Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trường Trung học cơ sở xã Trực Thanh; Hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201277625-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trực Thanh
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trường Trung học cơ sở xã Trực Thanh; Hạng mục: Xây mới nhà 02 tầng 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201277478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 13:30:00 đến ngày 2021-01-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,196,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đóng cọc tre chống sạt lở hố móng , chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 8cọc/md Theo thiết kế được duyệt 4,28 100m
2 Mua sẵn phên nứa Theo thiết kế được duyệt 32,1 m2
3 Đào móng công trình Theo thiết kế được duyệt 395,4745 m3
4 Đóng cọc tre đáy móng, chiều dài cọc L= 2,5m Theo thiết kế được duyệt 149,9199 100m
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,2649 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 25,2746 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 1,1361 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 1,1797 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 2,2695 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế được duyệt 3,522 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 85,0176 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,5152 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0909 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 1,1246 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,4914 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,2524 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 46,7151 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng Theo thiết kế được duyệt 0,3017 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,0771 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 0,5061 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 5,0364 m3
22 Đắp đất đào móng tận dụng hoàn trả móng đào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 3,7385 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,2162 100m3
24 Đắp cát nền nhà công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 1,3944 100m3
25 Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ Theo thiết kế được duyệt 277,992 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 27,7992 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 2,0138 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,6349 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,1284 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 1,6573 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 14,3229 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 3,2184 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,9963 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 2,0637 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 6,5943 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 28,6954 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế được duyệt 8,0771 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 9,3113 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 82,0242 m3
14 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Theo thiết kế được duyệt 395,85 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 170,604 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 1,4181 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,7994 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 9,2314 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,2975 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 0,0767 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,0619 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 19 cấu kiện
23 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 105,4871 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,6178 m3
25 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 20,5726 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 4,9793 m3
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 321,84 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 807,71 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 498,9417 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 684,134 m2
31 Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 174,341 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 320,004 m2
33 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 15,594 m2
34 Sản xuất lan can bằng inox Theo thiết kế được duyệt 155,47 kg
35 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được duyệt 15,9814 m2
36 Đắp chi tiết trên chắn nắng Theo thiết kế được duyệt 11 chi tiết
37 Vét chỉ lõm thân cột, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 289,98 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 276,78 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 210,35 m
40 Đắp chi tiết hoa sen lan can Theo thiết kế được duyệt 8 cái
41 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 561,8311 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x500mm Theo thiết kế được duyệt 34,1712 m2
43 Công tác ốp đá bóc vào tường, đá bóc 100x200mm Theo thiết kế được duyệt 14,426 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.953,8538 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 820,1137 m2
46 Mua sẵn cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 40,48 m2
47 Mua sẵn cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 1,56 m2
48 Mua sẵn cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay pano kính, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 72 m2
49 Mua sẵn thông phong cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) Theo thiết kế được duyệt 26,24 0.0
50 Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm Theo thiết kế được duyệt 725,76 kg
51 Lắp dựng sen hoa inox cửa Theo thiết kế được duyệt 98,24 m2
52 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo thiết kế được duyệt 15,9857 m2
53 Ngói úp nóc Theo thiết kế được duyệt 65 viên
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế được duyệt 7,2782 100m2
55 Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái Theo thiết kế được duyệt 1 cái
56 Tôn bịt thang thăm mái Theo thiết kế được duyệt 1 cái
57 Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 300mm chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TRỰC THANH" Theo thiết kế được duyệt 27 chữ
58 Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 250mm chữ "TIÊN HỌC LỄ", "HẬU HỌC VĂN" Theo thiết kế được duyệt 18 chữ
59 Cột cờ inox chương mái Theo thiết kế được duyệt 1 cái
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 0,2839 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,2761 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,1384 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,8868 m3
64 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,8366 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 26,7014 m2
66 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế được duyệt 24,1662 m2
67 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 40,56 m
68 Trụ cầu thang inox Theo thiết kế được duyệt 1 cái
69 Sản xuất, gia công lan can bằng inox Theo thiết kế được duyệt 91,55 kg
70 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được duyệt 10,0605 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 26,7014 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,805 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,0993 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 0,3429 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được duyệt 0,2571 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,831 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 61,2 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 61,2 m2
8 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 1,9085 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo thiết kế được duyệt 1,9085 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 3,1687 100m2
11 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm Theo thiết kế được duyệt 51,0404 m
12 Ke chống bão liền mũ chụp Theo thiết kế được duyệt 1.267 cái
13 Mua sẵn lắp đặt biểu tượng composite Theo thiết kế được duyệt 1 cái
14 Cầu chắn rác D90 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt 0,522 100m
16 Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
17 Đai giữ ống inox D90 Theo thiết kế được duyệt 96 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được duyệt 0,04 100m
D TAM CẤP + BỒN HOA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m Theo thiết kế được duyệt 8,1604 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,0544 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,1092 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 3,9035 m3
5 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,0704 m3
6 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,2778 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0272 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,3348 100m3
9 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Theo thiết kế được duyệt 68,423 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 6,8423 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 70,6388 m2
12 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế được duyệt 52,7024 m2
13 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 117,98 m
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 23,7369 m2
15 Công tác ốp đá bóc vào chân tường, KT đá 100x200mm Theo thiết kế được duyệt 13,1085 m2
E RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1 Đào hố móng hố ga Theo thiết kế được duyệt 6,9684 m3
2 Đào hố móng rãnh thoát nước Theo thiết kế được duyệt 29,8894 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi Theo thiết kế được duyệt 0,2457 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,1845 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt 6,357 m3
6 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2,338 m3
7 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60 M75, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 6,8836 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,1229 100m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 70,3544 m2
10 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt 1,44 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt 24,702 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,1882 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt 0,2964 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,324 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 87 cấu kiện
F SÂN BÊ TÔNG
1 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông thềm hè Theo thiết kế được duyệt 65,6 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền thềm hè, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt 6,56 m3
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A, 20A Theo thiết kế được duyệt 18 cái
5 Lắp đặt các aptomat chống giật 2P-20A-30MA Theo thiết kế được duyệt 16 cái
6 Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường Theo thiết kế được duyệt 32 hộp
7 Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W Theo thiết kế được duyệt 64 bộ
8 Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1,2m Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo thiết kế được duyệt 10 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế được duyệt 32 cái
11 Lắp đặt móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 32 cái
12 Lắp đặt hộp nối Theo thiết kế được duyệt 24 hộp
13 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 16 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 12 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Theo thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế được duyệt 24 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo thiết kế được duyệt 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo thiết kế được duyệt 145 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 260 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 651 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo thiết kế được duyệt 452 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 80 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
25 Đóng cọc tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2 cọc
26 Đồng dẹt 40x4mm Theo thiết kế được duyệt 3,72 kg
H PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt 8 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo thiết kế được duyệt 87,1 m
3 Đào đất rãnh tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 12,924 m3
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Theo thiết kế được duyệt 35,9 m
5 Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) Theo thiết kế được duyệt 12,924 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 6 cọc
7 Mối nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Bật sắt đỡ dây thu sét Theo thiết kế được duyệt 165 cái
I PHẦN PHÒNG CHỐNG CHÁY
1 Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg Theo thiết kế được duyệt 16 bình
2 Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg Theo thiết kế được duyệt 8 bình
3 Tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được duyệt 8 cái
4 Linh kiện báo cháy Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Nội quy phòng cháy chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 8 cái
6 Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->