Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Dân Chủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 16:47:00 đến ngày 2021-01-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,998,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,987,090 VNĐ ((Hai mươi chín triệu chín trăm tám mươi bảy nghìn chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 61,202 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 5,5082 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 6,1202 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 5,7997 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 26,2729 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 21,6802 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 2,4089 | 100m3 |
| 8 | mua đất đắp nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 1.659,3782 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 6,4441 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 7,0114 | 100m3 |
| 11 | Linol chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 4.760,34 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 5,4404 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 952,07 | m3 |
| 14 | Cắt khe co 2*4 của mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 95,207 | 10m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,3837 | tấn |
| B | Tường chắn phên nứa, tường chắn kè đá | |||
| 1 | Bơm nước thi công (Thời gian thi công kè dự kiến thi là 30 ngày) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 30 | ca |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 39,4096 | 100m |
| 3 | Phên nứa 2 lớp, chiều cao trung bình 1.2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 326,148 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 77,744 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 6,997 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 1,2151 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 6,5593 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 6,5593 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 133,665 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 21,3864 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 128,3184 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 135,072 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,0436 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,1914 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,3002 | 100m |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 5,7406 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 92,2992 | m2 |
| 18 | Xử lý khe phòng lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 29,2656 | m |
| C | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,9225 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,1415 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <=6mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,0703 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 8,365 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 3,752 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 0,3376 | 100m2 |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 45 | cái |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 15,375 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 3,5 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 2 | cái |
| 13 | Biển báo hình tam giác A=700mm (thép mạ kẽm, dán phản quang) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 2 | cái |
| 14 | Biển báo hình tròn fi700mm (thép mạ kẽm dán phản quang) | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 2 | cái |
| 15 | Gia công cột biển hiệu | Yêu cầu kỹ thuật chương V, BVTC | 4 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi