Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248141-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201237073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 15:19:00 đến ngày 2021-01-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,113,345,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường tuyến 1
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 14,181
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 1,276 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 1,418 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 5,369
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,483 100m³
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,289 100m³
7 Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,22 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 4,358 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 78,44
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,617 100m²
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 1 cái
12 Mua biển báo + trụ 1 cái
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường tuyến 2
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 36,192
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 3,257 100m³
3 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,724 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 9,26
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,833 100m³
6 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,093 100m³
7 Đắp nền đường bằng đá xô bồ và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh và 90% đất đào nền) 5,503 100m³
8 Lớp đá 4x6 gia cố lề dày 10cm 5,02 100m²
9 Lớp đá 0x4 gia cố lề dày 10cm 5,02 100m²
10 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm 25,269 100m²
11 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm 25,269 100m²
12 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 25,269 100m²
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 1 cái
14 Mua biển báo + trụ 1 cái
C Hạng mục 3: Cống bản 75x75cm, L=5m (Tuyến 2)
1 Bê tông lót móng đá 4x6M150 0,39
2 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 0,39
3 Ván khuôn móng cống 0,007 100m²
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 1,73
5 Ván khuôn ống cống 0,34 100m²
6 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm 0,09 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm 0,234 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống 14,25
9 Lắp đặt ống cống 5 cái
10 Cốt thép mối nối ống cống đường kính ≤10mm 0,003 tấn
11 Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M250 0,03
12 Trám vữa xi măng M100 0,8
13 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum 8,16
14 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 1,31
15 Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 4,39
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay 0,188 100m²
17 Xây móng bằng đá hộc gia cố, vữa XM cát vàng mác 100 1,65
18 Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) 1,934
19 Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,174 100m³
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,065 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,122 100m³
D Hạng mục 4: Mương xây đá hộc Tuyến 2
1 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa BT M150 90,36
2 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 150,6
E Hạng mục 5: Nền, Mặt Đường Tuyến 3
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 0,893
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,08 100m³
3 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,018 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 3,79
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,341 100m³
6 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,038 100m³
7 Đắp nền đường bằng đá xô bồ và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh và 90% đất đào nền) 0,46 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 4,839 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 87,09
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,443 100m²
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 1 cái
12 Mua biển báo + trụ 1 cái
F Hạng mục 6: Nền, Mặt Đường Tuyến 4
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 4,398
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,396 100m³
3 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,088 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 0,091
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,008 100m³
6 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,001 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất chọn lọc và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh và 90% đất đào nền) máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 0,627 100m³
8 Mua đất chọn lọc 34,848 m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 3,159 100m²
10 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 56,85
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,385 100m²
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 1 cái
13 Mua biển báo + trụ 1 cái
G Hạng mục 7: Nền, Mặt Đường Tuyến 5
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 6,417
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,578 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,642 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 5,198
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,468 100m³
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,265 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,226 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 3,399 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 61,17
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,414 100m²
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 1 cái
12 Mua biển báo + trụ 1 cái
H Hạng mục 8: Nền, Mặt Đường Tuyến 6
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 2,631
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,237 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,263 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 1,987
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,179 100m³
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,099 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,088 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 1,98 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 35,64
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,36 100m²
I Hạng mục 9: Nền, Mặt Đường Tuyến 7
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 7,402
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,666 100m³
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,68 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 7,533
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,678 100m³
6 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,075 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,653 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 6,397 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 115,14
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,587 100m²
J Hạng mục 10: 2 Cống Hộp 75x75cm, L=7m (Tuyến 7)
1 Bê tông lót móng đá 4x6M150 1,24
2 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 1,24
3 Ván khuôn móng cống 0,022 100m²
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 4,83
5 Ván khuôn ống cống 0,952 100m²
6 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm 0,252 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm 0,679 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống 39,9
9 Lắp đặt ống cống 14 cái
10 Cốt thép mối nối ống cống đường kính ≤10mm 0,009 tấn
11 Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M250 0,08
12 Trám vữa xi măng M100 2,4
13 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum 24,48
14 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 2,63
15 Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 8,78
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay 3,377 100m²
17 Xây móng bằng đá hộc gia cố, vữa XM cát vàng mác 100 3,3
18 Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) 5,158
19 Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,464 100m³
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,172 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,327 100m³
K Hạng mục 11: Nền, Mặt Đường Tuyến 8
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 4,231
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,381 100m³
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,423 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 5,625
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,506 100m³
6 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,457 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,093 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 2,919 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 52,53
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,353 100m²
L Hạng mục 12: Nền, Mặt Đường Tuyến 9
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 4,55
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,41 100m³
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,301 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 2
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,18 100m³
6 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,02 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,295 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 2,644 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 47,59
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,324 100m²
M Hạng mục 13: Cống Hộp 75x75cm, L=5m (Tuyến 9)
1 Bê tông lót móng đá 4x6M150 0,39
2 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 0,39
3 Ván khuôn móng cống 0,007 100m²
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 1,73
5 Ván khuôn ống cống 0,34 100m²
6 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm 0,09 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm 0,243 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống 14,25
9 Lắp đặt ống cống 5 cái
10 Cốt thép mối nối ống cống đường kính ≤10mm 0,003 tấn
11 Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M250 0,03
12 Trám vữa xi măng M100 0,8
13 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum 8,16
14 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 1,31
15 Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 4,39
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay 0,188 100m²
17 Xây móng bằng đá hộc gia cố, vữa XM cát vàng mác 100 1,65
18 Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) 1,934
19 Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,174 100m³
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,065 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,122 100m³
N Hạng mục 14: Nền, Mặt Đường Tuyến 10
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 2,633
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,237 100m³
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,054 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 0,683
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,061 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,007 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,24 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 2,199 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 39,57
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,27 100m²
O Hạng mục 15: Nền, Mặt Đường Tuyến 11
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 6,949
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,625 100m³
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,695 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 4,535
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,408 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,376 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,069 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 2,772 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 49,89
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,337 100m²
P Hạng mục 16: Cống Hộp 75x75cm, L=5m (Tuyến 11)
1 Bê tông lót móng đá 4x6M150 0,39
2 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 0,39
3 Ván khuôn móng cống 0,007 100m²
4 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 1,73
5 Ván khuôn ống cống 0,34 100m²
6 Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm 0,09 tấn
7 Cốt thép ống cống đường kính ≤18mm 0,243 tấn
8 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống 14,25
9 Lắp đặt ống cống 5 cái
10 Cốt thép mối nối ống cống đường kính ≤10mm 0,003 tấn
11 Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M250 0,03
12 Trám vữa xi măng M100 0,8
13 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum 8,16
14 Bê tông lót móng đá 4x6 M150 1,31
15 Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay đá 1x2 M200 4,39
16 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay 0,188 100m²
17 Xây móng bằng đá hộc gia cố, vữa XM cát vàng mác 100 1,65
18 Đào đất móng cống, đất cấp 2 (thủ công chiếm 10%) 1,934
19 Đào móng bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,174 100m³
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 0,065 100m³
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,122 100m³
Q Hạng mục 17: Nền, Mặt Đường Tuyến 12
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 2,409
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,217 100m³
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,241 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 2,387
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,215 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,163 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,067 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 1,764 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 31,76
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,218 100m²
R Hạng mục 18: Nền, Mặt Đường Tuyến 13
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 4,649
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 0,418 100m³
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,465 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 4,751
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,428 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,453 100m³
7 Đắp nền đường bằng đất tận dụng máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 0,02 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 1,809 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 32,55
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,223 100m²
S Hạng mục 19: Nền, Mặt Đường Tuyến 14
1 Đào rãnh rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II (thủ công 10%) 11,626
2 Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II (máy chiếm 90%) 1,046 100m³
3 Vận chuyển 20% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,233 100m³
4 Đào nền đường, bằng thủ công chiếm 10%, đất cấp III 6,831
5 Đào nền đường bằng máy đào ≤1,25m3, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (máy chiếm 90%) 0,615 100m³
6 Vận chuyển 10% đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,068 100m³
7 Đắp nền đường bằng đá xô bồ và bằng đất tận dụng (80% đất đào rãnh và 90% đất đào nền) 1,844 100m³
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm 7,519 100m²
9 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vũa BT mác 250 135,33
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,684 100m²
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm 1 cái
12 Mua biển báo + trụ 1 cái
T Hạng mục 20: Mương xây đá hộc Tuyến 14
1 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 150 18,7
2 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 18,7
3 Ván khuôn móng mương 0,374 100m²
4 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 67,32
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa Bt mác 250 1,35
6 Ván khuôn tấm đan 0,054 100m²
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,161 tấn
8 Lắpđặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM mác 100 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->