Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân xã Hưng Công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quy định, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 17:49:00 đến ngày 2021-01-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,098,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.407,065 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 726,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 39,137 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,626 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,422 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,587 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,791 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,691 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,365 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,751 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 311,535 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 500x860 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 203,304 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 763,488 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 641,048 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 85,632 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.098,345 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 240x60mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30,393 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 763,488 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 726,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.490,168 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.026,597 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 39,137 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 544,188 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 54,278 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,69 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500 mm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 514,498 | 1m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,333 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,333 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 152,01 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,03 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc và cạnh sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 59,84 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 145,02 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,992 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng trụ thang inox D90 cao 1,2m trên có quả cầu theo mẫu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Gia công lan can Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,762 | tấn |
| 36 | Gia công hoa cửa Inox bằng hộp vuông Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,438 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 35,478 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,54 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 76,74 | m2 |
| 40 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | bộ |
| 42 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,08 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt kính đơn dày 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,07 | m2 |
| 44 | Phụ kiện nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Phụ kiện nhựa lõi thép, cửa sổ mở quay, mở hất | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Sản xuất vách cố định bằng khung nhựa lõi thép, kính dày 5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,992 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 147,882 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,804 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,153 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,174 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,116 | m3 |
| 53 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,548 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 31,138 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,795 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,124 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,56 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,375 | 100m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 400x300x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện kích thước 300x200x130mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt hai chiều trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 950 | m |
| 20 | Bình khí CO2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 21 | Bình bọt MF4 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | bình |
| 22 | Giá đỡ, tiêu lệnh, nội quy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 23 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 110 | m |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 81 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 54 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,368 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,015 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x130 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,136 | 100m |
| C | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, TƯỜNG RÀO, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe mạch bê tông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,403 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,01 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,548 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.137,032 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 113,703 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.559,45 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 68,157 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,719 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,691 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,993 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,851 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 41,735 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 132,135 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,273 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,497 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 163 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 29,164 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,048 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,04 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 65,758 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 131,515 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,809 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 95,241 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,482 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 97,248 | 100m |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 116,697 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,785 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,62 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 15,45 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,078 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,683 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,683 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,941 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,557 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,689 | tấn |
| 39 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 17,005 | m3 |
| 40 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,24 | m3 |
| 41 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,968 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 572,918 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 155,242 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 941,2 | m |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 728,16 | m2 |
| 46 | Gia công hàng rào thoáng hộp Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,616 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hàng rào inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40,333 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,263 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,167 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,131 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,744 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,243 | m3 |
| 55 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,913 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,046 | m3 |
| 59 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,062 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 26,752 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,344 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,344 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,841 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,704 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 10,46 | m2 |
| 66 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| D | CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 42,085 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,247 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,111 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,241 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,568 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,094 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,152 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,417 | tấn |
| 13 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,987 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,723 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,069 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,28 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,822 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,355 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,678 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,848 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,745 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,428 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,401 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,484 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,033 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m, lanh tô biển hiệu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,026 | tấn |
| 35 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,418 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ cháy nhám 60x240mm màu đỏ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,787 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 124,3 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 124,3 | m2 |
| 39 | Gia công cổng Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,482 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung Inox | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,735 | m2 |
| 41 | Bản lề cối Inox cổng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt chữ Mica màu xanh biển hiệu trường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 39,785 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 13,262 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,194 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,929 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,026 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,506 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,005 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,144 | tấn |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,913 | m3 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,957 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 19,24 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,295 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,003 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,521 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,305 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,044 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,13 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,254 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,053 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,222 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,097 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,097 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,336 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,258 | 100m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 21,834 | m2 |
| 75 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,671 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,957 | m2 |
| 77 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,522 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 61,722 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 63,69 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,62 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,062 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 37,64 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 157,86 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 56,28 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 43,45 | m |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ cháy nhám 240x60mm, màu nâu đỏ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3,813 | m2 |
| 87 | Gia công hoa Inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,059 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,2 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,16 | m2 |
| 90 | Phụ kiện kèm theo cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 9,36 | m2 cấu kiện |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,693 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,245 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,245 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,139 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,289 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,289 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 32,07 | m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 22,78 | m |
| 14 | Máng nước U200x170x230 khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,2 | m |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,587 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,096 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi