Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng(bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201251837-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng(bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng trung hạn giai đoạn 2016-2020 ngân sách trung ương thực hiện chương trình xây dựng nông thôn mới năm 2019 trên địa bàn huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 14:40:00 đến ngày 2020-12-31 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,965,897,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | PHẦN MÓNG TRỤ : | |||
| 1 | Móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 47 | móng |
| 2 | Móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 39 | móng |
| 3 | Móng bê tông kép - M12-BT(K) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | móng |
| C | PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG: | |||
| 1 | Bộ chằng xuống - CX1 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 52 | bộ |
| D | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI: | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Bộ LB.FCO | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | PHẦN TRỤ BTLT: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m (Loại có dây tiếp địa) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 74 | trụ |
| G | PHẦN BỘ CHẰNG XUỐNG: | |||
| 1 | Bộ chằng xuống - CX1 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI: | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| I | PHẦN BỘ XÀ: | |||
| 1 | Đà đơn đỡ thẳng-ĐT2.0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Đà kép đỡ góc-ĐG 2.0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Đà đơn đỡ thẳng lệch-ĐTL 3/3 2.0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đà kép néo thẳng - NT2.0(K) (trụ kép) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đà kép néo góc - NG(1)2.0 (trụ đơn) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Đà kép néo góc - NG(1)2.0(K) (trụ kép) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đà kép đấu nối -ĐN2.4 (trụ đơn) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đà kép néo góc - NG(2)-2.4 (trụ đơn) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đà kép néo cuối - NC-2.4K (trụ đơn) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | PHẦN BỘ SỨ: | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 171 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 63 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 150 | bộ |
| 5 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 111 | bộ |
| 6 | Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| K | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN & PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACXH50/8: Lm x 1,02 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14.642,1 | m |
| 2 | Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14,36 | km |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC50/8: Lm x 1,02 x 0,195kg/m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 950,94 | kg |
| 4 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,78 | km |
| 5 | Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| L | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Kẹp IPC đấu nối trung thế | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 2 | Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn ACX50mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 164 | cái |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đôi ACX50mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Bộ tiếp địa trạm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (26,88m3/trạm) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 80,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,85 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 80,64 | m3 |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 01 TRẠM: | |||
| 1 | MBA Amorphous 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | máy |
| 2 | Chụp MBA hạ thế | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (NCx0,6) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Nắp chụp LA | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | FCO 27kV - 100A | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dây chảy 6K | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | sợi |
| 7 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ CHO 01 TRẠM: | |||
| 1 | Giá treo 3 MBA | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ xà composite 75x6x2.400 và thanh chống PL40x10x920 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 54,24 | kg |
| 3 | Đà compositer lắp LA và FCO: 75x75x6x2400 (2 thanh) (3,35kg/m) + Nắp chụp đầu đà | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | thanh |
| 4 | Thanh chống compositer 40x10 dài 0,92m (4 thanh) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | thanh |
| 5 | Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Bolt Ø12x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Bolt Ø12x100 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Bolt Ø14x50 + 2 long đền + đai ốc mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Bolt Ø16x50 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Bolt Ø16x150 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Bolt Ø16x300 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Bolt Ø16x450 + 2 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Bolt Ø16x450 VRS + 4 long đền vuông 60x60 lỗ Ø18 mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Thùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1000x500x850 (trọn bộ) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Collier sắt dẹp 40x4, Ø326 giữ thùng điện kế | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (tổng) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | MCCB 3 cực 415V - 200A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (nhánh) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | TI 600V- 250/5A | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Điện năng kế 3 pha | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bộ tiếp địa trạm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 81 | cái |
| 23 | Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,8 | kg |
| 25 | Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (78m/1 vị trí) (0,616kg/m) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 144,144 | kg |
| 29 | Sơn chống gỉ mối hàn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 81 | 1 mối |
| 30 | Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 23,4 | 10m |
| 31 | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,5 | m |
| 34 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Cosse ép Cu 6mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,0m/1 vị trí) (0,616kg/m) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,088 | kg |
| 37 | Sơn chống gỉ mối hàn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | 1 mối |
| 38 | Kéo rải dây sắt phi 10 mạ Zn hàn long đền | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 10m |
| 39 | Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Cáp CXV 24kV-25mm2 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 41 | Kẹp IPC đấu nối trung thế | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (dây pha) (xuống) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 63 | m |
| 43 | Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) (xuống) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 39 | m |
| 44 | Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 45 | Cosse ép Cu 120mm² | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 46 | Cosse ép Cu 4mm² | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Ống nhựa uPVC 110 - 3,4mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 48 | Co 90° uPVC - 110 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 31,86 | kg |
| 50 | Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Nút bịt cao su chống mối mọt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Băng keo điện | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 53 | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi