Gói thầu: 01.XL Xây lắp kênh tiêu nội đồng xã Cẩm Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01.XL Xây lắp kênh tiêu nội đồng xã Cẩm Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201281008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 16:09:00 đến ngày 2021-01-06 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,335,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 1 | |||
| 1 | Bóc phong hóa tuyến kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7835 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7835 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5787 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Chương V của E-HSMT | 2,7178 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp vận chuyển về công trường | Chương V của E-HSMT | 4,8256 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 9,102 | m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,9102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 38,6077 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,9308 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9304 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2435 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6323 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2401 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 3,7895 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2973 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 76 | Cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 76 | Cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <=1km | Chương V của E-HSMT | 1,5248 | 10tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 22 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,9821 | m2 |
| D | TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 2 | |||
| 1 | Bóc phong hóa tuyến kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0884 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,536 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0752 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,811 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Chương V của E-HSMT | 3,538 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp vận chuyển về công trường | Chương V của E-HSMT | 6,3677 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 12,0432 | m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 1,2043 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 51,0832 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,1704 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,231 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6453 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8366 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 5,014 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3934 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 100 | Cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 100 | Cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <=1km | Chương V của E-HSMT | 2,0175 | 10tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 22 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,2689 | m2 |
| E | TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 3 | |||
| 1 | Bóc phong hóa tuyến kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4984 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4984 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,7682 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,3378 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,5047 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Chương V của E-HSMT | 5,7938 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp vận chuyển về công trường | Chương V của E-HSMT | 9,174 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 25,3044 | m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 2,5304 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 107,3328 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 19,2682 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 2,5865 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 3,4571 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,7579 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,6674 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 10,5351 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8266 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 211 | Cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 211 | Cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <=1km | Chương V của E-HSMT | 4,239 | 10tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 211 | cái |
| 22 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 11,0707 | m2 |
| 23 | Vữa lót M50 | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| F | TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 4 | |||
| 1 | Bóc phong hóa tuyến kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,0039 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,0039 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,6873 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,3811 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,8417 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Chương V của E-HSMT | 10,7958 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp vận chuyển về công trường | Chương V của E-HSMT | 17,6725 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 45,3264 | m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 4,5326 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 192,2595 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 34,5142 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 4,6331 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 6,1924 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,1488 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,1955 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 18,8709 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4807 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 378 | Cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 378 | Cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <=1km | Chương V của E-HSMT | 7,5931 | 10tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 378 | cái |
| 22 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 19,8303 | m2 |
| G | TUYẾN KÊNH TIÊU SỐ 5 | |||
| 1 | Bóc phong hóa tuyến kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,7372 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,7372 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,7987 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,6591 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,0033 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Chương V của E-HSMT | 8,3831 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp vận chuyển về công trường | Chương V của E-HSMT | 14,6797 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 52,156 | m3 |
| 9 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 5,2156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 186,1568 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 41,5001 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 4,675 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 6,0323 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,6605 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,2758 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 16,8103 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,6529 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 401 | Cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 401 | Cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <=1km | Chương V của E-HSMT | 9,13 | 10tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 401 | cái |
| 22 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 19,2576 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 28 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày<45cm, cao <=6m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 42 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày<45cm, cao <=6m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3888 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 56 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày<45cm, cao <=6m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3888 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 70 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,192 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày<45cm, cao <=6m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1434 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,7776 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 84 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,384 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,96 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày<45cm, cao <=6m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 88 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2868 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3564 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 2,032 | m3 |
| 98 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,2032 | 100m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày<45cm, cao <=6m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 102 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0916 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 107 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3132 | m3 |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 109 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2535 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8526 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | m3 |
| 113 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 116 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 1 cấu kiện <=200kg | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 1 cấu kiện <=200kg | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm (D<=1000mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 120 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,3132 | m3 |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 122 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2535 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8526 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | m3 |
| 126 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 127 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh | Chương V của E-HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 129 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 1 cấu kiện <=200kg | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 1 cấu kiện <=200kg | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm (D<=1000mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 133 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,8596 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8298 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1.8 tấn/m3 (độ chặt yêu cầu K=0.95) | Chương V của E-HSMT | 0,9113 | 100m3 |
| 136 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V của E-HSMT | 10,7855 | m3 |
| 137 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 1,4381 | 100m2 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,7614 | m3 |
| 139 | Lắp đặt kênh hộp - Quy cách:800x800mm | Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 141 | Nối cống bằng phương pháp xảm | Chương V của E-HSMT | 94 | mối nối |
| 142 | Vận chuyển kênh hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi