Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02-21.XL-PCCM Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 (Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trường Yên, Tân Tiến, Nam Phương Tiến)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268642-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02-21.XL-PCCM Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 (Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trường Yên, Tân Tiến, Nam Phương Tiến)
Số hiệu KHLCNT 20201254736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:14:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,104,131,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1 Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 85.23kg/bộ) (XN-35(XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Xà phụ 1 pha (TL: 10.43kg/bộ) (XP-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
3 Xà phụ 2 pha (TL: 18.98kg/bộ) (XP-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Xà phụ 3 pha (TL: 22.87kg/bộ) (XP-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
5 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 35kV (TL: 186.64kg/bộ) (XNK35-3T-D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50.55kg/bộ) (XR-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Xà nánh 2 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm đơn (TL: 83.1kg/bộ) (XNL-2T-22(XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Xà néo cột đúp ngang tuyến 2 pha dọc (TL: 118.18kg/bộ) ( XNK22-2T-N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Xà néo cột đúp dọc tuyến 2 tầng (TL: 132.04kg/bộ) ( XNK22-2T-D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
10 Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng (TL: 118.5kg/bộ) (XNĐD-22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng (TL: 109.56kg/bộ) (XNĐN-22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV lắp cách đỉnh 4m (TL: 112.14kg/bộ) (XNĐN-22(2)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48.27kg/bộ) (XR-22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 97.31kg/bộ) (XN-22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 88.79kg/bộ) (XN-22(XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Xà ĐT cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 32.46kg/bộ) (XDT-22(XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
17 Giằng cột đúp (TL: 20.51kg/bộ) (GC-12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
18 Giằng cột đúp (TL: 45.99kg/bộ) (GC-14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
19 Giằng cột đúp (TL: 75.31kg/bộ) (GC-16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
20 Giằng cột đúp (TL: 108.61kg/bộ) (GC-18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Giằng cột đúp (TL: 145.79kg/bộ) (GC-20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
22 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV-ACSRXLPE/HDPE/PVC1x70 (35kV-ACSRXLPE/HDPE/PVC1x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 m
23 Dây buộc cổ sứ định hình (DBCS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 sợi
24 Ghíp nhôm 3 bulong (GN-3BL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
25 Ghip bọc xuyên cách điện GB-70 (GB-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Biển báo nguy hiểm, biển tên cột (BB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
27 Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) (SĐ-24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Quả
28 Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) (SĐ-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Quả
29 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 (CN-24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Chuỗi
30 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 (CN-24B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Chuỗi
31 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 (CN-35B) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Chuỗi
32 Tiếp địa đường dây (TL: 30.58kg/bộ) (RC-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
33 Tiếp địa đường dây (TL: 59.82kg/bộ) (RC-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1 Móng cột đơn - MT-16 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
2 Móng cột đơn - MT-14 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
3 Móng cột đơn - MT-14 (TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng cột đơn - MT-12 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
5 Móng cột đúp - MTK-20 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
6 Móng cột đúp - MTK-18 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
7 Móng cột đúp - MTK-16 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
8 Móng cột đúp - MTK-14 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
9 Móng cột đúp - MTK-12 (máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
10 Móng cột đúp - MTK-12 (TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp II - CT2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 100m
12 Tiếp địa đường dây (TL: 30.58kg/bộ) - RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
13 Tiếp địa đường dây (TL: 59.82kg/bộ) - RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
15 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
16 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
17 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
18 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
19 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
20 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
21 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối
22 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
23 Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 85.23kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10.43kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 35kV (TL: 186.64kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50.55kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt Xà nánh 2 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm đơn (TL: 83.1kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 2 pha dọc (TL: 118.18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 2 tầng (TL: 132.04kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
31 Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng (TL: 118.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng (TL: 109.56kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV lắp cách đỉnh 4m (TL: 112.14kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48.27kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 88.79kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt Xà ĐT cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 32.46kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
37 Đấu nối holine Đâú cò lèo vào đường dây 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cò
38 Lắp đặt holine Xà phụ 1 pha-XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
39 Lắp đặt holine Xà phụ 2 pha-XP-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
40 Lắp đặt holine Xà phụ 3 pha-XP-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
41 Lắp đặt holine Xà đỡ sứ trung gian-XTG-22-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
42 Lắp đặt holine Xà néo cột đơn 22kV-XN-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Lắp đặt holine Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV cột LT-XCD+CSV+ĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Lắp đặt holine Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 03 sứ
45 Lắp đặt holine Chuỗi néo 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
46 Lắp đặt holine Chuỗi néo cách điện 24kV cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
47 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0775 km
48 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 km
49 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 km
50 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 10 sứ
51 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 sứ
52 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 chuỗi
53 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chuỗi
54 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuỗi
55 Tiếp địa đường dây (TL: 30.58kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
