Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201279139-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201278871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 16:03:00 đến ngày 2021-01-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY ĐÚC
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 34,008 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột 2,877 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,402 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 4,694 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,122 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 2,719 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 5,368 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 44 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn 1,375 m3
10 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 25 m3
11 Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 3,72 m3
12 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 6,768 m3
13 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 66,336 m3
14 Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 250 34,995 m3
15 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 16,441 m3
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,288 m3
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,059 m3
18 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 1,461 m3
19 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 1,298 m3
20 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 0,05 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 4,234 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 3,735 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,592 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,062 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,023 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,149 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,014 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,144 tấn
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,518 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 1,68 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,875 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,229 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,123 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,19 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,086 100m2
36 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 13,36 m2
37 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 0,82 m3
38 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 55,232 m3
39 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 66,988 m3
40 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 104,719 m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 72,228 m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 22,329 m3
43 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II 7,6 m
44 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 4,104 100m
45 Phên nứa 34,7 m2
46 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 8,208 100m
47 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 4,725 100m3
48 Mua đất để đắp 519,75 m3
49 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 26,325 m3
50 Bơm nước, 20CV 10 ca
51 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I-- chiều dài cọc không ngập đất 1,74 100m
52 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I 4,26 100m
53 Nhổ cừ larsen, dưới nước 6 100m cọc
54 Khấu hao chi phí vật liệu 4.803,432 kg
55 Đào đất móng băng, đất cấp I 27,026 m3
56 Đào móng công trình, đất cấp I 2,729 100m3
57 Đào móng công trình, đất cấp II 3,249 100m3
58 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 5,969 100m3
59 Mua đất đồi để đắp 512,047 m3
60 Đào xúc đất, đất cấp I 229,749 m3
61 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,418 100m3
62 Mua đất đồi để đắp 45,98 m3
63 Đào xúc đất, đất cấp I 4,988 100m3
64 Đào cấp 0,7 100m3
65 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 1,656 100m3
66 Mua đất đồi để đắp 187,128 m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,72 100m3
68 Rải giấy dầu lớp cách ly 2,1 100m2
69 Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 42 m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,217 100m2
71 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đắp phụ lề) 0,262 100m3
72 Mua đất đồi để đắp 28,82 m3
73 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 2,077 tấn
74 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) 1,866 tấn
75 Mua và lắp đặt vít chìm M16 x 60 67 cái
76 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm 0,66 m2
77 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 9,28 m
78 Mua và lắp đặt bu lông M 18 x 60 8 bộ
79 Chốt ĐK 60 4 cái
80 Chốt ĐK 10 2 cái
81 Puly định hình f260 4 cái
82 Bu lông M20 L =500 36 cái
83 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 0,85 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg 0,85 tấn
85 Gia công lan can 0,133 tấn
86 ống thép ĐK 50mm mạ kẽm 133,1 kg
87 Bu lông M16 x 150 20 cái
88 Lắp dựng lan can sắt 9,952 m2
89 Gia công thang sắt 0,239 tấn
90 Lắp sàn thao tác 0,239 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,68 m2
92 Phá dỡ kết cấu gạch đá 100,55 m3
93 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,9 m3
94 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,47 m3
95 Vận chuyển đất cấp I 10,1 100m3
96 Vận chuyển đất cấp II 2,827 100m3
97 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 102,92 m3
B Vận chuyển phế thải các loại
1 Vận chuyển phế thải đất cấp III 1,029 100m3
2 San đất bãi thải 13,956 100m3
C Thiết bị
1 Tời 6T điện có quay tay 1 bộ
2 Dây cáp f20 (32m) 32 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->