Gói thầu: Nhà văn hóa thôn Tử Dương, xã Lý Thường Kiệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281803-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD
Tên gói thầu Nhà văn hóa thôn Tử Dương, xã Lý Thường Kiệt
Số hiệu KHLCNT 20201267931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-27 21:49:00 đến ngày 2021-01-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,144 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,937 1m3
3 Đắp cát vàng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,081 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 123,063 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,908 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,322 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,582 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,875 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,291 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,197 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,505 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,246 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,405 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,241 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,166 tấn
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,973 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,192 m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả hố móng cát tận dụng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,668 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,606 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,825 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,825 100m3/1km
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,922 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,19 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,045 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,076 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,502 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,394 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,409 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,149 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,688 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,062 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,178 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,797 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,462 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,133 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,349 m3
41 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,819 m3
B PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,629 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,039 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,124 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,112 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,68 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,989 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,198 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,989 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,422 100m2
10 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,40mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,76 md
11 Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 119,879 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,465 m2
C PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,243 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,989 m3
3 Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo KT 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 209,389 m2
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,449 m3
5 Lát đá bậc tam cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41,693 m2
6 Nẹp đồng chống trơn T20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,5 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 239,4 m2
2 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,717 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 348,556 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 392,844 m2
5 Ốp đá rối chân tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37,583 m2
6 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81,007 m2
7 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,034 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,2 m
9 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 187,188 m
10 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,32 m
11 Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 301,45 m
12 Đắp trang trí chân và đầu cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cột
13 Con bọ cửa sổ và cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 CT
14 Đắp biểu tượng trang trí chương mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bông
15 Đắp chữ nổi sảnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 chữ
16 Hoa gốm ô thoáng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 CT
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 678,137 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 452,422 m2
E PHẦN CỬA
1 SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,03 m2
2 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,92 m2
3 Khóa cửa đi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
4 Khóa cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,492 tấn
6 Sơn tĩnh điện thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 492 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,768 m2
F DÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,479 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong nhà, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,091 100m2
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,3 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 m
7 Kiểm tra điện trở Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 điểm
8 Thép hình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,555 kg
9 Quả nậm sứ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 quả
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,431 1m2
11 Xi măng PC30 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 kg
12 Cát vàng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 m3
13 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bao
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 hộp
3 Lắp đặt cầu dao 1 pha, 50Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha 25Ampe Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt đế âm tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 hộp
10 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 máy
11 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40w Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 bộ
12 Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
14 Móc treo quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
16 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70 m
17 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,5 m
18 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 124 m
19 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 244 m
20 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
21 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 315 m
22 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 m
23 Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cọc
I THOAT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,284 100m
2 Lắp đặt phếu thu nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
3 Rọ chắn rác D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
7 Keo dán Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 tuýp
J PCCC
1 Tủ phòng cháy chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 tủ
2 Bình khí chữa cháy CO2 MT5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bình
3 Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bình
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bảng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->