Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị công trình: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201276882-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị công trình: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
Số hiệu KHLCNT 20201252111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:48:00 đến ngày 2021-01-04 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,750,844,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 1m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,291 100m3
3 Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,235 1m3
4 Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,794 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,762 1 tấn
8 Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m2
9 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
10 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 1m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,144 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 1 tấn
15 Ván khuôn thép; Ván khuôn dầm móng (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m2
16 Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,174 100m3
17 Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,744 1m3
18 Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,512 1m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,498 1m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 1 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 1 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,906 1 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 1 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,482 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 1 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,423 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,576 1m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 1 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 1 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 1 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 1 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 1 tấn
34 Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 100m2
35 Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,536 1m3
36 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,587 1 tấn
37 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 100m2
38 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,044 100m2
39 Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,15 1m3
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 1 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 1 tấn
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
43 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,762 1m3
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,829 1m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 1 cấu kiện
46 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 1m3
47 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m2
48 Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 100m2
49 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 1 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 1 tấn
52 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,308 1m3
53 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 1m3
54 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,787 1m3
55 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 1m3
56 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,589 1m3
57 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,047 1m3
58 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,217 1m3
59 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,908 1m2
60 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,472 1m3
61 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,788 1m3
62 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,388 1m2
63 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 100x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,108 1m2
64 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,073 1m2
65 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300*600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,602 1m2
66 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 100x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,345 1m2
67 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,949 1m2
68 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,744 1m2
69 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 70*200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,828 1m2
70 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,9 1m2
71 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,787 1m2
72 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,383 1m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,492 1m2
74 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,1 1m2
75 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 944,7 1m2
76 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,088 1m2
77 SXLD hoa gió 300x300 đúc sẵn và sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 792 cái
78 Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,477 m3
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,088 1m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3 1m2
81 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,546 1m2
82 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1m
83 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,85 1m
84 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.599,83 1m2
85 Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 1m2
86 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.087,938 1m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,51 1m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.543,366 1m2
89 Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công lan can inox (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
90 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 1m2
91 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
92 Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 1m3
93 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 1m2
94 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,108 1m2
95 Lát đá bậc cầu thang màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 1m2
96 Gia công xà gồ thép (xà gồ thép C120x40x10x2 (3.328kg/m)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
97 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 1m2
98 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 tấn
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 100m2
100 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 600x600mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,712 1m2
101 Lát đá mặt bệ các loại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 1m2
102 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,566 1m2
103 Lát đá mặt bệ các loại. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,162 1m2
104 SX. LD. hoàn thiện cửa sổ sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng. khung thép hộp 40x80x1.8. cửa thép hộp 40x80x1.6. kính an toàn dày 6.38mm. Sơn 3 nướcChưa kể hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,32 m2
105 SX. LD. HT cửa đi khung nhôm hệ 1000. kính an toàn 6.38 ly mm. dán decal mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
106 SXLD cửa sổ thép hộp 40x80x1.8 dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,28 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
108 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,038 1m2
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,06 1m2
110 SXLD HT lam ri nhôm chữ Z Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,278 m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,392 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,672 100m2
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
116 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
117 Đắp gờ chình hình tròn và lo gô cuốn vở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Bảng tên bằng mica "WC Nam & WC Nữ" tầng 1 + tầng 2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Đất phù sa trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,172 m3
120 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,04 1m2 lưới
121 Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công lan can inox (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
122 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 1m2
123 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m3
124 Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 1m3
125 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 1m3
126 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
127 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 1m3
128 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 1m3
129 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cấu kiện
132 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,025 1m2
133 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,675 1m2
B Hạng mục: Điện chiếu sáng + nước + chống sét +pccc
1 SXLD kẹp xuyên cáp đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 SXLD đầu ép cáp đồng D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cái
7 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
8 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
9 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cái
10 Lắp đặt mặt cho công tắc ngầm 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt mặt cho công tắc ngầm 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ngầm 1 hạt, 2 hạt ,3 hạt, 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cái
15 Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt mặt ổ cắm 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt đế âm ổ cắm 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Lắp đặt đế âm ổ cắm 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
20 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng đèn chiếu sáng bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng chiếu sáng học đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 bộ
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 SXLD máng đèn FS-40/36X1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, đèn trang trí âm trần 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, đèn trang trí âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
29 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
30 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
31 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.050 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139 m
33 Tủ phân phối điện 3 pha 1 ngăn chứa 18 Module KT: 400x300x180mm ( Tôn dày 1.2 ly sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
34 Lắp đặt căng tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt hộp chứa aptomap Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép làm móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
37 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
38 Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm (2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van nhựa UPVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt van Tê khoá inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 SXLD Tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 SXLD Tê nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 SXLD Tê nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 SXLD Tê nhựa PVC D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 SXLD Tê nhựa PVC D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, ĐK cút d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 SXLD Tê nhựa PVC D60 loại dày 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 SXLD Tê nhựa PVC D90 loại dày 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
63 SXLD Tê nhựa PVC D114 loại dày 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 SXLD Tê nhựa PVC D90*60 loại dày 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 SXLD Tê nhựa PVC D60 thông hơi loại dày 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
70 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
73 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 SXLD khung đỡ bàn đá thép V40X40X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Bộ thoát La va bo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
76 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt vòi rửa la va bo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 SX kim thu sắt Criprotec hoặc tương đương RP=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt kim thu sét, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
85 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc
86 Mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
88 Kẹp định vị Bu lông, ốc, vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
89 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
90 Kẹp cáp đồng chia ngã trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Tăng đơ neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Bu lông kẹp trụ đỡ tường thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,252 m3
94 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
95 Kiểm tra đo điện trở chống sét (tương đương 3 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
96 Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC. khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
97 Bình bột chữa cháy MT5. CO2 (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2. khối lượng 3 kg. khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
98 Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay). Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
100 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm, khoan đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m khoan
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
102 Nút chụp D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Nút chụp D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Đầu bin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Khóa miệng giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Van khóa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
111 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 1m3
112 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 1m3
113 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1m3
114 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 1m2
115 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 1m3
118 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt máy 1.5hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Hạng mục: Thiết bị
1 Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi: Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương);<br/>- Kích thước cụ thể:<br/>+ Bàn kt (DxRxC): 1,2x0,5x0,69m; ván mặt bàn liền dày 2cm;<br/>- Các góc cạnh của ghế phải nhẵn đảm bảo thẩm mỹ, an toàn;<br/>- Bàn ghế sử dụng màu sắc đảm bảo tính thẩm mỹ và phải phù hợp với môi trường học tập của lứa tuổi học sinh.Ghế kt (DxCxR): 0,36x0,40x0,41cm; ván tựa lưng dày 3cm; mặt ghế dày 2cm;<br/>- Các góc cạnh của ghế phải nhẵn đảm bảo thẩm mỹ, an toàn;<br/>- Bàn ghế sử dụng màu sắc đảm bảo tính thẩm mỹ và phải phù hợp với môi trường học tập của lứa tuổi học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 bộ
2 Bàn ghế giáo viên: Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương); KT (1,2 x 0,6 x 0,75)m. Ghế: (410x470x450/830)cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Tủ đựng đồ dùng: Tủ lớp học,KT: (C1200x R1000 x S450)mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Bảng chống lóa: Mặt chống lóa Hàn Quốc, Kẻ mờ, khung nhôm, lưng nhựa. KT: (1,25 x 3,6)m. (Trong đó có phần kẻ 4 ôly KT (1,2x1,0)m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->