Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280682-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201252590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường để lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-28 09:10:00 đến ngày 2021-01-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Chi phí gián tiếp
1 Chi phí chung Theo quy định 1 Khoản
2 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định 1 Khoản
3 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Theo quy định 1 Khoản
B Hạng mục: Xây lắp
1 (Cải tạo khu vệ sinh -Nhà 8 tầng): <br/>Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo BV thiết kế 240,752 m2
2 Tháo dỡ trần nt 29,52 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 48 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 265,994 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 163,872 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 52,76 m2
7 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh nt m2 320,6564 320,6564
8 Chống thấm cổ ống (bao gồm đục mở rộng, quấn băng cao su trương nở quanh cổ ống, đổ bù vữa sika không co ngót) nt 80 cổ ống
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM mác 75 nt 266,032 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75 nt 163,872 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 52,76 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 52,76 m2
13 13 Trần thạch cao chống ẩm nt 29,52 m2
14 Bàn cầu C-108VTN màu trắng ECO4.5 nt 8 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại thiết bị cũ) nt 48 bộ
16 Vách kính khung nhôm trong nhà nt 240,752 m2
17 Lắp đặt đèn sát trần nt 36 bộ
18 Thoát nước: Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm nt 0,8 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm nt 0,88 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm nt 1,2 100m
21 Lắp đặt côn nhựa PVC D76&#x2F;42mm nt 16 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC 90&#x2F;76mm nt 16 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC 110&#x2F;42mm nt 8 cái
24 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110mm nt 72 cái
25 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D90mm nt 16 cái
26 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D76mm nt 80 cái
27 Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D42mm nt 56 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm nt 96 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm nt 16 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mm nt 128 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm nt 80 cái
32 Lắp đặt bịt thông tắc D110mm nt 16 cái
33 Lắp đặt bịt thông tắc D42mm nt 16 cái
34 Lắp nút bịt nhựa D125mm nt 16 cái
35 35 Lắp nút bịt nhựa D90mm nt 16 cái
36 Phần mái: Phá dỡ nền láng vữa xi măng nt 270 m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông nt 27 m3
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 290,868 m2
39 Láng nền tạo dốc sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 290,868 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75 nt 270 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 62,0412 m2
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô nt 53,396 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m nt 53,396 m3
44 Nhà B (4 tầng): Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 8 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 8 bộ
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 35,64 m2
47 Tháo dỡ trần nt 60,2928 m2
48 Phá dỡ móng các loại, móng gạch nt 1,3057 m3
49 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 44,0856 m2
50 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 228,312 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 148,906 m2
52 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh nt 58,9089 m2
53 Chống thấm cổ ống (bao gồm đục mở rộng, quấn băng cao su trương nở quanh cổ ống, đổ bù vữa sika không co ngót) nt 30 cổ ống
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 nt 344,224 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75 nt 63,7048 m2
56 Trần thạch cao phẳng, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm nt 60,2928 m2
57 Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55; khung bao, khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm nt 5,76 m2
58 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) nt 16 bộ
59 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 71,28 m2
60 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 35,64 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 53,29 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 53,29 m2
63 Gia công kết cấu thép máng tiểu nam nt 0,1504 tấn
64 Lắp đặt kết cấu thép máng tiểu nam nt 0,1504 tấn
65 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô nt 11,7056 m3
66 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m nt 11,7056 m3
67 Phần điện: Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm nt 160 m
68 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 nt 320 m
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 16 cái
70 Lắp đặt các loại đèn sát trần có chao chụp nt 24 bộ
71 Thiết bị: Lắp đặt chậu xí bệt nt 8 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 8 bộ
73 Lắp đặt hộp đựng giấy nt 8 cái
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xí nt 8 cái
75 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 8 cái
76 Lắp đặt phễu thu sàn nt 24 cái
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 8 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa Lavabo nt 8 bộ
79 Lắp đặt gương soi nt 8 cái
80 Lắp đặt kệ kính nt 8 cái
81 Cấp nước: Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 0,05 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 0,16 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 0,4 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 0,24 100m
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm nt 8 cái
86 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 10 cái
87 Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 8 cái
88 Lắp đặt TÊ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40&#x2F;32mm nt 4 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32&#x2F;16mm nt 16 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm nt 2 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm nt 16 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40&#x2F;32mm, chiều dày 3,7mm nt 2 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32&#x2F;25mm, chiều dày 2,9mm nt 8 cái
94 Lắp đặt Cút ren, đường kính van 25-1&#x2F;2mm nt 40 cái
95 Phần thoát nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo dán, đường kính ống 110mm nt 0,5200 100m nt 0,52 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo dán, đường kính ống 90mm nt 0,32 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo dán, đường kính ống 76mm nt 0,72 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo dán, đường kính ống 42mm nt 0,08 100m
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính côn 76&#x2F;42mm nt 8 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính côn 90&#x2F;76mm nt 24 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính côn 110&#x2F;76mm nt 8 cái
102 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D110mm nt 24 cái
103 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90mm nt 8 cái
104 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D76mm nt 24 cái
105 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D42mm nt 8 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110mm nt 56 cái
107 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm nt 24 cái
108 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 76mm nt 64 cái
109 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm nt 16 cái
110 Bịt thông tắc, đường kính 110mm nt 8 cái
111 Bịt thông tắc, đường kính 90mm nt 8 cái
112 Lắp đặt Y kiểm tra đường kính 110mm nt 8 cái
113 Lắp đặt Y kiểm tra đường kính 90mm nt 8 cái
114 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 110mm nt 8 cái
115 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 90mm nt 8 cái
116 NHÀ D (4 tầng): Tháo dỡ trần nt 87,9268 m2
117 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay nt 0,4523 m3
118 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 24 bộ
119 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông nt 7,1429 m3
120 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 20 bộ
121 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 268,108 m2
122 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 254,012 m2
123 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 75,816 m2
124 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 48,4704 m2
125 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh nt 84,0288 m2
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,09m2, vữa XM mác 75 nt 63,4608 m2
127 Chống thấm cổ ống (bao gồm đục mở rộng, quấn băng cao su trương nở quanh cổ ống, đổ bù vữa sika không co ngót) nt 42 cổ ống
128 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 nt 268,108 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 162,1440 m2 nt 162,144 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 162,144 m2
131 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm nt 34,656 m2
132 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) nt 8 bộ
133 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) nt 16 bộ
134 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm nt 41,16 m2
135 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) nt 24 bộ
136 Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm nt 87,9268 m2
137 Gia công kết cấu thép máng tiểu nam nt 0,1761 tấn
138 Lắp đặt kết cấu thép máng tiểu nam nt 0,1761 tấn
139 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô nt 20,4475 m3
140 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m nt 20,4475 m3
141 PHẦN ĐIỆN: Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 200 m
142 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 nt 400 m
143 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 28 cái
144 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần nt 40 bộ
145 PHẦN THIẾT BỊ: Lắp đặt chậu xí bệt nt 16 bộ
146 Lắp đặt hộp đựng giấy nt 16 cái
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 16 cái
148 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 16 cái
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 8 bộ
150 Lắp đặt phễu thu sàn nt 24 cái
151 Lắp đặt chậu rửa LAVABO nt 16 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa LAVABO nt 16 bộ
153 Lắp đặt gương soi nt 16 cái
154 Lắp đặt kệ kính nt 16 cái
155 CẤP NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa PPR phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm nt 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 0,08 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 0,44 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 0,36 100m
159 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm nt 4 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm nt 2 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 18 cái
162 Lắp đặt Cút nhựa PPR phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm nt 20 cái
163 Lắp đặt Tê nhựa PPR phương pháp hàn đường kính 50&#x2F;40mm nt 2 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa PPR phương pháp hàn đường kính 40mm nt 10 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa PPR phương pháp hàn đường kính 32&#x2F;25mm nt 16 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa PPR phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm nt 6 cái
167 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm nt 20 cái
168 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32&#x2F;25mm nt 8 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40&#x2F;32mm nt 2 cái
170 Lắp đặt cút ren, đường kính van 25-1&#x2F;2mm nt 48 cái
171 PHẦN THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 125mm nt 0,16 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 110mm nt 0,32 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 90mm nt 0,16 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 76mm nt 0,72 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính ống 42mm nt 0,64 100m
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính côn D76&#x2F;42mm nt 8 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính côn D90&#x2F;76mm nt 16 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính côn D110&#x2F;42mm nt 4 cái
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính côn D125&#x2F;110mm nt 4 cái
180 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 125mm nt 4 cái
181 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110mm nt 24 cái
182 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm nt 4 cái
183 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 76mm nt 32 cái
184 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm nt 24 cái
185 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 110mm nt 60 cái
186 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm nt 16 cái
187 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm nt 88 cái
188 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm nt 56 cái
189 Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 125mm nt 24 cái
190 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm nt 8 cái
191 Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm nt 8 cái
192 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 125mm nt 4 cái
193 Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm nt 4 cái
194 Lắp đặt nút bịt nhựa Đường kính 125mm nt 8 cái
195 Lắp đặt nút bịt nhựa Đường kính 90mm nt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->