Gói thầu: Nhà văn hóa thôn Tử Dương, xã Lý Thường Kiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH phát triển xây dựng NTD |
| Tên gói thầu | Nhà văn hóa thôn Tử Dương, xã Lý Thường Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 21:49:00 đến ngày 2021-01-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,937 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát vàng, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,081 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123,063 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,908 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,322 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,582 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,875 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,291 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,505 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,246 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,405 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,192 | m3 |
| 19 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp hoàn trả hố móng cát tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,668 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,606 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,825 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,825 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,922 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,045 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,076 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,502 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,394 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,409 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,149 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,688 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,062 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,178 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,797 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,462 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,133 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,349 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,819 | m3 |
| B | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,629 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,039 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,989 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,198 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,989 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,422 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,76 | md |
| 11 | Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,879 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,465 | m2 |
| C | PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,243 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,989 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Granite nhân tạo KT 600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 209,389 | m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,449 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,693 | m2 |
| 6 | Nẹp đồng chống trơn T20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,5 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 239,4 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,717 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 348,556 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 392,844 | m2 |
| 5 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,583 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,007 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,034 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,2 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 187,188 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,32 | m |
| 11 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 301,45 | m |
| 12 | Đắp trang trí chân và đầu cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cột |
| 13 | Con bọ cửa sổ và cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | CT |
| 14 | Đắp biểu tượng trang trí chương mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bông |
| 15 | Đắp chữ nổi sảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | chữ |
| 16 | Hoa gốm ô thoáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | CT |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 678,137 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 452,422 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,03 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Khóa cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,492 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 492 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,768 | m2 |
| F | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,479 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,091 | 100m2 |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,3 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 7 | Kiểm tra điện trở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | điểm |
| 8 | Thép hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,555 | kg |
| 9 | Quả nậm sứ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | quả |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,431 | 1m2 |
| 11 | Xi măng PC30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | kg |
| 12 | Cát vàng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bao |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 1 pha, 50Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25Ampe | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 12000BTU | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | máy |
| 11 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần 300x300, bóng compact 20W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 244 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cọc |
| I | THOAT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phếu thu nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 7 | Keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tuýp |
| J | PCCC | |||
| 1 | Tủ phòng cháy chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi