Gói thầu: Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS thôn 8 (Kon Đơ Xing), xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Kè chống sạt lở và hệ thống thoát nước trường THCS thôn 8 (Kon Đơ Xing), xã Đăk Tờ Re, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Viện trợ không hoàn lại của Chính Phủ Ai Len năm 2020 cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 11:53:00 đến ngày 2021-01-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG KÈ: MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ GIA CỐ MÁI TA LUY CHỐNG SẠT LỞ | |||
| B | Rãnh KT(80x100)cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp III | Quy định tại chương V | 494,9034 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại chương V | 1,8733 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Quy định tại chương V | 20,8935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 0,825 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 52,315 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh, đà kiềng | Quy định tại chương V | 7,1953 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 68,355 | m3 |
| 8 | Cốt thép đà kiềng rãnh, đường kính <= 10mm | Quy định tại chương V | 1,1588 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V | 20,6982 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Quy định tại chương V | 1,1738 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Quy định tại chương V | 1,857 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Quy định tại chương V | 0,9502 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V | 19,8329 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Quy định tại chương V | 317 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại chương V | 3,0758 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Quy định tại chương V | 3,0758 | 100m3 |
| C | Rãnh KT(50x50)cm | |||
| 1 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 0,6229 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Quy định tại chương V | 14,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT rãnh | Quy định tại chương V | 3,7075 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 74,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại chương V | 1,268 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Quy định tại chương V | 1,268 | 100m3 |
| D | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng nhân công, đất cấp III | Quy định tại chương V | 188,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại chương V | 1,0309 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Quy định tại chương V | 9,7305 | m3 |
| 4 | Đào sửa mặt bằng mái ta luy, đất cấp III | Quy định tại chương V | 58,6369 | m3 |
| 5 | Làm lớp vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại chương V | 523,105 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Quy định tại chương V | 0,8349 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 34,8533 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân rãnh chân ta luy | Quy định tại chương V | 1,452 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân rãnh chân ta luy đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 24,1425 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng mái đường kính <= 10mm | Quy định tại chương V | 0,2833 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng mái đường kính > 10mm | Quy định tại chương V | 0,9636 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V | 12,9225 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng mái | Quy định tại chương V | 0,6345 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đổ BT tấm đan | Quy định tại chương V | 3,056 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 38,2 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Quy định tại chương V | 1.910 | cái |
| 17 | Bê tông mái ta luy đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 2,0924 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,8528 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,8528 | 100m3 |
| E | Bảng tên công trình | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x90 cm | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG: GIẾNG KHOAN 100M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Quy định tại chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Quy định tại chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá IV | Quy định tại chương V | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Quy định tại chương V | 20 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá II | Quy định tại chương V | 20 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá I | Quy định tại chương V | 20 | m |
| 7 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <= 3km | Quy định tại chương V | 0,1532 | 10m3 |
| 8 | Chống ống, đường kính ống 140*5mm | Quy định tại chương V | 30 | m |
| 9 | Chống ống, đường kính ống 114*5mm | Quy định tại chương V | 70 | m |
| 10 | Chèn sỏi | Quy định tại chương V | 0,474 | m3 |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Quy định tại chương V | 20 | m |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Quy định tại chương V | 0,0144 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Quy định tại chương V | 1,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Quy định tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đồng MiHa, đường kính van d=34mm | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*4mm2 | Quy định tại chương V | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Quy định tại chương V | 140 | m |
| 18 | Máy bơm hỏa tiển Pentax 4L 4/ 22 2HP (Cột áp từ 132-41m; lưu lượng 1.2-5.4 m3/h; điện áp 1 pha, Xuất xứ Ý) | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ tủ điện dùng cho máy bơm | Quy định tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dây cáp D6 thả máy bơm | Quy định tại chương V | 102 | m |
| 21 | Nắp thép bảo vệ giếng khoan | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bu lông D14 L= 300 | Quy định tại chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi