Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 15:19:00 đến ngày 2021-01-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,113,345,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường tuyến 1 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 14,181 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 1,276 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 1,418 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 5,369 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,483 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,289 | 100m³ | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,22 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 4,358 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 78,44 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,617 | 100m² | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 12 | Mua biển báo + trụ | 1 | cái | |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường tuyến 2 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 36,192 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 3,257 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,724 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 9,26 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,833 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,093 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đá xô bồ và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh và 90% đất đào nền) | 5,503 | 100m³ | |
| 8 | Lớp đá 4x6 gia cố lề dày 10cm | 5,02 | 100m² | |
| 9 | Lớp đá 0x4 gia cố lề dày 10cm | 5,02 | 100m² | |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 25,269 | 100m² | |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 25,269 | 100m² | |
| 12 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 25,269 | 100m² | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 14 | Mua biển báo + trụ | 1 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Cống bản 75x75cm, L=5m (Tuyến 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6M150 | 0,39 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | 0,39 | m³ | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,007 | 100m² | |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | 1,73 | m³ | |
| 5 | Ván khuôn ống cống | 0,34 | 100m² | |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | 0,09 | tấn | |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | 0,234 | tấn | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | 14,25 | m² | |
| 9 | Lắp đặt ống cống | 5 | cái | |
| 10 | Cốt thép mối nối ống cống đường kính ≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 11 | Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M250 | 0,03 | m³ | |
| 12 | Trám vữa xi măng M100 | 0,8 | m² | |
| 13 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | 8,16 | m² | |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | 1,31 | m³ | |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 | 4,39 | m³ | |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay | 0,188 | 100m² | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc gia cố, vữa XM cát vàng mác 100 | 1,65 | m³ | |
| 18 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) | 1,934 | m³ | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,174 | 100m³ | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,065 | 100m³ | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,122 | 100m³ | |
| D | Hạng mục 4: Mương xây đá hộc Tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa BT M150 | 90,36 | m³ | |
| 2 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 150,6 | m³ | |
| E | Hạng mục 5: Nền, Mặt Đường Tuyến 3 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 0,893 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,08 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,018 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 3,79 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,341 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,038 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đá xô bồ và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh và 90% đất đào nền) | 0,46 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 4,839 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 87,09 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,443 | 100m² | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 12 | Mua biển báo + trụ | 1 | cái | |
| F | Hạng mục 6: Nền, Mặt Đường Tuyến 4 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 4,398 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,396 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,088 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 0,091 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,008 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,001 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh và 90% đất đào nền) máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | 0,627 | 100m³ | |
| 8 | Mua đất chọn lọc | 34,848 | m3 | |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 3,159 | 100m² | |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 56,85 | m³ | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,385 | 100m² | |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 13 | Mua biển báo + trụ | 1 | cái | |
| G | Hạng mục 7: Nền, Mặt Đường Tuyến 5 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 6,417 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,578 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,642 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 5,198 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,468 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,265 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,226 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 3,399 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 61,17 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,414 | 100m² | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 12 | Mua biển báo + trụ | 1 | cái | |
| H | Hạng mục 8: Nền, Mặt Đường Tuyến 6 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 2,631 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,237 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,263 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 1,987 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,179 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,099 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,088 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 1,98 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 35,64 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,36 | 100m² | |
| I | Hạng mục 9: Nền, Mặt Đường Tuyến 7 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 7,402 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,666 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,68 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 7,533 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,678 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,075 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,653 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 6,397 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 115,14 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,587 | 100m² | |
| J | Hạng mục 10: 2 Cống Hộp 75x75cm, L=7m (Tuyến 7) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6M150 | 1,24 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | 1,24 | m³ | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,022 | 100m² | |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | 4,83 | m³ | |
| 5 | Ván khuôn ống cống | 0,952 | 100m² | |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | 0,252 | tấn | |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | 0,679 | tấn | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | 39,9 | m² | |
| 9 | Lắp đặt ống cống | 14 | cái | |
| 10 | Cốt thép mối nối ống cống đường kính ≤10mm | 0,009 | tấn | |
| 11 | Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M250 | 0,08 | m³ | |
| 12 | Trám vữa xi măng M100 | 2,4 | m² | |
| 13 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | 24,48 | m² | |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | 2,63 | m³ | |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 | 8,78 | m³ | |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay | 3,377 | 100m² | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc gia cố, vữa XM cát vàng mác 100 | 3,3 | m³ | |