56 Tiếp địa đường dây (TL: 59.82kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu lắp mới và thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột lắp mới và thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,63 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 tấn
5 Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4298 tấn
6 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4298 tấn/km
7 Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9219 tấn
8 Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9219 tấn
9 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 tấn
10 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,265 tấn
D Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị
1 Chống sét van 24kV (CSV-24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
3 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
4 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
6 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Ống nhựa HDPE130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210,5 m
9 Ống nhựa HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
10 Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
11 Mốc sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
12 Mốc gang báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
13 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Ống HDPE 160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 m
15 Xà phụ 1 pha(XP1) (TL: 10.43kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Xà phụ 2 pha(XP2) (TL: 18.98kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Xà phụ 3 pha(XP2) (TL: 22.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
18 Xà phụ 1 pha(XP1S) (TL: 11.93kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Xà phụ 2 pha(XP2S) (TL: 19.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Xà phụ 3 pha(XP3S) (TL: 23.81kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
21 Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV cột LT (TL: 60.01kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
22 Xà đầu cáp và CSV cột LT (TL: 41.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Xà cầu dao phụ tải + đầu cáp cột LTS (TL: 64.47kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Xà đỡ đầu cáp (TL: 34.19kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
25 Ghế cách điện cột LT12 (TL: 74.4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
26 Ghế cách điện cột LT16 (TL: 75.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Ghế cách điện cột LT18 (TL: 75.96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Ghế thao tác cầu dao cột LT- 20S (TL: 86.54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Thang trèo cột LT12 (TL: 34.6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
30 Thang trèo cột LT16 (TL: 35.37kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Thang trèo cột LT18 (TL: 35.78kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
32 Thang sắt cột LT-20S (TL: 38.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
33 Cô liê ôm cáp lên cột LT12 (TL: 18.14kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
34 Cô liê ôm cáp lên cột LT16 (TL: 19.75kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
35 Cô liê ôm cáp lên cột LT18 (TL: 20.25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
36 Cô liê ôm cáp lên cột LT-20S (TL: 24.35kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
37 Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD1 (TL: 7.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
38 Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD2 (TL: 11.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Phần tử tiếp dịa cột cầu dao PTTĐCD3 (TL: 12.58kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
40 Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 quả
41 Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 quả
42 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
43 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
44 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
45 Ghíp nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
46 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
47 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
48 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
49 Thanh đồng 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
50 Biển tên đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
51 Biển tên dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
52 Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-35-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
53 Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-35-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 m
54 Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,5 m
55 Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HCVHBT-22-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
56 Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,5 m
57 Hào cáp đơn 22kV đi dưới mương nước HCMN-22-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5 m
58 Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè bê tông xi măng HCVHBT-22-2 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
59 Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal HCAF-22-2 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
60 Tiếp địa tủ RMU (TL: 27.12kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Đào, lấp, sản xuất BT tấm đan Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
5 Đào, lấp, sản xuất BT tấm đan Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 m
6 Đào, lấp Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,5 m
7 Đào, lấp Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HCVHBT-22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
8 Đào, lấp Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,5 m
9 Đào, lấp Hào cáp đơn 22kV đi dưới mương nước HCMN-22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5 m
10 Đào, lấp Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè bê tông xi măng HCVHBT-22-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
11 Đào, lấp Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal HCAF-22-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
12 Đào, lấp Tiếp địa tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Lắp đặt ống tiếp địa cột cầu dao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
15 Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,105 100m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 100m
19 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1089 100m
20 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 100m
21 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp (3pha)
22 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đầu
23 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
24 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
25 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,099 100m
26 Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
27 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 10 sứ
28 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 sứ
29 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
30 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
31 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
32 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10đầu
33 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10đầu
34 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10đầu
35 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 10m
36 Lắp đặt Xà phụ 3 pha(XP2) (TL: 22.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Lắp đặt Xà phụ 1 pha(XP1S) (TL: 11.93kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt Xà phụ 2 pha(XP2S) (TL: 19.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt Xà phụ 3 pha(XP3S) (TL: 23.81kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV cột LT (TL: 60.01kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt Xà đầu cáp và CSV cột LT (TL: 41.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải + đầu cáp cột LTS (TL: 64.47kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp (TL: 34.19kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt Ghế cách điện cột LT12 (TL: 74.4kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt Ghế cách điện cột LT16 (TL: 75.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt Ghế cách điện cột LT18 (TL: 75.96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột LT- 20S (TL: 86.54kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt Thang trèo cột LT12 (TL: 34.6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt Thang trèo cột LT16 (TL: 35.37kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt Thang trèo cột LT18 (TL: 35.78kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt Thang sắt cột LT-20S (TL: 38.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD1 (TL: 7.32kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100kg
53 Lắp đặt Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD2 (TL: 11.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100kg
54 Lắp đặt Phần tử tiếp dịa cột cầu dao PTTĐCD3 (TL: 12.58kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3774 100kg
55 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
60 Rút cáp lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC-3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
61 Bảo vệ hào cáp (Lắp đặt tấm đan, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
62 Bảo vệ hào cáp (Lắp đặt tấm đan, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 m
63 Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,5 m
64 Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HCVHBT-22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 326 m
65 Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,5 m
66 Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 22kV đi dưới mương nước HCMN-22-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5 m
67 Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè bê tông xi măng HCVHBT-22-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m
68 Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal HCAF-22-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
69 Lắp đặt Tiếp địa tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,575 m2
71 Hoàn trả đường BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,95 m2
72 Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,05 m2
F Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
G Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
2 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bình
4 Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bình
5 Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
6 Modem để giám sát truyền số liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
7 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Cầu chì tự rơi 35kV – 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 Quả
10 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
11 Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
12 Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Quả
13 Chuỗi néo 35kV(cáp bọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
14 Sứ hạ thế A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Quả
15 Hotline Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Cáp mặt máy tiết diện 185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
18 Thanh cái 12,7kV ACSR/XLPE/PVC 1*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
19 Thanh cái 35kV ACSR/XLPE/PVC 1*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
20 Thanh cái 24kV Cu/XLPE/PVC 1*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
21 Thanh cái 35kV Cu/XLPE/PVC 1*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
22 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 (Cáp mặt máy tiết diện 240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 (Cáp mặt máy và nối trung tính MBA tiết diện 120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 m
24 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 (Cáp mặt máy và nối trung tính MBA tiết diện 95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
25 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
26 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
27 Tủ chứa tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
28 Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
29 Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cái
30 Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
31 Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cái
32 Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
33 Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Ghíp nhôm 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
36 Ghíp bọc xuyên cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Dây buộc cổ sứ định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cái
38 Ghíp bọc GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
39 Chụp đầu cực SI (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
40 Chụp đầu cực CSV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
41 Chụp đầu cực cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
42 Chụp đầu cực cao thế MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
43 Xà phụ 1 pha (TL: 10.43kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Xà phụ 2 pha (TL: 18.98kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Xà phụ 3 pha (TL: 22.87kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 18 trạm lệch (TL: 70.57kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 12 trạm lệch (TL: 65.79kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Xà đón dây đầu trạm sứ chuỗi (xuyên tâm) (TL: 88.79kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 73.77kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,4m (TL: 43.84kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,6m(xt) (TL: 56.09kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc xuyên tâm (TL: 123.29kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77.95kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,4m (TL: 51.37kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
55 Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,4m (TL: 56.89kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,6m xuyên tâm (TL: 54.33kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Xà đỡ SI 22kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 65.66kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m (TL: 35.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m xuyên tâm (TL: 22.47kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
60 Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23.95kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 34.006kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
63 Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m (TL: 25.58kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
65 Giá đỡ máy biến áp tim 2,4m (TL: 221.36kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 132.1kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Ghế cách điện tim 2,4m (TL: 217.28kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 223.64kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Ghế cách điện trạm 1 cột (TL: 133.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Thang sắt 3m (TL: 34.6kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
72 Thang sắt 3m cột cao 18m (TL: 35.78kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Thang sắt 1,5m (TL: 23.02kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 68.95kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
75 Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.73kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
76 Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 5.69kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Ông nhựa HDPE (luồn cáp hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
78 Ông nhựa HDPE-D40/30 (luồn tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
79 Dây leo tiếp địa trạm (TL: 19.57kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
80 Dây leo tiếp địa trạm lệch 14-12 (TL: 30.41kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36.85kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Tiếp địa trạm (TL: 139.34kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
83 Tiếp địa trạm (TL: 168.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 22.1kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
86 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
H Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA (MBA 250/22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (MBA 400/22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
3 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (MBA 400/35(22)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (MBA 630/35(22)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
5 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (CSV-22kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (CSV-35kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (TĐ 600V-1250A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (TĐ 600V-630A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (TĐ 600V-400A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
10 Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (moderm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
11 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (TB-20kVAR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 MVar
12 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (TB-25kVAR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 MVar
13 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (TB-30kVAR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 MVar
14 Kè trạm biến áp (KM2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
15 Móng cột trạm MT-3 (MT-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
16 Móng cột trạm MT-4 (MT-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
17 Móng cột trạm MT-6 (MT-6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
18 Tiếp địa trạm (TL: 139.34kg/bộ) (TĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Tiếp địa trạm (TL: 168.72kg/bộ) (TĐT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (M300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (M300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
22 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp II (CT2,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (HDPE-D40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm (HDPE-D130/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 100m
25 Lắp đặt cột bê tông (PC-12-7,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
26 Lắp đặt cột bê tông (PC-14-8,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
27 Lắp đặt cột bê tông (PC-18-9,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
28 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
29 Lắp đặt Tủ chứa tụ bù (TTB) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
30 Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10.43kg/bộ) (XP-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 18.98kg/bộ) (XP-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22.87kg/bộ) (XP-3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 18 trạm lệch (TL: 70.57kg/bộ) (XĐDL-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 12 trạm lệch (TL: 65.79kg/bộ) (XĐDL-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ chuỗi (xuyên tâm) (TL: 88.79kg/bộ) (X2SC-22-XT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 73.77kg/bộ) (X2-22-XT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,4m (TL: 43.84kg/bộ) (XĐDN-22-2,4-SC(XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,6m(xt) (TL: 56.09kg/bộ) (XĐDN-35-2,6-SĐ(XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc xuyên tâm (TL: 123.29kg/bộ) (XNL-3T-35(XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77.95kg/bộ) (X2-35-XT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,4m (TL: 51.37kg/bộ) (XSI-CSV-22-2,4 (XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
42 Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,4m (TL: 56.89kg/bộ) (XSI-CSV-22-2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,6m xuyên tâm (TL: 54.33kg/bộ) (XSI-CSV-35-2,6 (XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 65.66kg/bộ) (XSI-CSV-22-1C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m (TL: 35.8kg/bộ) (XTG-24-2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m xuyên tâm (TL: 22.47kg/bộ) (XTG-24-2,4 (XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
47 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8kg/bộ) (XTG-35-2,6 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23.95kg/bộ) (XTG-35-2,6 (XT)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 34.006kg/bộ) (XTG-22-1C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
50 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m (TL: 25.58kg/bộ) (XTG-22-2,4A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
51 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26.72kg/bộ) (XTG-35-2,6A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,4m (TL: 221.36kg/bộ) (GĐM-22-2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229.68kg/bộ) (GĐM-35-2,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 132.1kg/bộ) (GĐM-22-1C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,4m (TL: 217.28kg/bộ) (GCĐ-22-2,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
56 Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 223.64kg/bộ) (GCĐ-35-2,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt Ghế cách điện trạm 1 cột (TL: 133.5kg/bộ) (GCĐ-22-1C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt Thang sắt 3m (TL: 34.6kg/bộ) (TS 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
59 Lắp đặt Thang sắt 3m cột cao 18m (TL: 35.78kg/bộ) (TS 3m-18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt Thang sắt 1,5m (TL: 23.02kg/bộ) (TS 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 68.95kg/bộ) (XĐCL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
62 Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.73kg/bộ) (GĐTHT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
63 Lắp đặt Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 5.69kg/bộ) (XĐCMM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <240 mm2 (Cu/XLPE/PVC 1*185) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
65 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (12,7/ACSR/XLPE/PVC 1*70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
66 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (35/ACSR/HDPE/PVC 1*70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
67 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (24/CU/XLPE/PVC 1*50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
68 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (35/CU/XLPE/PVC 1*50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
69 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <240 mm2 (Cu/XLPE/PVC 1*240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m
70 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 (Cu/XLPE/PVC 1*120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 533 m
71 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Cu/XLPE/PVC 1*95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
72 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (M35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
73 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cu/XLPE/PVC4x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
74 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (ĐCM-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 10đầu
75 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (ĐCM-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 10đầu
76 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (ĐCM-240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10đầu
77 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (ĐCM-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 10đầu
78 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 (ĐCM-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 10đầu
79 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 (ĐCM-185) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
80 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 (ĐCAM-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10đầu
81 Lắp đặt Sứ đứng A30 (A30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi (CN-24kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
83 Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi (CN-24B(kV)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
84 Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi (CN-35B(kV)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
85 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (SĐ-35kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
86 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (SD-24kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
87 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (SI-24kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
88 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (SI-35kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (BAT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
90 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (BTT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
91 Dây leo tiếp địa trạm (TL: 19,57kg/bộ) (DLTĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 100kg
92 Dây leo tiếp địa trạm lệch 14-12 (TL: 30,41kg/bộ) (DLTĐL1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100kg
93 Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36,85kg/bộ) (DLTĐL2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100kg
94 Tiếp địa trạm (TL: 161,42kg/bộ) (TĐT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
95 Tiếp địa trạm (TL: 168.72kg/bộ) (TĐT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
96 Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 22,1kg/bộ) (DLTĐ1C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 100kg
I Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T chở thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
2 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
J Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 m
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 5.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Kẹp hãm KH 95-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 Cái
9 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
10 Đai thép không gỉ +khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 bộ
11 Ghíp nhôm 3 bulong đấu trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 Cái
12 Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
13 Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 Cái
14 Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 51.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38.13kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 36.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7.44kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6.96kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
20 Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6.48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
21 Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5.82kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Thanh kèm cột vuông đúp ngang (TL: 6.48kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5.38kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
25 Tiếp địa lặp lại (TL: 28.84kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
26 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
27 Ghíp bắt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
28 + Đầu cốt đồng Cu35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
29 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 (Dây sau công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
30 Xà đỡ dây SCT (trọng lượng: 2,36kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
31 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hòm
32 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 (xuống HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
33 Ghíp bọc kép đấu HCT,HPD Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 Cái
34 Đai thép khóa đai HPD HCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
35 + Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cuộn
K Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1 Móng cột đơn (MLT-2 (M)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
2 Móng cột đơn (MLT-2 (TC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Móng
3 Móng cột đúp (MĐLT-2 (TC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
4 Móng cột đơn (MTL-3 (M)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
5 Móng cột đơn (MTL-3 (TC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Móng
6 Móng cột đúp (MĐLT-3 (M)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
7 Móng cột đúp (MĐLT-3 (TC)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
8 Móng cột đơn trồng trực tiếp (MLT3-TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
9 Tiếp địa lặp lại (TL: 28,84kg/bộ) (RLL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 (ABC 4x120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4667 Km
11 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 (ABC 4x95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1627 Km
12 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m (LT7,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cột
13 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m (LT7,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
14 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m (LT8.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cột
15 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m (LT8.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
16 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m (LT12/5.4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 (AM95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 (AM120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 10đầu
19 Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 51.5kg/bộ) (XNLĐD-4A ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38.13kg/bộ) (XNLĐD-4 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36.76kg/bộ) (XNL-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
22 Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 36.76kg/bộ) (XNLĐN-4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7.44kg/bộ) (TK-LT2N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
24 Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6.96kg/bộ) (TK-LT2D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
25 Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6.48kg/bộ) (TK-LT1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
26 Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5.82kg/bộ) (TK-H2D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đúp ngang (TL: 6.48kg/bộ) (TK-H2N) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5.38kg/bộ) (TK-H1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Lắp đặt Xà đỡ dây SCT (trọng lượng: 2,36kg/bộ) (XCT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
30 Lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TL: 28.84kg/bộ) (RLL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
31 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10đầu
32 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
33 Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x95 (ABC4x95td) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 km
34 Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x120 (ABC4x120td) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km
35 Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H3f) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
36 Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
37 Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
38 Thu hồi CVX ABC 4x95 (ABC4x95 th) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 km
39 Thu hồi CVX ABC 4x70 (ABC4x70 th) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 km
40 Thu hồi CVX ABC 4x50 (ABC4x50th) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 km
41 Thu hồi CVX ABC 2x25 (ABC2x25th) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 km
42 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
43 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
44 Lắp đặt dây SCT (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
45 Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn xuống HPD (ABC 4x50(hpd)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
L Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ca
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,37 tấn
4 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,323 tấn
5 Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3965 tấn
6 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3965 tấn/km
7 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,064 tấn
8 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,064 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->