Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường Trung học cơ sở xã Trực Thanh; Hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201277625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Trường Trung học cơ sở xã Trực Thanh; Hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 13:30:00 đến ngày 2021-01-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chống sạt lở hố móng , chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 8cọc/md | Theo thiết kế được duyệt | 4,28 | 100m |
| 2 | Mua sẵn phên nứa | Theo thiết kế được duyệt | 32,1 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 395,4745 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc L= 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 149,9199 | 100m |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2649 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 25,2746 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 1,1361 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,1797 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,2695 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,522 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 85,0176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,5152 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0909 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1246 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,4914 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2524 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 46,7151 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3017 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0771 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5061 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0364 | m3 |
| 22 | Đắp đất đào móng tận dụng hoàn trả móng đào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7385 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2162 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền nhà công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3944 | 100m3 |
| 25 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Theo thiết kế được duyệt | 277,992 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 27,7992 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,0138 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6349 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,1284 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,6573 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 14,3229 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 3,2184 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9963 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,0637 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,5943 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 28,6954 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 8,0771 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 9,3113 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 82,0242 | m3 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 395,85 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 170,604 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 1,4181 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7994 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2314 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,2975 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,0767 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0619 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 105,4871 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6178 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,5726 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 4,9793 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 321,84 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 807,71 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 498,9417 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 684,134 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 174,341 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 320,004 | m2 |
| 33 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 15,594 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 155,47 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 15,9814 | m2 |
| 36 | Đắp chi tiết trên chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt | 11 | chi tiết |
| 37 | Vét chỉ lõm thân cột, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 289,98 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 276,78 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 210,35 | m |
| 40 | Đắp chi tiết hoa sen lan can | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 561,8311 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 34,1712 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá bóc vào tường, đá bóc 100x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,426 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.953,8538 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 820,1137 | m2 |
| 46 | Mua sẵn cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 40,48 | m2 |
| 47 | Mua sẵn cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 48 | Mua sẵn cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 49 | Mua sẵn thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 26,24 | 0.0 |
| 50 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Theo thiết kế được duyệt | 725,76 | kg |
| 51 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Theo thiết kế được duyệt | 98,24 | m2 |
| 52 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 15,9857 | m2 |
| 53 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 65 | viên |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế được duyệt | 7,2782 | 100m2 |
| 55 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tôn bịt thang thăm mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRỰC THANH" | Theo thiết kế được duyệt | 27 | chữ |
| 58 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 250mm chữ "TIÊN HỌC LỄ", "HẬU HỌC VĂN" | Theo thiết kế được duyệt | 18 | chữ |
| 59 | Cột cờ inox chương mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,2839 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2761 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1384 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8868 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8366 | m3 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 26,7014 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 24,1662 | m2 |
| 67 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 40,56 | m |
| 68 | Trụ cầu thang inox | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Theo thiết kế được duyệt | 91,55 | kg |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 10,0605 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 26,7014 | m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,805 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,0993 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,3429 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2571 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,831 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 61,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 61,2 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1,9085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1,9085 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,1687 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 51,0404 | m |
| 12 | Ke chống bão liền mũ chụp | Theo thiết kế được duyệt | 1.267 | cái |
| 13 | Mua sẵn lắp đặt biểu tượng composite | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Đai giữ ống inox D90 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| D | TAM CẤP + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Theo thiết kế được duyệt | 8,1604 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1092 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 3,9035 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,0704 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,2778 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3348 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 68,423 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 6,8423 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 70,6388 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 52,7024 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 117,98 | m |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 23,7369 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá bóc vào chân tường, KT đá 100x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 13,1085 | m2 |
| E | RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào hố móng hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 6,9684 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 29,8894 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2457 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1845 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 6,357 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2,338 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 6,8836 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1229 | 100m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 70,3544 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 24,702 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1882 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2964 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,324 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 87 | cấu kiện |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông thềm hè | Theo thiết kế được duyệt | 65,6 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền thềm hè, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 6,56 | m3 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A, 20A | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat chống giật 2P-20A-30MA | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Theo thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 651 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo thiết kế được duyệt | 452 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 26 | Đồng dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | kg |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 87,1 | m |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 12,924 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt | 35,9 | m |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo thiết kế được duyệt | 12,924 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| I | PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bình |
| 2 | Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Linh kiện báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi