Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02-21.XL-PCCM Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 (Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trường Yên, Tân Tiến, Nam Phương Tiến)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02-21.XL-PCCM Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2021 (Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trường Yên, Tân Tiến, Nam Phương Tiến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-25 16:14:00 đến ngày 2021-01-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,104,131,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 85.23kg/bộ) (XN-35(XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ 1 pha (TL: 10.43kg/bộ) (XP-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Xà phụ 2 pha (TL: 18.98kg/bộ) (XP-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà phụ 3 pha (TL: 22.87kg/bộ) (XP-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 35kV (TL: 186.64kg/bộ) (XNK35-3T-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50.55kg/bộ) (XR-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà nánh 2 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm đơn (TL: 83.1kg/bộ) (XNL-2T-22(XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 2 pha dọc (TL: 118.18kg/bộ) ( XNK22-2T-N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 2 tầng (TL: 132.04kg/bộ) ( XNK22-2T-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng (TL: 118.5kg/bộ) (XNĐD-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng (TL: 109.56kg/bộ) (XNĐN-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV lắp cách đỉnh 4m (TL: 112.14kg/bộ) (XNĐN-22(2)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48.27kg/bộ) (XR-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 97.31kg/bộ) (XN-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 88.79kg/bộ) (XN-22(XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà ĐT cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 32.46kg/bộ) (XDT-22(XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đúp (TL: 20.51kg/bộ) (GC-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp (TL: 45.99kg/bộ) (GC-14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Giằng cột đúp (TL: 75.31kg/bộ) (GC-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đúp (TL: 108.61kg/bộ) (GC-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp (TL: 145.79kg/bộ) (GC-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV-ACSRXLPE/HDPE/PVC1x70 (35kV-ACSRXLPE/HDPE/PVC1x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 23 | Dây buộc cổ sứ định hình (DBCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | sợi |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulong (GN-3BL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 25 | Ghip bọc xuyên cách điện GB-70 (GB-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột (BB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 27 | Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) (SĐ-24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Quả |
| 28 | Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) (SĐ-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 29 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 (CN-24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 (CN-24B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 (CN-35B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 32 | Tiếp địa đường dây (TL: 30.58kg/bộ) (RC-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa đường dây (TL: 59.82kg/bộ) (RC-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| B | Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Móng cột đơn - MT-16 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn - MT-14 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn - MT-14 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn - MT-12 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp - MTK-20 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp - MTK-18 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp - MTK-16 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp - MTK-14 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp - MTK-12 (máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp - MTK-12 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp II - CT2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | 100m |
| 12 | Tiếp địa đường dây (TL: 30.58kg/bộ) - RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đường dây (TL: 59.82kg/bộ) - RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 19 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 20 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 21 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV xuyên tâm (TL: 85.23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 35kV (TL: 186.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50.55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà nánh 2 tầng bắt sứ đứng trên cột li tâm đơn (TL: 83.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 2 pha dọc (TL: 118.18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 2 tầng (TL: 132.04kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng (TL: 118.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng (TL: 109.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 22kV lắp cách đỉnh 4m (TL: 112.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 48.27kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 88.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà ĐT cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 32.46kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 37 | Đấu nối holine Đâú cò lèo vào đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cò |
| 38 | Lắp đặt holine Xà phụ 1 pha-XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt holine Xà phụ 2 pha-XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt holine Xà phụ 3 pha-XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt holine Xà đỡ sứ trung gian-XTG-22-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt holine Xà néo cột đơn 22kV-XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt holine Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV cột LT-XCD+CSV+ĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt holine Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 03 sứ |
| 45 | Lắp đặt holine Chuỗi néo 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 46 | Lắp đặt holine Chuỗi néo cách điện 24kV cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0775 | km |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | km |
| 49 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | km |
| 50 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 10 sứ |
| 51 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 52 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chuỗi |
| 53 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chuỗi |
| 54 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =< 5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 55 | Tiếp địa đường dây (TL: 30.58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 56 | Tiếp địa đường dây (TL: 59.82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| C | Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu lắp mới và thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột lắp mới và thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,63 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4298 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4298 | tấn/km |
| 7 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9219 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9219 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | tấn |
| D | Đường cáp ngầm trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV (CSV-24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 3 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,5 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 10 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 11 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Mốc gang báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 13 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Ống HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | m |
| 15 | Xà phụ 1 pha(XP1) (TL: 10.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 2 pha(XP2) (TL: 18.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 3 pha(XP2) (TL: 22.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà phụ 1 pha(XP1S) (TL: 11.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ 2 pha(XP2S) (TL: 19.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 3 pha(XP3S) (TL: 23.81kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV cột LT (TL: 60.01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Xà đầu cáp và CSV cột LT (TL: 41.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà cầu dao phụ tải + đầu cáp cột LTS (TL: 64.47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp (TL: 34.19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 25 | Ghế cách điện cột LT12 (TL: 74.4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện cột LT16 (TL: 75.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện cột LT18 (TL: 75.96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Ghế thao tác cầu dao cột LT- 20S (TL: 86.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Thang trèo cột LT12 (TL: 34.6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Thang trèo cột LT16 (TL: 35.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo cột LT18 (TL: 35.78kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thang sắt cột LT-20S (TL: 38.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cô liê ôm cáp lên cột LT12 (TL: 18.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 34 | Cô liê ôm cáp lên cột LT16 (TL: 19.75kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Cô liê ôm cáp lên cột LT18 (TL: 20.25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Cô liê ôm cáp lên cột LT-20S (TL: 24.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD1 (TL: 7.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD2 (TL: 11.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Phần tử tiếp dịa cột cầu dao PTTĐCD3 (TL: 12.58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | quả |
| 41 | Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | quả |
| 42 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 43 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 44 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 45 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 46 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 47 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 48 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 49 | Thanh đồng 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 50 | Biển tên đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 51 | Biển tên dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 52 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-35-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 53 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-35-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m |
| 54 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,5 | m |
| 55 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HCVHBT-22-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 56 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5 | m |
| 57 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới mương nước HCMN-22-1 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m |
| 58 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè bê tông xi măng HCVHBT-22-2 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 59 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal HCAF-22-2 (Cát đen, băng báo hiệu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 60 | Tiếp địa tủ RMU (TL: 27.12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Đường cáp ngầm trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Đào, lấp, sản xuất BT tấm đan Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Đào, lấp, sản xuất BT tấm đan Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m |
| 6 | Đào, lấp Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,5 | m |
| 7 | Đào, lấp Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HCVHBT-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 8 | Đào, lấp Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5 | m |
| 9 | Đào, lấp Hào cáp đơn 22kV đi dưới mương nước HCMN-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m |
| 10 | Đào, lấp Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè bê tông xi măng HCVHBT-22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 11 | Đào, lấp Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal HCAF-22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 12 | Đào, lấp Tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (Lắp đặt ống tiếp địa cột cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,105 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1089 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m |
| 21 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp (3pha) |
| 22 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu |
| 23 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 24 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 25 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | 100m |
| 26 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 sứ |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10đầu |
| 33 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10đầu |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10đầu |
| 35 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 10m |
| 36 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha(XP2) (TL: 22.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha(XP1S) (TL: 11.93kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha(XP2S) (TL: 19.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha(XP3S) (TL: 23.81kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải, đầu cáp và CSV cột LT (TL: 60.01kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Xà đầu cáp và CSV cột LT (TL: 41.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Xà cầu dao phụ tải + đầu cáp cột LTS (TL: 64.47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp (TL: 34.19kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Ghế cách điện cột LT12 (TL: 74.4kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Ghế cách điện cột LT16 (TL: 75.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Ghế cách điện cột LT18 (TL: 75.96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột LT- 20S (TL: 86.54kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Thang trèo cột LT12 (TL: 34.6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Thang trèo cột LT16 (TL: 35.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Thang trèo cột LT18 (TL: 35.78kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Thang sắt cột LT-20S (TL: 38.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD1 (TL: 7.32kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100kg |
| 53 | Lắp đặt Phần tử tiếp địa cột cầu dao PTTĐCD2 (TL: 11.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100kg |
| 54 | Lắp đặt Phần tử tiếp dịa cột cầu dao PTTĐCD3 (TL: 12.58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | 100kg |
| 55 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | lắp đặt vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 60 | Rút cáp lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-Cu/XLPE/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 61 | Bảo vệ hào cáp (Lắp đặt tấm đan, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 62 | Bảo vệ hào cáp (Lắp đặt tấm đan, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383 | m |
| 63 | Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất tự nhiên HC-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,5 | m |
| 64 | Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HCVHBT-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 65 | Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đường bê tông xi măng HCBT-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5 | m |
| 66 | Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đơn 22kV đi dưới mương nước HCMN-22-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m |
| 67 | Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè bê tông xi măng HCVHBT-22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 68 | Bảo vệ hào cáp (xếp gạch chỉ, rải cát, băng báo hiệu) Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường bê tông asphal HCAF-22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 69 | Lắp đặt Tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m2 |
| 71 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,95 | m2 |
| 72 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,05 | m2 |
| F | Đường cáp ngầm trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| G | Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 4 | Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 5 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 6 | Modem để giám sát truyền số liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 12 | Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Quả |
| 13 | Chuỗi néo 35kV(cáp bọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 14 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 15 | Hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Cáp mặt máy tiết diện 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 18 | Thanh cái 12,7kV ACSR/XLPE/PVC 1*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 19 | Thanh cái 35kV ACSR/XLPE/PVC 1*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 20 | Thanh cái 24kV Cu/XLPE/PVC 1*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 21 | Thanh cái 35kV Cu/XLPE/PVC 1*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 (Cáp mặt máy tiết diện 240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 (Cáp mặt máy và nối trung tính MBA tiết diện 120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 (Cáp mặt máy và nối trung tính MBA tiết diện 95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 25 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 27 | Tủ chứa tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 28 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 29 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 30 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 32 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 33 | Cosse ép Cu 185mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 36 | Ghíp bọc xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 38 | Ghíp bọc GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Chụp đầu cực SI (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 40 | Chụp đầu cực CSV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 41 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 42 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 43 | Xà phụ 1 pha (TL: 10.43kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Xà phụ 2 pha (TL: 18.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Xà phụ 3 pha (TL: 22.87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 18 trạm lệch (TL: 70.57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 12 trạm lệch (TL: 65.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm sứ chuỗi (xuyên tâm) (TL: 88.79kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 73.77kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,4m (TL: 43.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,6m(xt) (TL: 56.09kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc xuyên tâm (TL: 123.29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77.95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,4m (TL: 51.37kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 55 | Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,4m (TL: 56.89kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,6m xuyên tâm (TL: 54.33kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Xà đỡ SI 22kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 65.66kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m (TL: 35.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m xuyên tâm (TL: 22.47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 60 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23.95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 34.006kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 63 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m (TL: 25.58kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 65 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,4m (TL: 221.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 132.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Ghế cách điện tim 2,4m (TL: 217.28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 223.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Ghế cách điện trạm 1 cột (TL: 133.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Thang sắt 3m (TL: 34.6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 72 | Thang sắt 3m cột cao 18m (TL: 35.78kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Thang sắt 1,5m (TL: 23.02kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 68.95kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 75 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 76 | Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 5.69kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Ông nhựa HDPE (luồn cáp hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 78 | Ông nhựa HDPE-D40/30 (luồn tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 79 | Dây leo tiếp địa trạm (TL: 19.57kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 80 | Dây leo tiếp địa trạm lệch 14-12 (TL: 30.41kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36.85kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Tiếp địa trạm (TL: 139.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 83 | Tiếp địa trạm (TL: 168.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 84 | Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 22.1kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 86 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| H | Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 320 kVA (MBA 250/22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (MBA 400/22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA (MBA 400/35(22)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA (MBA 630/35(22)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (CSV-22kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha (CSV-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (TĐ 600V-1250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (TĐ 600V-630A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha (TĐ 600V-400A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 10 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường (moderm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (TB-20kVAR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | MVar |
| 12 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (TB-25kVAR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | MVar |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (TB-30kVAR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | MVar |
| 14 | Kè trạm biến áp (KM2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Móng cột trạm MT-3 (MT-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 16 | Móng cột trạm MT-4 (MT-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 17 | Móng cột trạm MT-6 (MT-6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 18 | Tiếp địa trạm (TL: 139.34kg/bộ) (TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Tiếp địa trạm (TL: 168.72kg/bộ) (TĐT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (M300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2.5m, đất cấp II (CT2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm (HDPE-D40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d<=150mm (HDPE-D130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cột bê tông (PC-12-7,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 26 | Lắp đặt cột bê tông (PC-14-8,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 27 | Lắp đặt cột bê tông (PC-18-9,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 29 | Lắp đặt Tủ chứa tụ bù (TTB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 10.43kg/bộ) (XP-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 18.98kg/bộ) (XP-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 22.87kg/bộ) (XP-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 18 trạm lệch (TL: 70.57kg/bộ) (XĐDL-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm côt ly tâm 12 trạm lệch (TL: 65.79kg/bộ) (XĐDL-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ chuỗi (xuyên tâm) (TL: 88.79kg/bộ) (X2SC-22-XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 73.77kg/bộ) (X2-22-XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,4m (TL: 43.84kg/bộ) (XĐDN-22-2,4-SC(XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim 2,6m(xt) (TL: 56.09kg/bộ) (XĐDN-35-2,6-SĐ(XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 35kV 3 pha dọc xuyên tâm (TL: 123.29kg/bộ) (XNL-3T-35(XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm sứ đứng (xuyên tâm) (TL: 77.95kg/bộ) (X2-35-XT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,4m (TL: 51.37kg/bộ) (XSI-CSV-22-2,4 (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van tim 2,4m (TL: 56.89kg/bộ) (XSI-CSV-22-2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Xà đỡ SI 35kV và chống sét van tim 2,6m xuyên tâm (TL: 54.33kg/bộ) (XSI-CSV-35-2,6 (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Xà đỡ SI 22kV và chống sét van trạm 1 cột (TL: 65.66kg/bộ) (XSI-CSV-22-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m (TL: 35.8kg/bộ) (XTG-24-2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m xuyên tâm (TL: 22.47kg/bộ) (XTG-24-2,4 (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,6m (TL: 36.8kg/bộ) (XTG-35-2,6 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m xuyên tâm (TL: 23.95kg/bộ) (XTG-35-2,6 (XT)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột (TL: 34.006kg/bộ) (XTG-22-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,4m (TL: 25.58kg/bộ) (XTG-22-2,4A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26.72kg/bộ) (XTG-35-2,6A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,4m (TL: 221.36kg/bộ) (GĐM-22-2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229.68kg/bộ) (GĐM-35-2,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột (TL: 132.1kg/bộ) (GĐM-22-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,4m (TL: 217.28kg/bộ) (GCĐ-22-2,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 223.64kg/bộ) (GCĐ-35-2,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm 1 cột (TL: 133.5kg/bộ) (GCĐ-22-1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Thang sắt 3m (TL: 34.6kg/bộ) (TS 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Thang sắt 3m cột cao 18m (TL: 35.78kg/bộ) (TS 3m-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Thang sắt 1,5m (TL: 23.02kg/bộ) (TS 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Gia đỡ cáp lộ tổng trên giá máy biến áp (TL: 68.95kg/bộ) (XĐCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 9.73kg/bộ) (GĐTHT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Gia đỡ cáp hạ thế mặt máy MBA (TL: 5.69kg/bộ) (XĐCMM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <240 mm2 (Cu/XLPE/PVC 1*185) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (12,7/ACSR/XLPE/PVC 1*70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (35/ACSR/HDPE/PVC 1*70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (24/CU/XLPE/PVC 1*50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (35/CU/XLPE/PVC 1*50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <240 mm2 (Cu/XLPE/PVC 1*240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 (Cu/XLPE/PVC 1*120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Cu/XLPE/PVC 1*95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (M35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cu/XLPE/PVC4x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 74 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (ĐCM-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 10đầu |
| 75 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 (ĐCM-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | 10đầu |
| 76 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (ĐCM-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10đầu |
| 77 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (ĐCM-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | 10đầu |
| 78 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 (ĐCM-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10đầu |
| 79 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 (ĐCM-185) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 80 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 (ĐCAM-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10đầu |
| 81 | Lắp đặt Sứ đứng A30 (A30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi (CN-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 83 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi (CN-24B(kV)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 84 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi (CN-35B(kV)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 85 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (SĐ-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 86 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV (SD-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (SI-24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 88 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV (SI-35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (BAT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 90 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m (BTT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 91 | Dây leo tiếp địa trạm (TL: 19,57kg/bộ) (DLTĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | 100kg |
| 92 | Dây leo tiếp địa trạm lệch 14-12 (TL: 30,41kg/bộ) (DLTĐL1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100kg |
| 93 | Dây leo tiếp địa trạm lệch 18-12 (TL: 36,85kg/bộ) (DLTĐL2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100kg |
| 94 | Tiếp địa trạm (TL: 161,42kg/bộ) (TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 95 | Tiếp địa trạm (TL: 168.72kg/bộ) (TĐT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Dây leo tiếp địa trạm 1 cột (TL: 22,1kg/bộ) (DLTĐ1C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100kg |
| I | Trạm biến áp-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T chở thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| J | Đường dây hạ thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Kẹp hãm KH 95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | Cái |
| 9 | Ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ +khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 14 | Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 51.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38.13kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 36.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7.44kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6.96kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 20 | Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 21 | Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5.82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh kèm cột vuông đúp ngang (TL: 6.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5.38kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (TL: 28.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 27 | Ghíp bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 28 | + Đầu cốt đồng Cu35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 (Dây sau công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Xà đỡ dây SCT (trọng lượng: 2,36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 31 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hòm |
| 32 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 33 | Ghíp bọc kép đấu HCT,HPD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | Cái |
| 34 | Đai thép khóa đai HPD HCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 35 | + Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cuộn |
| K | Đường dây hạ thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Móng cột đơn (MLT-2 (M)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn (MLT-2 (TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp (MĐLT-2 (TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn (MTL-3 (M)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn (MTL-3 (TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp (MĐLT-3 (M)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp (MĐLT-3 (TC)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 8 | Móng cột đơn trồng trực tiếp (MLT3-TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TL: 28,84kg/bộ) (RLL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 (ABC 4x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4667 | Km |
| 11 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 (ABC 4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | Km |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m (LT7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m (LT7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m (LT8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m (LT8.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m (LT12/5.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 (AM95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 (AM120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 10đầu |
| 19 | Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 51.5kg/bộ) (XNLĐD-4A ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp dọc 4 lộ CVX (TL: 38.13kg/bộ) (XNLĐD-4 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đơn 4 lộ CVX (TL: 36.76kg/bộ) (XNL-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà lánh cột li tâm đúp ngang 4 lộ CVX (TL: 36.76kg/bộ) (XNLĐN-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp ngang (TL: 7.44kg/bộ) (TK-LT2N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đúp dọc (TL: 6.96kg/bộ) (TK-LT2D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Thanh kèm cột li tâm đơn (TL: 6.48kg/bộ) (TK-LT1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đúp dọc (TL: 5.82kg/bộ) (TK-H2D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đúp ngang (TL: 6.48kg/bộ) (TK-H2N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Thanh kèm cột vuông đơn (TL: 5.38kg/bộ) (TK-H1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Xà đỡ dây SCT (trọng lượng: 2,36kg/bộ) (XCT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TL: 28.84kg/bộ) (RLL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10đầu |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x95 (ABC4x95td) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | km |
| 34 | Tháo hạ lắp đặt lại CVX ABC 4x120 (ABC4x120td) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km |
| 35 | Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H3f) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 37 | Hòm công tơ tháo ra lắp đặt lại (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 38 | Thu hồi CVX ABC 4x95 (ABC4x95 th) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km |
| 39 | Thu hồi CVX ABC 4x70 (ABC4x70 th) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | km |
| 40 | Thu hồi CVX ABC 4x50 (ABC4x50th) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | km |
| 41 | Thu hồi CVX ABC 2x25 (ABC2x25th) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | km |
| 42 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 43 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 44 | Lắp đặt dây SCT (Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x6 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Hộp phân dây HPD-12 trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn xuống HPD (ABC 4x50(hpd)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| L | Đường dây hạ thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,323 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3965 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3965 | tấn/km |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi