn thân mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 100m2
66 Bê tông móng mố, bê tông 12Mpa, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
67 Ván khuôn móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
68 Cốt thép chờ thanh chống, ĐK <18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 tấn
69 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
70 Đào móng bằng thủ công,đất cấp III (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2855 m3
71 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0942 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5767 100m3
73 Bê tông mái bờ kênh, bê tông 16Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
74 Vữa lót móng mái bờ kênh, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
75 Ván khuôn mái bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
76 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
77 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
78 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m3
79 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3335 100m3
80 Đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,076 m3
81 Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m3
82 Lắp đặt ống bê tông ly tâm chịu lực, đoạn ống dài 4m, ĐK=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
83 Nối ống bê tông D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mối
84 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,376 m3
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 m3
86 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
87 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 100m3
88 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1709 100m3
89 Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m3
90 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 100m3
91 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
92 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
93 Tháo dỡ ống thép dẫn nước bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5649 tấn
94 BT bản cống, gờ chắn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,624 m3
95 Ván khuôn bản cống, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
96 Cốt thép bản cống, gờ chắn d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2752 tấn
97 Cốt thép bản cống, gờ chắn d <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4206 tấn
98 Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,164 m3
99 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4971 100m2
100 Cốt thép xà mũ cống d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5837 tấn
101 Cốt thép xà mũ cống d <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
102 Bê tông thân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,257 m3
103 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7077 100m2
104 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5675 m3
105 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 100m2
106 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5225 m3
107 Bê tông thân hố thu, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7498 m3
108 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5486 100m2
109 Bê tông móng hố thu, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
110 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
111 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
112 Thép niềng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 tấn
113 Thép niềng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 tấn
114 Cốt thép tấm đan lắp ghép d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
115 Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 100m2
117 Lắp ghép tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Bê tông thân hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5104 m3
119 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2254 100m2
120 Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 m3
121 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m2
122 Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
123 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
124 Dăm sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
125 Cấp phối đá dăm tăng cường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 100m3
126 Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8262 m3
127 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7652 100m3
128 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0638 100m3
129 Vận chuyển đất đổ đi cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8397 100m3
130 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
131 Bê tông móng mương, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
132 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
133 Bê tông thân mương, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
134 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
135 Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
136 Ván khuôn mũ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
137 Bê tông tấm đan đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7125 m3
138 Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m2
139 Cốt thép tấm đan d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
140 Cốt thép tấm đan d > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
141 Bê tông tấm đan lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
142 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
143 Cốt thép tấm đan lắp ghép d <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
144 Cốt thép tấm đan lắp ghép d >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
145 Ván khuôn tấm đan lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
146 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 100m3
147 Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8262 m3
148 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0638 100m3
149 Vận chuyển đất đổ đi cự ly <=1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7014 100m3
150 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
151 Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
152 Cốt thép neo d<18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
153 Dăm sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
154 Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
155 Trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 công
156 Đèn cảnh báo PL-130-PMĐY Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Biển báo tròn đường kính D=87,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Biển báo tam giác A=87,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Biển báo công trình đi chậm KT(40x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Biển báo chữ nhật 441 KT (80x140)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Thép góc L=(50x50x4)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
162 Đường hàn H=3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 10m
163 Bê tông móng biển báo, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
164 Đào hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
165 Cọc gỗ D=5cm, l=1M làm rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 m
166 Dây cảnh giới cuộn 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
167 Bê tông móng cọc gỗ, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7178 m3
168 Ván khuôn móng cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 100m2
169 Luân chuyển đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lần
170 Tôn chắn 2 bên phạm vi thi công cầu và cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m2
171 Thép hộp 100x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 tấn
172 Lắp dựng thép chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6097 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->