Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281766-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201242133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Điều lệ và chi phí sản xuất kinh doanh tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 16:57:00 đến ngày 2021-01-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,681,294,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ GIAO DỊCH CŨ | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V | 56,76 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn xà gồ | Chương V | 30 | công |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 13,8664 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 5,8938 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 2,0592 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 24,7988 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn tầng 2 và tầng 1 | Chương V | 5 | ca |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Chương V | 10 | ca |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện + điều hòa | Chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ chữ bưu điện trên mái | Chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ GIAO DỊCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V | 3,8268 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 95,6715 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 20,994 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 65,9836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8979 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,6656 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,1362 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,2904 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3789 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0738 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,2922 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4742 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,3521 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,1208 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,0111 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1959 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6897 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,0866 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,6969 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 1,6969 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 22,7165 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2068 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,1241 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8139 | m3 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,6458 | m2 |
| 29 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,6458 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,32 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,035 | 100m |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,6937 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,1081 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,298 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,8944 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,8621 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,6436 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,1952 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3356 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,047 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,3935 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4699 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0921 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4489 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 48,2524 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,3165 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,5721 | tấn |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,5095 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,5095 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,7412 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,733 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8114 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,8114 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,078 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,078 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,0756 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,0554 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3757 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0377 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0077 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0085 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0577 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7965 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2577 | tấn |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,982 | m3 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,77 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,02 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,3153 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 13,79 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,79 | m2 |
| 78 | Tay vịn cầu thang INOX | Chương V | 8,4 | m |
| 79 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Chương V | 8,4 | m |
| 80 | Sản xuất lan can + tay vịn inox | Chương V | 24,88 | m |
| 81 | Trụ inox loại trung | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp dựng lan can | Chương V | 32,012 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,5769 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 887,2282 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,372 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 876,4965 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 149,5224 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,2233 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 482,077 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,5102 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 200,5926 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4472 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,644 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Granit 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7845 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,5365 | m2 |
| 96 | Lớp chống thấm Bittum khò nhiệt | Chương V | 9,5876 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 197,3548 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 72,1871 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 296,315 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 887,2282 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.152,6142 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 296,315 | m2 |
| 103 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 296,315 | m2 |
| 104 | Cửa kính cường lực | Chương V | 26,928 | m2 |
| 105 | Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực | Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V | 41,96 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 87,78 | m2 |
| 108 | Cửa cuốn khe thoáng | Chương V | 34,65 | m2 |
| 109 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Hộp điều khiển kỹ thuật cửa cuốn | Chương V | 3 | bộ |
| 111 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Ray cửa cuốn | Chương V | 23,1 | m |
| 113 | Vách ngăn khu vệ sinh | Chương V | 19,026 | m2 |
| 114 | Cửa tôn lên mái | Chương V | 0,4225 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3899 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 47,34 | m2 |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,2639 | tấn |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,33 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 121,3528 | m2 |
| 120 | Bu lông nở M16 | Chương V | 34 | cái |
| 121 | Bu lông M20 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Cáp treo | Chương V | 6,76 | m |
| 123 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,2639 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,33 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1183 | 100m2 |
| 126 | Lợp mái che bằng tấm aluminum | Chương V | 45,556 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 7,1757 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,7466 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V | 40 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 16 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V | 67 | bộ |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 43 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 1.370 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 1.310 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 550 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V | 40 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 1.110 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V | 220 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 60 | m |
| 158 | Hộp điện chứa 2 aptomat | Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Tủ điện tôn tĩnh điện | Chương V | 2 | tủ |
| 160 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Điều hòa âm trần 24000BTU | Chương V | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà ốp trần | Chương V | 5 | máy |
| 163 | Ống đồng +cách nhiệt D6,35 | Chương V | 30 | m |
| 164 | Ống đồng +cách nhiệt D12.7 | Chương V | 40 | m |
| 165 | Ống PVC +cách nhiệt D27 | Chương V | 65 | m |
| 166 | Ống PVC +cách nhiệt D34 | Chương V | 20 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại | Chương V | 150 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp mạng | Chương V | 450 | m |
| 169 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 sợi | Chương V | 200 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 450 | m |
| 171 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 34 | hộp |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 30 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Hạt mạng | Chương V | 47 | cái |
| 175 | Hạt điện thoại | Chương V | 21 | cái |
| 176 | Morden | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Bộ giải mã SWITCH 16 LAN PORT | Chương V | 3 | cái |
| 178 | Tủ tổng RACK 20U | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Đầu RJ11 | Chương V | 42 | cái |
| 180 | Đầu RJ45 | Chương V | 100 | cái |
| 181 | Máy phát wifi | Chương V | 3 | cái |
| 182 | Hộp đấu dây, hộp cáp điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 185 | Tủ mạng | Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 188 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 189 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 80 | m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 100 | m |
| 191 | Hồ lô sứ | Chương V | 7 | cái |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 19,8 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Si phong lật 2 | Chương V | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 50 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 30 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Lơ inox D50 | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt kép inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Chương V | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V | 60 | cái |
| 226 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 10 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V | 45 | cái |
| 233 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 235 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 20 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | Chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mm | Chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm | Chương V | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 20 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 20 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 20 | cái |
| 250 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | Cái |
| 251 | Cầu chắn rác D60 | Chương V | 10 | Cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 20 | cái |
| 255 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 20 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 1 | 100m |
| 259 | Đai inox D90 + Bu lông | Chương V | 36 | bộ |
| 260 | Đai inox D60 + Bu lông | Chương V | 90 | bộ |
| 261 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 2 | chiếc |
| 262 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 15 | chiếc |
| 263 | Đầu báo cháy khói thường | Chương V | 19 | chiếc |
| 264 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 19 | chiếc |
| 265 | Tổ hợp chuông đèn nút báo cháy | Chương V | 2 | chiếc |
| 266 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Chương V | 300 | m |
| 267 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông | Chương V | 110 | m |
| 268 | Đèn EXIT | Chương V | 7 | Cái |
| 269 | Đèn Sự cố | Chương V | 7 | Cái |
| 270 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | Bộ |
| 271 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 6 | Bộ |
| 272 | Bình khí CO2 | Chương V | 12 | Bình |
| 273 | Bình bột chữa cháy | Chương V | 6 | Bình |
| 274 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V | 2 | Bộ |
| 275 | Ống cấp nước DN65 | Chương V | 20 | m |
| 276 | Cút DN50 | Chương V | 6 | Cái |
| 277 | Tê đều DN65 | Chương V | 2 | Cái |
| 278 | Van góc DN50 | Chương V | 2 | Cái |
| 279 | Cuộn vòi DN65 - L30 | Chương V | 4 | Cái |
| 280 | Nút nhấn khởi động máy bơm từ xa | Chương V | 2 | m |
| 281 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm 3x0.75mm2 | Chương V | 150 | m |
| 282 | Lắp đặt ống gen luồn cáp D=20mm | Chương V | 250 | m |
| 283 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Chương V | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ KHAI THÁC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 71,3275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 299,4128 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 58,2521 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Chương V | 15,2004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 18,6872 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 1,481 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải ( ca ô tô tự đổ 7 tấn) | Chương V | 4 | ca |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V | 10 | công |
| D | XÂY MỞ RỘNG NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,938 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 23,4539 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V | 8,2332 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày >30, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,7289 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <=30, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,9894 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chương V | 0,2022 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 9,0581 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8237 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 1,373 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 15,979 | 100kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3914 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,2411 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Chương V | 30,9292 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 1,4023 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 1,241 | 100kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V | 1,025 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 18 | Xây móng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <=30, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8139 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,6458 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 22,6458 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,32 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,015 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,035 | 100m |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,6178 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V | 0,1872 | 1 m3 |
| 31 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,089 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,69 | m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 8,8704 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8465 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 1,436 | 100kg |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V | 6,308 | 100kg |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 9,24 | 100kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,5192 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0844 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,774 | 100kg |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 7,6988 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,8355 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 4,47 | 100kg |
| 44 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 59,7777 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,2348 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 393,7333 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 83,55 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 270,484 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 36,816 | m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 393,7333 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 438,684 | m2 |
| 52 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Chương V | 209,4908 | m2 |
| 53 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 209,4908 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,56 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 22,68 | m2 |
| 56 | Cửa sắt xếp | Chương V | 9 | m2 |
| 57 | Cửa cuốn | Chương V | 11,1 | m2 |
| 58 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Hộp điều khiển kỹ thuật cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Ray cửa cuốn | Chương V | 6 | m |
| 62 | Gia công hoa sắt | Chương V | 0,429 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,8408 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 23,59 | m2 |
| 65 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,0541 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 2,3918 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,3408 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,1876 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 346,8596 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,0541 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,3918 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,1876 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,3408 | tấn |
| 74 | Bu lông neo bẻ móc mạ kẽm | Chương V | 200 | cái |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh | Chương V | 3,2514 | 100m2 |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 1,0184 | tấn |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,0184 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,2492 | m2 |