| 18 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) | 5,158 | m³ | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,464 | 100m³ | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,172 | 100m³ | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,327 | 100m³ | |
| K | Hạng mục 11: Nền, Mặt Đường Tuyến 8 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 4,231 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,381 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,423 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 5,625 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,506 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,457 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,093 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 2,919 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 52,53 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,353 | 100m² | |
| L | Hạng mục 12: Nền, Mặt Đường Tuyến 9 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 4,55 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,41 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,301 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 2 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,18 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,02 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,295 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 2,644 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 47,59 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,324 | 100m² | |
| M | Hạng mục 13: Cống Hộp 75x75cm, L=5m (Tuyến 9) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6M150 | 0,39 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | 0,39 | m³ | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,007 | 100m² | |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | 1,73 | m³ | |
| 5 | Ván khuôn ống cống | 0,34 | 100m² | |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | 0,09 | tấn | |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | 0,243 | tấn | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | 14,25 | m² | |
| 9 | Lắp đặt ống cống | 5 | cái | |
| 10 | Cốt thép mối nối ống cống đường kính ≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 11 | Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M250 | 0,03 | m³ | |
| 12 | Trám vữa xi măng M100 | 0,8 | m² | |
| 13 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | 8,16 | m² | |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | 1,31 | m³ | |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 | 4,39 | m³ | |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay | 0,188 | 100m² | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc gia cố, vữa XM cát vàng mác 100 | 1,65 | m³ | |
| 18 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) | 1,934 | m³ | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,174 | 100m³ | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,065 | 100m³ | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,122 | 100m³ | |
| N | Hạng mục 14: Nền, Mặt Đường Tuyến 10 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 2,633 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,237 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,054 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 0,683 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,061 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,007 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,24 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 2,199 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 39,57 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,27 | 100m² | |
| O | Hạng mục 15: Nền, Mặt Đường Tuyến 11 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 6,949 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,625 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,695 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 4,535 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,408 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,376 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,069 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 2,772 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 49,89 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,337 | 100m² | |
| P | Hạng mục 16: Cống Hộp 75x75cm, L=5m (Tuyến 11) | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6M150 | 0,39 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | 0,39 | m³ | |
| 3 | Ván khuôn móng cống | 0,007 | 100m² | |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | 1,73 | m³ | |
| 5 | Ván khuôn ống cống | 0,34 | 100m² | |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | 0,09 | tấn | |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm | 0,243 | tấn | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | 14,25 | m² | |
| 9 | Lắp đặt ống cống | 5 | cái | |
| 10 | Cốt thép mối nối ống cống đường kính ≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 11 | Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M250 | 0,03 | m³ | |
| 12 | Trám vữa xi măng M100 | 0,8 | m² | |
| 13 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum | 8,16 | m² | |
| 14 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | 1,31 | m³ | |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 | 4,39 | m³ | |
| 16 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay | 0,188 | 100m² | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc gia cố, vữa XM cát vàng mác 100 | 1,65 | m³ | |
| 18 | Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) | 1,934 | m³ | |
| 19 | Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,174 | 100m³ | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 0,065 | 100m³ | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,122 | 100m³ | |
| Q | Hạng mục 17: Nền, Mặt Đường Tuyến 12 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 2,409 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,217 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,241 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 2,387 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,215 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,163 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,067 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 1,764 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 31,76 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,218 | 100m² | |
| R | Hạng mục 18: Nền, Mặt Đường Tuyến 13 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 4,649 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 0,418 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,465 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 4,751 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,428 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,453 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | 0,02 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 1,809 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 32,55 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,223 | 100m² | |
| S | Hạng mục 19: Nền, Mặt Đường Tuyến 14 | |||
| 1 | Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) | 11,626 | m³ | |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) | 1,046 | 100m³ | |
| 3 | Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,233 | 100m³ | |
| 4 | Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III | 6,831 | m³ | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) | 0,615 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,068 | 100m³ | |
| 7 | Đắp nền đường bằng đá xô bồ và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh và 90% đất đào nền) | 1,844 | 100m³ | |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 7,519 | 100m² | |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 | 135,33 | m³ | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,684 | 100m² | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 12 | Mua biển báo + trụ | 1 | cái | |
| T | Hạng mục 20: Mương xây đá hộc Tuyến 14 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 | 18,7 | m³ | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | 18,7 | m³ | |
| 3 | Ván khuôn móng mương | 0,374 | 100m² | |
| 4 | Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 67,32 | m³ | |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa Bt mác 250 | 1,35 | m³ | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | 0,054 | 100m² | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,161 | tấn | |
| 8 | Lắpđặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM mác 100 | 9 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi