Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281769-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201083179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quy định, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-27 17:49:00 đến ngày 2021-01-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,098,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2.407,065 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 726,68 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 39,137 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,626 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,422 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,587 m3
7 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,791 m3
8 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,691 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,365 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,751 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 311,535 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x860 mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 203,304 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 763,488 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 641,048 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 85,632 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.098,345 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 240x60mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30,393 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 763,488 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 726,68 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.490,168 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.026,597 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 39,137 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo bản vẽ kèm theo HSMT 544,188 m2
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 54,278 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29,69 1m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500 mm, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 514,498 1m2
27 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,333 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,333 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 152,01 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,03 100m2
31 Tôn úp nóc và cạnh sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 59,84 m
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ kèm theo HSMT 145,02 m2
33 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,992 m2
34 Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox D90 cao 1,2m trên có quả cầu theo mẫu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
35 Gia công lan can Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,762 tấn
36 Gia công hoa cửa Inox bằng hộp vuông Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,438 tấn
37 Lắp dựng lan can Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 35,478 m2
38 Lắp dựng hoa cửa Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 51,54 m2
39 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 76,74 m2
40 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 bộ
41 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 bộ
42 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 22,08 m2
43 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41,07 m2
44 Phụ kiện nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 bộ
45 Phụ kiện nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay, mở hất Theo bản vẽ kèm theo HSMT 20 bộ
46 Sản xuất vách cố định bằng khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,992 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 147,882 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,804 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,135 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,153 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,174 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,116 m3
53 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,548 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 31,138 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,795 m2
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,22 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,124 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,56 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,375 100m2
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 400x300x130mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 tủ
2 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 300x200x130mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 tủ
3 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 33 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 24 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt hai chiều trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 90 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 90 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 200 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 900 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 950 m
20 Bình khí CO2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
21 Bình bọt MF4 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 bình
22 Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
23 Hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 hộp
24 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 110 m
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 bộ
27 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
28 Lắp đặt giá treo Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 bộ
32 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
33 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
34 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 bể
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,6 100m
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
40 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 81 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 33 cái
44 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,16 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,9 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,2 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 54 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 42 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,368 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,015 100m
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,08 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
58 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 cái
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3 bộ
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 80 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 30 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 60 m
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 150 m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,136 100m
C SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, TƯỜNG RÀO, BỂ NƯỚC
1 Cắt khe mạch bê tông Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,403 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,01 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,548 100m3
4 Lớp nilon chống mất nước xi măng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.137,032 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 113,703 m3
6 Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1.559,45 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 68,157 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 22,719 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,454 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,454 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,691 m3
12 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,993 m3
13 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,851 m3
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 41,735 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 132,135 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 5,273 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,334 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,497 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo bản vẽ kèm theo HSMT 163 cái
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 29,164 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,048 m3
22 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,04 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 65,758 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 131,515 m2
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,809 100m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 95,241 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 18,482 m3
28 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo bản vẽ kèm theo HSMT 97,248 100m
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 116,697 m3
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 27,785 m3
31 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,62 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 15,45 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,078 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,683 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,683 100m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,941 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,557 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,689 tấn
39 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 17,005 m3
40 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,24 m3
41 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13,968 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 572,918 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 155,242 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 941,2 m
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 728,16 m2
46 Gia công hàng rào thoáng hộp Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,616 tấn
47 Lắp dựng hàng rào inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 40,333 m2
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,208 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,263 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,074 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,167 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,131 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,744 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,243 m3
55 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 4,913 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,09 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,056 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,046 m3
59 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,062 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 26,752 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,344 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ kèm theo HSMT 25,344 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,841 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,704 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 10,46 m2
66 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
D CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 42,085 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,247 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,111 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,422 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,422 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 11,241 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,568 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,994 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,359 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,094 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,152 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,417 tấn
13 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,987 m3
14 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,723 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,64 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,217 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,069 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,28 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,822 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,153 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,355 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,167 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,678 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,062 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,848 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,102 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,745 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,071 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,428 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,401 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,484 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,024 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,033 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m, lanh tô biển hiệu Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,026 tấn
35 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,418 m3
36 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ cháy nhám 60x240mm màu đỏ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,787 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 124,3 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 124,3 m2
39 Gia công cổng Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,482 tấn
40 Lắp dựng cửa khung Inox Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,735 m2
41 Bản lề cối Inox cổng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9 cái
42 Sản xuất, lắp đặt chữ Mica màu xanh biển hiệu trường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 39,785 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ kèm theo HSMT 13,262 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,265 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,265 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,194 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,929 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,192 100m2
50 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,026 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,506 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,046 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,005 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,144 tấn
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,913 m3
56 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1,957 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 19,24 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,295 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,223 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,003 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,023 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,521 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,376 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,305 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,044 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,13 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,254 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,053 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,222 tấn
70 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,097 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,097 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 6,336 m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,258 100m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 21,834 m2
75 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,671 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,957 m2
77 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 14,522 m3
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 61,722 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 63,69 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 28,62 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,062 m2
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 37,64 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 157,86 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 56,28 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 43,45 m
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ cháy nhám 240x60mm, màu nâu đỏ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 3,813 m2
87 Gia công hoa Inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,059 tấn
88 Lắp dựng hoa Inox cửa Theo bản vẽ kèm theo HSMT 7,2 m2
89 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,16 m2
90 Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay Theo bản vẽ kèm theo HSMT 1 bộ
91 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo bản vẽ kèm theo HSMT 9,36 m2 cấu kiện
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2,33 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,6 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,052 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ kèm theo HSMT 8,693 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,245 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,245 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,139 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,139 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,289 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,289 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo bản vẽ kèm theo HSMT 32,07 m2
13 Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 22,78 m
14 Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 12,2 m
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,587 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 0,096 100m
17 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo bản vẽ kèm theo HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->