| 79 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V | 175,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 4,5849 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,049 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 0,3497 | 100m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4536 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4536 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,952 | m2 |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ga thu sàn inox 120x120mm | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 106 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 4 | cái |
| 119 | Ống thép D90 | Chương V | 0,8 | m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Bát thu D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 123 | Đai INOX | Chương V | 24 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 60x60 | Chương V | 9 | hộp |
| 127 | Đế âm tường 60x80 | Chương V | 34 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp automat | Chương V | 6 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V | 13 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 90 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 226 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 218 | m |
| 147 | Quạt làm mát | Chương V | 5 | bộ |
| 148 | Di chuyển máy phát điện | Chương V | 1 | ca |
| 149 | Tủ mạng | Chương V | 1 | bộ |
| E | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 12,375 | m3 |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 65 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 25 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,375 | m3 |
| F | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 7 | chiếc |
| 3 | Đầu báo cháy khói thường | Chương V | 9 | chiếc |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 9 | chiếc |
| 5 | Tổ hợp chuông đèn nút báo cháy | Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | Chương V | 255 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông | Chương V | 20 | m |
| 8 | Đèn EXIT | Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Đèn Sự cố | Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Bình khí CO2 | Chương V | 6 | Bình |
| 13 | Bình bột chữa cháy | Chương V | 3 | Bình |
| 14 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ống cấp nước DN65 | Chương V | 10 | m |
| 16 | Cút DN50 | Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Tê đều DN65 | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Van góc DN50 | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cuộn vòi DN65 - L30 | Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Nút nhấn khởi động máy bơm từ xa | Chương V | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm 3x0.75mm2 | Chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen luồn cáp D=20mm | Chương V | 130 | m |
| 23 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | Chương V | 1 | bộ |
| G | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ các nhà phụ trợ bằng máy | Chương V | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô | Chương V | 8 | ca |
| H | XÂY MỞ RỘNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,52 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1956 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,291 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,1335 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,2491 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1956 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,1335 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 10 | Úp nóc | Chương V | 13,5 | m |
| J | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 11,9808 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2012 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,296 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,9936 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6116 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,02 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20 | m2 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 8,72 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,3981 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,688 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,8 | m2 |
| 19 | Tôn dày 1,5mm | Chương V | 73,19 | kg |
| 20 | Bản lề cối | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Bánh xe | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Khoá cổng | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Mũi mác | Chương V | 36 | cái |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,3428 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,6998 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,2305 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 51,5298 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,6604 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6815 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4476 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,8952 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,8952 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,1932 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2516 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4935 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6057 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V | 33,0859 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 580,372 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 580,372 | m2 |
| L | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V | 1,0494 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,364 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,9915 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,766 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 0,8424 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,9042 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1742 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0336 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,367 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0085 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0618 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3389 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,6582 | tấn |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,88 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,81 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36 | m2 |
| 22 | Nắp tôn đậy bể | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Ống thép D20 làm bậc thang bể | Chương V | 39,396 | kg |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 33,048 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,944 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4248 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9813 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 125,556 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,5504 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3618 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2635 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 108 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,2468 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2468 | 100m3 |
| N | Sân | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Chương V | 268,755 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,337 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 2,337 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 2,337 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,337 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 65 | m3 |
| 8 | Nilon 02 lớp | Chương V | 245 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 89,5 | m3 |
| 10 | Lát gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 245 | m2 |
| O | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,3344 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,806 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,0224 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,54 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,54 | m2 |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,576 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 19,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7327 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2619 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 23,9956 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,0332 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6 | m2 |
| 11 | Tôn dày 1,5mm | Chương V | 42,39 | kg |
| 12 | Khóa nắp đậy | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 18,2652 | m3 |
| 14 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Trụ nước chữa cháy | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đường ống thép D110 cấp nước chữa cháy | Chương V | 130 | m |
| 17 | Tê thép D110 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút thép D110 | Chương V | 15 | cái |
| 19 | Măng sông thép D110 | Chương V | 30 | cái |
| 20 | Kép thép D75 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Van chặn D75 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D75 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Mặt bích thép D75 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Máy bơm điện | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm xăng | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đường ống thép D25 | Chương V | 30 | m |
| 27 | Tê thép D25 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cút thép D25 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Măng sông thép D25 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Kép thép D25 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van chặn D25 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi