Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201278634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đối ứng theo Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng dân dân huyện Mỏ Cày Bắc về định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dự |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 14:08:00 đến ngày 2021-01-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,886,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,212 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,384 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,736 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,6 | md |
| 6 | Nhân công buộc cừ tràm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Cung cấp cốt thép D=4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,246 | kg |
| 8 | Đắp lề đường bằng đất dính K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,983 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,152 | m3 |
| 10 | Lấp mương bằng cát sông K>=0.85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,305 | 100m3 |
| 11 | Đắp tôn cao và mở rộng nền đường K>=0.95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m3 |
| 2 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2 B20 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,561 | m3 |
| 5 | Cắt khe co dãn mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,811 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,583 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,789 | kg |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,523 | m2 |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật tên công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 17 | Cung cấp bulon D16x150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG TẺ | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng đất dính K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,835 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường tẻ K>=0.95 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG TẺ | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B15 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,052 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi