Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281766-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201242133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Điều lệ và chi phí sản xuất kinh doanh tập trung tại Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-27 16:57:00 đến ngày 2021-01-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,681,294,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ GIAO DỊCH CŨ
1 Ván khuôn gia cố sàn, mái Chương V 56,76 1m2
2 Tháo dỡ mái tôn xà gồ Chương V 30 công
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V 13,8664 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V 5,8938 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V 2,0592 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 24,7988 m3
7 Phá dỡ sàn tầng 2 và tầng 1 Chương V 5 ca
8 Vận chuyển phế thải ra bãi thải Chương V 10 ca
9 Tháo dỡ thiết bị điện + điều hòa Chương V 5 công
10 Tháo dỡ chữ bưu điện trên mái Chương V 5 công
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ GIAO DỊCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Chương V 3,8268 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 95,6715 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 20,994 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 65,9836 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,8979 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,6656 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,1362 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 2,2904 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,464 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,3789 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0738 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,2922 tấn
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,4742 m3
14 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 68,3521 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,1208 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,0111 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1959 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,6897 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,0866 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,6969 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,6969 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 22,7165 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2068 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V 0,1241 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Chương V 0,1025 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0463 100m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,8139 m3
28 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,6458 m2
29 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 22,6458 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,32 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7148 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0784 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0286 100m2
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 5 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,015 100m
36 Lắp đặt Cút PVC D110 Chương V 3 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,035 100m
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,6937 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,1081 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,298 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,8944 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 29,8621 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,6436 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,1952 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3356 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 7,047 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,3935 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,4699 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0921 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4489 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 48,2524 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 4,3165 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,5721 tấn
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,5095 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,5095 m3
56 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 20,7412 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 46,733 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,8114 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,8114 m2
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,078 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,078 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,0756 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,0554 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3757 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0377 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0077 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0085 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0577 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7965 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,1002 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2577 tấn
72 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 0,982 m3
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 3,77 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 10,02 m2
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 14,3153 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 13,79 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,79 m2
78 Tay vịn cầu thang INOX Chương V 8,4 m
79 Sản xuất lan can inox cầu thang Chương V 8,4 m
80 Sản xuất lan can + tay vịn inox Chương V 24,88 m
81 Trụ inox loại trung Chương V 2 cái
82 Lắp dựng lan can Chương V 32,012 m2
83 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 137,5769 m3
84 Trát tường xây gạch bê tông không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 887,2282 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,372 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 876,4965 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 149,5224 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 90,2233 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 482,077 m2
90 Lát nền, sàn gạch Granit, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 258,5102 m2
91 Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 200,5926 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 16,4472 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 28,644 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Granit 100x600, vữa XM mác 75 Chương V 4,7845 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 100x600, vữa XM mác 75 Chương V 85,5365 m2
96 Lớp chống thấm Bittum khò nhiệt Chương V 9,5876 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 197,3548 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 72,1871 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 296,315 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 887,2282 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.152,6142 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 296,315 m2
103 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V 296,315 m2
104 Cửa kính cường lực Chương V 26,928 m2
105 Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực Chương V 3 bộ
106 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ Chương V 41,96 m2
107 Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 87,78 m2
108 Cửa cuốn khe thoáng Chương V 34,65 m2
109 Mô tơ cửa cuốn Chương V 3 bộ
110 Hộp điều khiển kỹ thuật cửa cuốn Chương V 3 bộ
111 Bộ lưu điện cửa cuốn Chương V 3 bộ
112 Ray cửa cuốn Chương V 23,1 m
113 Vách ngăn khu vệ sinh Chương V 19,026 m2
114 Cửa tôn lên mái Chương V 0,4225 m2
115 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,3899 tấn
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 47,34 m2
117 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,2639 tấn
118 Gia công xà gồ thép Chương V 1,33 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 121,3528 m2
120 Bu lông nở M16 Chương V 34 cái
121 Bu lông M20 Chương V 4 cái
122 Cáp treo Chương V 6,76 m
123 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,2639 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,33 tấn
125 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,1183 100m2
126 Lợp mái che bằng tấm aluminum Chương V 45,556 m2
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 7,1757 100m2
128 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 4,7466 100m2
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Chương V 40 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 9 bộ
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 6 bộ
132 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 16 bộ
133 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V 67 bộ
134 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 18 cái
135 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 43 cái
137 Lắp đặt ổ cắm âm sàn Chương V 4 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 16 cái
139 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
140 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 6 cái
141 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 4 cái
142 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
143 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
144 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
145 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 2 cái
146 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V 1 cái
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 1.370 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 1.310 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 550 m
150 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V 1.200 m
151 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Chương V 40 m
152 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V 60 m
153 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V 40 m
154 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V 30 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 1.110 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V 220 m
157 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 60 m
158 Hộp điện chứa 2 aptomat Chương V 4 bộ
159 Tủ điện tôn tĩnh điện Chương V 2 tủ
160 Điều hòa treo tường 12000BTU Chương V 1 bộ
161 Điều hòa âm trần 24000BTU Chương V 4 bộ
162 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà ốp trần Chương V 5 máy
163 Ống đồng +cách nhiệt D6,35 Chương V 30 m
164 Ống đồng +cách nhiệt D12.7 Chương V 40 m
165 Ống PVC +cách nhiệt D27 Chương V 65 m
166 Ống PVC +cách nhiệt D34 Chương V 20 m
167 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại Chương V 150 m
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp mạng Chương V 450 m
169 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 sợi Chương V 200 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 450 m
171 Lắp đặt đế âm Chương V 34 hộp
172 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 30 cái
173 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
174 Hạt mạng Chương V 47 cái
175 Hạt điện thoại Chương V 21 cái
176 Morden Chương V 1 cái
177 Bộ giải mã SWITCH 16 LAN PORT Chương V 3 cái
178 Tủ tổng RACK 20U Chương V 1 cái
179 Đầu RJ11 Chương V 42 cái
180 Đầu RJ45 Chương V 100 cái
181 Máy phát wifi Chương V 3 cái
182 Hộp đấu dây, hộp cáp điện thoại Chương V 1 cái
183 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 10 m
185 Tủ mạng Chương V 2 bộ
186 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 7 cái
187 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 7 cái
188 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
189 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 80 m
190 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 100 m
191 Hồ lô sứ Chương V 7 cái
192 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 19,8 m3
193 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,198 100m3
194 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
195 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 bộ
196 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
197 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
198 Lắp đặt Si phong lật 2 Chương V 2 bộ
199 Lắp đặt vòi rửa D15 Chương V 4 bộ
200 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
201 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
202 Lắp đặt giá treo Chương V 2 cái
203 Lắp đặt hộp đựng Chương V 6 cái
204 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
205 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
206 Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=32mm Chương V 1 cái
207 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
208 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
209 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,6 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V 0,6 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V 0,15 100m
212 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Chương V 1 cái
213 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 50 cái
214 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V 10 cái
215 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 30 cái
216 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm Chương V 1 cái
217 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40/25mm Chương V 4 cái
218 Lơ inox D50 Chương V 1 cái
219 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V 1 cái
220 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V 1 cái
221 Lắp đặt kép inox nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Chương V 20 cái
222 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm Chương V 10 cái
223 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Chương V 4 cái
224 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V 12 cái
225 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V 60 cái
226 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V 10 cái
227 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 10 cái
228 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V 1 cái
229 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Chương V 1 cái
230 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm Chương V 2 cái
231 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V 4 cái
232 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V 45 cái
233 Máy bơm nước Chương V 1 cái
234 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 100 m
235 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm Chương V 8 cái
236 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V 20 cái
237 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V 20 cái
238 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Chương V 8 cái
239 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Chương V 8 cái
240 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mm Chương V 6 cái
241 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/42mm Chương V 8 cái
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V 0,1 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,3 100m
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,4 100m
245 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,4 100m
246 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V 12 cái
247 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V 20 cái
248 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 20 cái
249 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V 20 cái
250 Cầu chắn rác D90 Chương V 4 Cái
251 Cầu chắn rác D60 Chương V 10 Cái
252 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 8 cái
253 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V 8 cái
254 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V 20 cái
255 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chương V 20 cái
256 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V 0,3 100m
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,36 100m
258 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 1 100m
259 Đai inox D90 + Bu lông Chương V 36 bộ
260 Đai inox D60 + Bu lông Chương V 90 bộ
261 Trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V 2 chiếc
262 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V 15 chiếc
263 Đầu báo cháy khói thường Chương V 19 chiếc
264 Đầu báo cháy nhiệt thường Chương V 19 chiếc
265 Tổ hợp chuông đèn nút báo cháy Chương V 2 chiếc
266 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 Chương V 300 m
267 Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông Chương V 110 m
268 Đèn EXIT Chương V 7 Cái
269 Đèn Sự cố Chương V 7 Cái
270 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 6 Bộ
271 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 6 Bộ
272 Bình khí CO2 Chương V 12 Bình
273 Bình bột chữa cháy Chương V 6 Bình
274 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Chương V 2 Bộ
275 Ống cấp nước DN65 Chương V 20 m
276 Cút DN50 Chương V 6 Cái
277 Tê đều DN65 Chương V 2 Cái
278 Van góc DN50 Chương V 2 Cái
279 Cuộn vòi DN65 - L30 Chương V 4 Cái
280 Nút nhấn khởi động máy bơm từ xa Chương V 2 m
281 Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm 3x0.75mm2 Chương V 150 m
282 Lắp đặt ống gen luồn cáp D=20mm Chương V 250 m
283 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống Chương V 1 bộ
C CẢI TẠO NHÀ KHAI THÁC CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 71,3275 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 299,4128 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 58,2521 m3
4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Chương V 15,2004 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 18,6872 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V 1,481 m3
7 Vận chuyển phế thải ra bãi thải ( ca ô tô tự đổ 7 tấn) Chương V 4 ca
8 Tháo dỡ thiết bị điện Chương V 10 công
D XÂY MỞ RỘNG NHÀ KHAI THÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,938 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 23,4539 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V 8,2332 1 m3
4 Xây móng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày >30, vữa XM mác 75 Chương V 46,7289 m3
5 Xây móng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <=30, vữa XM mác 75 Chương V 17,9894 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 Chương V 0,2022 1 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 9,0581 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,8237 100m2
9 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 1,373 100kg
10 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Chương V 15,979 100kg
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3914 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,2411 100m3
13 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 Chương V 30,9292 m3
14 Bê tông móng chiều rộng >250cm, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 1,4023 m3
15 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 1,241 100kg
16 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 1,025 100kg
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0463 100m2
18 Xây móng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày <=30, vữa XM mác 75 Chương V 2,8139 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Chương V 22,6458 m2
20 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 22,6458 m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 16,32 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7148 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0784 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0286 100m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 5 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,015 100m
27 Lắp đặt Cút PVC D110 Chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,035 100m
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,6178 m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V 0,1872 1 m3
31 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,089 m3
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 3,69 m2
33 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 8,8704 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,8465 100m2
35 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 1,436 100kg
36 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V 6,308 100kg
37 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm Chương V 9,24 100kg
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 0,5192 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0844 100m2
40 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 0,774 100kg
41 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 7,6988 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,8355 100m2
43 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương V 4,47 100kg
44 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Chương V 59,7777 m3
45 Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Chương V 3,2348 m3
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 393,7333 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 83,55 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 270,484 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Chương V 36,816 m2
50 Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 393,7333 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 438,684 m2
52 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy Chương V 209,4908 m2
53 Vải địa kỹ thuật Chương V 209,4908 m2
54 Cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 11,56 m2
55 Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 22,68 m2
56 Cửa sắt xếp Chương V 9 m2
57 Cửa cuốn Chương V 11,1 m2
58 Mô tơ cửa cuốn Chương V 1 bộ
59 Hộp điều khiển kỹ thuật cửa cuốn Chương V 1 bộ
60 Bộ lưu điện cửa cuốn Chương V 1 bộ
61 Ray cửa cuốn Chương V 6 m
62 Gia công hoa sắt Chương V 0,429 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,8408 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 23,59 m2
65 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,0541 tấn
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 2,3918 tấn
67 Gia công giằng mái thép Chương V 0,3408 tấn
68 Gia công xà gồ thép Chương V 2,1876 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 346,8596 m2
70 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,0541 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,3918 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,1876 tấn
73 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,3408 tấn
74 Bu lông neo bẻ móc mạ kẽm Chương V 200 cái
75 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh Chương V 3,2514 100m2
76 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 1,0184 tấn
77 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,0184 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 128,2492 m2
79 Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 Chương V 175,4 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 4,5849 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 1,049 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V 0,3497 100m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,4536 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 14,4536 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 43,952 m2
86 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 3 bộ
88 Lắp đặt hộp đựng Chương V 3 cái
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
91 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
92 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt ga thu sàn inox 120x120mm Chương V 2 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Chương V 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Chương V 0,65 100m
98 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V 1 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V 30 cái
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V 3 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Chương V 2 cái
103 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chương V 8 cái
104 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V 10 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
106 Phao điện Chương V 1 cái
107 Máy bơm nước Chương V 1 cái
108 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chương V 3 cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mm Chương V 3 cái
111 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chương V 2 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V 0,05 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,1 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V 3 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 6 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V 6 cái
118 Cầu chắn rác D120 Chương V 4 cái
119 Ống thép D90 Chương V 0,8 m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V 8 cái
121 Bát thu D110/90 Chương V 4 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,28 100m
123 Đai INOX Chương V 24 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,08 100m
125 Tủ điện tổng Chương V 1 cái
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 60x60 Chương V 9 hộp
127 Đế âm tường 60x80 Chương V 34 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 19 cái
129 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
131 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 1 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
135 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
136 Lắp đặt hộp automat Chương V 6 hộp
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 9 bộ
138 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Chương V 13 bộ
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 9 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V 120 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 60 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V 80 m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 90 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 226 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 250 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 218 m
147 Quạt làm mát Chương V 5 bộ
148 Di chuyển máy phát điện Chương V 1 ca
149 Tủ mạng Chương V 1 bộ
E THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 12,375 m3
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 5 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 65 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 25 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 12,375 m3
F Phòng cháy chữa cháy
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V 1 chiếc
2 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V 7 chiếc
3 Đầu báo cháy khói thường Chương V 9 chiếc
4 Đầu báo cháy nhiệt thường Chương V 9 chiếc
5 Tổ hợp chuông đèn nút báo cháy Chương V 1 chiếc
6 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 Chương V 255 m
7 Lắp đặt dây cấp nguồn cho chuông Chương V 20 m
8 Đèn EXIT Chương V 3 Cái
9 Đèn Sự cố Chương V 3 Cái
10 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 3 Bộ
11 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V 3 Bộ
12 Bình khí CO2 Chương V 6 Bình
13 Bình bột chữa cháy Chương V 3 Bình
14 Hộp đựng thiết bị chữa cháy Chương V 1 Bộ
15 Ống cấp nước DN65 Chương V 10 m
16 Cút DN50 Chương V 3 Cái
17 Tê đều DN65 Chương V 1 Cái
18 Van góc DN50 Chương V 1 Cái
19 Cuộn vòi DN65 - L30 Chương V 2 Cái
20 Nút nhấn khởi động máy bơm từ xa Chương V 1 m
21 Lắp đặt Cáp điều khiển máy bơm 3x0.75mm2 Chương V 80 m
22 Lắp đặt ống gen luồn cáp D=20mm Chương V 130 m
23 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống Chương V 1 bộ
G PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ các nhà phụ trợ bằng máy Chương V 2 ca
2 Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô Chương V 8 ca
H XÂY MỞ RỘNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I Nhà để xe
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,52 m3
2 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,1956 tấn
3 Gia công xà gồ thép Chương V 0,291 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,1335 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 50,2491 m2
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,1956 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,291 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,1335 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,648 100m2
10 Úp nóc Chương V 13,5 m
J Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 11,9808 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,576 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,632 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1056 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0332 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,2012 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1728 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,296 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,9936 m3
10 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,6116 m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,02 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 20 m2
13 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V 4 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 8,72 m2
16 Gia công cổng sắt Chương V 0,3981 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 23,688 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 13,8 m2
19 Tôn dày 1,5mm Chương V 73,19 kg
20 Bản lề cối Chương V 12 cái
21 Bánh xe Chương V 2 cái
22 Khoá cổng Chương V 2 cái
23 Mũi mác Chương V 36 cái
K Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,3428 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,6998 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 2,2305 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 51,5298 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 18,6604 m3
6 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,6815 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,4476 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,8952 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,8952 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,1932 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2516 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4935 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,6057 100m2
14 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V 33,0859 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 580,372 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 580,372 m2
L Bể cứu hỏa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Chương V 1,0494 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,364 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,2 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,9915 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,766 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,8424 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,9042 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1742 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0317 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0336 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,367 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0334 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0085 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0618 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,3 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,3389 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,6582 tấn
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 92,88 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,81 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 36 m2
22 Nắp tôn đậy bể Chương V 1 cái
23 Ống thép D20 làm bậc thang bể Chương V 39,396 kg
M Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 33,048 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 7,944 m3
4 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,4248 m3
5 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,9813 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 125,556 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,5504 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,3618 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,2635 100m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 108 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1234 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,2468 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,2468 100m3
N Sân
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,923 100m3
2 Mua đất đắp Chương V 268,755 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 2,337 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 2,337 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 2,337 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,337 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 65 m3
8 Nilon 02 lớp Chương V 245 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 89,5 m3
10 Lát gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 245 m2
O BÓ VỈA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,3344 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,806 m3
3 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,0224 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,54 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,54 m2
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,576 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 19,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,144 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,704 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7327 m3
6 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,2619 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 23,9956 m2
8 Gia công cổng sắt Chương V 0,0332 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,4 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 6 m2
11 Tôn dày 1,5mm Chương V 42,39 kg
12 Khóa nắp đậy Chương V 2 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 18,2652 m3
14 Hộp chữa cháy ngoài nhà Chương V 3 hộp
15 Trụ nước chữa cháy Chương V 3 bộ
16 Đường ống thép D110 cấp nước chữa cháy Chương V 130 m
17 Tê thép D110 Chương V 4 cái
18 Cút thép D110 Chương V 15 cái
19 Măng sông thép D110 Chương V 30 cái
20 Kép thép D75 Chương V 6 cái
21 Van chặn D75 Chương V 2 cái
22 Van 1 chiều D75 Chương V 2 cái
23 Mặt bích thép D75 Chương V 6 cái
24 Máy bơm điện Chương V 1 cái
25 Máy bơm xăng Chương V 1 cái
26 Đường ống thép D25 Chương V 30 m
27 Tê thép D25 Chương V 1 cái
28 Cút thép D25 Chương V 8 cái
29 Măng sông thép D25 Chương V 4 cái
30 Kép thép D25 Chương V 2 cái
31 Van chặn D25 Chương V 2 cái
32 Van 1 chiều D25 Chương V 2 cái
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Chương V 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->