Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị công trình: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201276882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và thiết bị công trình: Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:48:00 đến ngày 2021-01-04 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,750,844,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,291 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,235 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,794 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,753 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | 1m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,144 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn thép; Ván khuôn dầm móng (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,174 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,744 | 1m3 |
| 18 | Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,498 | 1m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 1 tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,576 | 1m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 1 tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 1 tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 1 tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1 tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,536 | 1m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,587 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,585 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | 1m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 1 tấn |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | 1m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 1 tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 1 tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=6m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,787 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | 1m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | 1m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,217 | 1m3 |
| 59 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,908 | 1m2 |
| 60 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,472 | 1m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,788 | 1m3 |
| 62 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,388 | 1m2 |
| 63 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 100x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,108 | 1m2 |
| 64 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,073 | 1m2 |
| 65 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300*600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,602 | 1m2 |
| 66 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 100x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,345 | 1m2 |
| 67 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,949 | 1m2 |
| 68 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,744 | 1m2 |
| 69 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 70*200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,828 | 1m2 |
| 70 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9 | 1m2 |
| 71 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,787 | 1m2 |
| 72 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,383 | 1m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,492 | 1m2 |
| 74 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,1 | 1m2 |
| 75 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,7 | 1m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,088 | 1m2 |
| 77 | SXLD hoa gió 300x300 đúc sẵn và sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | cái |
| 78 | Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,477 | m3 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,088 | 1m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | 1m2 |
| 81 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,546 | 1m2 |
| 82 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m |
| 83 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,85 | 1m |
| 84 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,83 | 1m2 |
| 85 | Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | 1m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.087,938 | 1m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,51 | 1m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.543,366 | 1m2 |
| 89 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công lan can inox (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,89 | 1m2 |
| 91 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 1m3 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 1m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,108 | 1m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép C120x40x10x2 (3.328kg/m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | 100m2 |
| 100 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 600x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,712 | 1m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | 1m2 |
| 102 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,566 | 1m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 1m2 |
| 104 | SX. LD. hoàn thiện cửa sổ sắt hộp mạ kẽm nhúng nóng. khung thép hộp 40x80x1.8. cửa thép hộp 40x80x1.6. kính an toàn dày 6.38mm. Sơn 3 nướcChưa kể hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,32 | m2 |
| 105 | SX. LD. HT cửa đi khung nhôm hệ 1000. kính an toàn 6.38 ly mm. dán decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 106 | SXLD cửa sổ thép hộp 40x80x1.8 dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,28 | m2 |
| 107 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,038 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | 1m2 |
| 110 | SXLD HT lam ri nhôm chữ Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,278 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,392 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 116 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Đắp gờ chình hình tròn và lo gô cuốn vở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Bảng tên bằng mica "WC Nam & WC Nữ" tầng 1 + tầng 2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Đất phù sa trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | m3 |
| 120 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,04 | 1m2 lưới |
| 121 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công lan can inox (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 1m2 |
| 123 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | 1m3 |
| 125 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | 1m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 127 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | 1m3 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 1m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 132 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,025 | 1m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,675 | 1m2 |
| B | Hạng mục: Điện chiếu sáng + nước + chống sét +pccc | |||
| 1 | SXLD kẹp xuyên cáp đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | SXLD đầu ép cáp đồng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt mặt cho công tắc ngầm 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt cho công tắc ngầm 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ngầm 1 hạt, 2 hạt ,3 hạt, 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt ổ cắm 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm ổ cắm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm ổ cắm 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng chiếu sáng học đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | SXLD máng đèn FS-40/36X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, đèn trang trí âm trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác, đèn trang trí âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây <=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139 | m |
| 33 | Tủ phân phối điện 3 pha 1 ngăn chứa 18 Module KT: 400x300x180mm ( Tôn dày 1.2 ly sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp chứa aptomap | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép làm móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 37 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 38 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa UPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van Tê khoá inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | SXLD Tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | SXLD Tê nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | SXLD Tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | SXLD Tê nhựa PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | SXLD Tê nhựa PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP hàn, ĐK cút d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | SXLD Tê nhựa PVC D60 loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | SXLD Tê nhựa PVC D90 loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 63 | SXLD Tê nhựa PVC D114 loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | SXLD Tê nhựa PVC D90*60 loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | SXLD Tê nhựa PVC D60 thông hơi loại dày 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | SXLD khung đỡ bàn đá thép V40X40X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Bộ thoát La va bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa la va bo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | SX kim thu sắt Criprotec hoặc tương đương RP=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 86 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Kẹp định vị Bu lông, ốc, vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 90 | Kẹp cáp đồng chia ngã trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Bu lông kẹp trụ đỡ tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 95 | Kiểm tra đo điện trở chống sét (tương đương 3 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 96 | Bình bột chữa cháy MFZ8 - ABC (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bột ABC. khối lượng 8 kg. Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 97 | Bình bột chữa cháy MT5. CO2 (Xuất xứ: Trung Quốc. Vật liệu: Bình khí CO2. khối lượng 3 kg. khung nhôm đựng bình). Có Giấy chứng nhận CO-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 98 | Giá đựng bình chữa cháy (Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay). Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ. Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ. Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm. Xuất xứ: Việt Nam.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Bảng nội quy và Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 100 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến <400mm, khoan đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m khoan |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Nút chụp D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Nút chụp D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Đầu bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Khóa miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 111 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 1m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 1m3 |
| 113 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1m3 |
| 114 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | 1m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1m3 |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt máy 1.5hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 02 chổ ngồi: Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương);<br/>- Kích thước cụ thể:<br/>+ Bàn kt (DxRxC): 1,2x0,5x0,69m; ván mặt bàn liền dày 2cm;<br/>- Các góc cạnh của ghế phải nhẵn đảm bảo thẩm mỹ, an toàn;<br/>- Bàn ghế sử dụng màu sắc đảm bảo tính thẩm mỹ và phải phù hợp với môi trường học tập của lứa tuổi học sinh.Ghế kt (DxCxR): 0,36x0,40x0,41cm; ván tựa lưng dày 3cm; mặt ghế dày 2cm;<br/>- Các góc cạnh của ghế phải nhẵn đảm bảo thẩm mỹ, an toàn;<br/>- Bàn ghế sử dụng màu sắc đảm bảo tính thẩm mỹ và phải phù hợp với môi trường học tập của lứa tuổi học sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên: Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 (Chò chỉ, Chò chai, Cà chắc (Cà chí ), Sao đen, Sao hải nam (Sao lá to), Huỳnh, Bàng lang tía, Dổi, Sến, hoặc tương đương); KT (1,2 x 0,6 x 0,75)m. Ghế: (410x470x450/830)cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng: Tủ lớp học,KT: (C1200x R1000 x S450)mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bảng chống lóa: Mặt chống lóa Hàn Quốc, Kẻ mờ, khung nhôm, lưng nhựa. KT: (1,25 x 3,6)m. (Trong đó có phần kẻ 4 ôly KT (1,2x1,0)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi