Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281212-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201281192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỉ lệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 17:07:00 đến ngày 2021-01-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,279,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1:
B I - NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I Theo TC phê duyệt 17,396 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất I Theo TC phê duyệt 193,288 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 19,329 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 19,329 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 19,329 100m3/1km
6 Mua đất tại mỏ Theo TC phê duyệt 5.906,558 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 59,066 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 59,066 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 59,066 100m3/1km
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TC phê duyệt 50,919 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 4,621 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TC phê duyệt 2,696 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TC phê duyệt 19,254 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo TC phê duyệt 19,254 100m2
C II - THOÁT NƯỚC:
D Rãnh thoát nước dọc:
1 Đào rãnh thoát nước Cấp đất III Theo TC phê duyệt 64,496 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III Theo TC phê duyệt 5,805 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 30,16 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 40,6 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,713 100m2
6 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 81,66 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 1.492,8 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 5,99 m2
E Tấm đan (100x110)cm, dày (15-20)cm:
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo TC phê duyệt 49,42 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo TC phê duyệt 1,833 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 2,042 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 5,197 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 232 cái
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 4,092 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC phê duyệt 45,472 m3
F Rãnh chịu lực, L = 15.5m, số lượng 2 cái:
1 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất III Theo TC phê duyệt 11,718 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,055 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 4,34 m3
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 11,16 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo TC phê duyệt 0,2 100m2
6 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 15,19 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 1,018 100m2
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 7,44 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm Theo TC phê duyệt 0,32 100m2
10 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,876 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,651 100m3
G Hố ga thu nước:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 1,734 m3
2 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 9,727 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,701 100m2
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,387 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,07 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,394 tấn
7 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,208 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 12 1cấu kiện
9 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,208 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,11 100m2
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,547 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,029 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,094 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 12 cái
15 Gia công thang sắt Theo TC phê duyệt 0,064 tấn
16 Mua Lưới chắn rác bằng composite Theo TC phê duyệt 6
17 Mua Nắp hố ga bằng composite Theo TC phê duyệt 6
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 12 cái
19 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 11,616 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,066 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 1,156 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 8,918 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,544 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,925 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo TC phê duyệt 0,047 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,262 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,138 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
29 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,805 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,073 100m2
31 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,032 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo TC phê duyệt 0,019 100m2
33 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,063 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
35 Gia công thang sắt Theo TC phê duyệt 0,043 tấn
36 Mua Lưới chắn rác bằng composite Theo TC phê duyệt 4
37 Mua Nắp hố ga bằng composite Theo TC phê duyệt 4
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
39 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 7,744 1m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,044 100m3
H III - VỈA HÈ, CÂY XANH:
I Tấm bó vỉa, đan rãnh:
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 11,79 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,13 m3
3 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,994 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 7,33 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 502 cái
J Lát gạch vỉa hè:
1 Lát gạch Tezaroo KT 400x400x3, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 861,22 m2
2 Vận chuyển từ Thành phố Thanh Hoá về Theo TC phê duyệt 861,22 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 60,6 m3
K Bồn cây:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,79 m3
2 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 3,47 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 57,75 m2
4 Mua đất màu trồng cây đã bao gồm vận chuyển Theo TC phê duyệt 11,745 m3
5 Mua Giáng Hương DK gốc 10cm-15cm, trồng cây, chăm sóc và bảo dưỡng cây Theo TC phê duyệt 25 cây
L TUYẾN 2:
M I - NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I Theo TC phê duyệt 6,549 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất I Theo TC phê duyệt 72,77 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 7,277 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 7,277 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 7,277 100m3/1km
6 Mua đất tại mỏ Theo TC phê duyệt 2.319,014 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 23,19 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 23,19 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 23,19 100m3/1km
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TC phê duyệt 19,992 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 1,274 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TC phê duyệt 0,743 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TC phê duyệt 5,309 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo TC phê duyệt 5,309 100m2
N II - THOÁT NƯỚC:
O Rãnh thoát nước dọc:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 33,25 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 2,993 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 15,55 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 20,93 m3
5 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,369 100m2
6 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 42,1 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 770,24 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 3,33 m2
P Tấm đan (100x110)cm, dày (15-20)cm:
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 23,4 m3
2 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,948 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,056 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 2,688 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 120 cái
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 2,344 100m3
Q Rãnh chịu lực, L = 8.0m, số lượng 2 cái:
1 Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất III Theo TC phê duyệt 5,6 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,504 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 2,24 m3
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 5,76 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,11 100m2
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 7,84 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,531 100m2
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 3,84 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,17 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,552 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,291 100m3
R Hố ga thu nước:
S 2 Hố ga loại 1:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,578 m3
2 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 3,242 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo TC phê duyệt 0,234 100m2
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,462 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo TC phê duyệt 0,023 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,131 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,069 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 4 cái
9 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,403 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,037 100m2
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,516 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo TC phê duyệt 0,01 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,031 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 4 cái
15 Gia công thang sắt Theo TC phê duyệt 0,021 tấn
16 Mua Lưới chắn rác bằng composite Theo TC phê duyệt 2 tấm
17 Mua Nắp hố ga bằng composite Theo TC phê duyệt 2 tấm
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 4 cái
19 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 3,872 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,022 100m3
T 04 Hố ga loại 2:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 1,156 m3
2 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 8,918 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo TC phê duyệt 0,544 100m2
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,925 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,047 100m2
U Tấm đan:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,262 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,138 tấn
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,805 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,073 100m2
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,032 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo TC phê duyệt 0,019 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,063 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
10 Gia công thang sắt Theo TC phê duyệt 0,043 tấn
11 Mua Lưới chắn rác bằng composite Theo TC phê duyệt 4 tấm
12 Mua Nắp hố ga bằng composite Theo TC phê duyệt 4 tấm
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 7,744 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,044 100m3
V III - VỈA HÈ, CÂY XANH:
W Tấm bó vỉa, đan rãnh:
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 6,39 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,7 m3
3 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,54 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 7,96 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 272 cái
X Lát gạch vỉa hè:
1 Lát gạch Tezaarro KT 400x400x3, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 469,14 m2
2 Vận chuyển từ Thành phố Thanh Hoá về Theo TC phê duyệt 469,14 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 33,76 m3
Y Bồn cây:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,38 m3
2 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,66 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 27,72 m2
4 Mua đất màu trồng cây Theo TC phê duyệt 4,86 m3
5 Mua Giáng Hương DK gốc 10cm-15cm, trồng cây, chăm sóc và bảo dưỡng cây Theo TC phê duyệt 12 cây
Z TUYẾN 3:
AA I - NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I Theo TC phê duyệt 11,109 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất I Theo TC phê duyệt 123,435 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo TC phê duyệt 12,344 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 12,344 100m3/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 12,344 100m3/1km
6 Mua đất tại mỏ Theo TC phê duyệt 4.227,353 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 42,274 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 42,274 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 11km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 42,274 100m3/1km
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo TC phê duyệt 36,443 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 1,974 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TC phê duyệt 1,152 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TC phê duyệt 8,225 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) Theo TC phê duyệt 8,225 100m2
AB II - THOÁT NƯỚC:
AC Rãnh thoát nước dọc:
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 63,44 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 5,71 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 18,09 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 26,39 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,462 100m2
6 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 46,23 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 53,08 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 3,33 m2
AD Tấm đan (100x110)cm, dày (15-20)cm:
1 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 29,84 m3
2 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 1,209 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,346 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 3,427 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 228 cái
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 4,026 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 44,73 m3
AE Rãnh chịu lực, L = 8.0m, số lượng 2 cái:
1 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 5,6 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,504 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 2,24 m3
4 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 5,76 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo TC phê duyệt 0,11 100m2
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 7,84 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,531 100m2
8 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 3,84 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,17 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,552 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,338 100m3
AF 4 Hố ga loại 1:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 1,156 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 6,485 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,468 100m2
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,925 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,047 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,262 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,138 tấn
AG Tấm nắp đan + Tấm đáy:
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 4 cái
2 Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,805 m3
AH Cổ ga:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,032 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,019 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,063 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
5 Gia công thang sắt Theo TC phê duyệt 0,043 tấn
6 Mua Lưới chắn rác bằng composite Theo TC phê duyệt 4 cái
7 Mua Nắp hố ga bằng composite Theo TC phê duyệt 4 cái
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
9 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III Theo TC phê duyệt 7,744 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,044 100m3
AI 4 Hố ga loại 2:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 1,156 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,918 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,544 100m2
4 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,925 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,047 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,262 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,138 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,805 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,073 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,032 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,019 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,063 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
15 Gia công thang sắt Theo TC phê duyệt 0,043 tấn
16 Mua Lưới chắn rác bằng composite Theo TC phê duyệt 4
17 Mua Nắp hố ga bằng composite Theo TC phê duyệt 4
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 7,744 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,044 100m3
AJ III - VỈA HÈ, CÂY XANH:
AK Tấm bó vỉa, đan rãnh:
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 12,03 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,19 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 1,014 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 7,47 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 256 cái
AL Lát gạch vỉa hè:
1 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 788,56 m2
2 Vận chuyển từ Thành phố Thanh Hoá về Theo TC phê duyệt 788,56 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 53,75 m3
AM Bồn cây:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,44 m3
2 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 1,94 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 32,34 m2
4 Mua đất màu trồng cây Theo TC phê duyệt 5,67 m3
5 Mua Giáng Hương DK gốc 10cm-15cm, trồng cây, chăm sóc và bảo dưỡng cây Theo TC phê duyệt 14 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->