Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình công viên cây xanh trước khu hành chính phường Hoài Thanh Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201280121-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hoài Thanh Tây
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình công viên cây xanh trước khu hành chính phường Hoài Thanh Tây
Số hiệu KHLCNT 20201280119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% giá trị quyết toán xây lắp được cấp thẩm quyền phê duyệt. Phần kinh phí đầu tư còn lại ngân sách phường Hoài Thanh Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác đảm bảo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-26 05:25:00 đến ngày 2021-01-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,068,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BÁT GIÁC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,285 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,152 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,148 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,085 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,144 tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,677 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,354 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,135 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,13 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,25 100m3
13 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,417 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,556 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,364 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,061 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,359 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,272 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,578 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,137 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,774 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,407 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,641 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,532 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,514 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,017 100m2
27 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,034 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 1cấu kiện
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,739 m3
30 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,529 100m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56,267 m2
32 Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,43 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 57,84 m2
34 Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 64,07 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56,267 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 158,34 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 158,34 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56,267 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 80,696 m
40 Đắp trang trí chóp đỉnh mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
41 Trát trang trí đầu trụ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
42 SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,525 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, đá granit màu đen, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,27 m2
44 Lát đá granít tự nhiên đá đỏ ruby, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,529 m2
45 Lát nền đá granít tự nhiên đá đen , PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44,802 m2
B PHẦN ĐIỆN + NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 75,16 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,28 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,798 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,126 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,16 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,84 m2
7 Nắp hộc bơm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
8 Đắp cát đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,346 100m3
9 Đắp đất đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,403 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4 100m
11 Lắp đặt ống PVC D25, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D50, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,88 100m
13 Co PVC 20 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
14 Tê PVC 20 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
15 Lơi PVC 50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
16 Tê PVC 50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
17 Luppe D50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
18 Van đồng 2 chiều D50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
19 Van nhựa 2 chiều D50 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
20 Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM309 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 bộ
21 Lắp đặt máy bơm Q=2m3, H=20M Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 máy
22 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,397 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,061 m3
25 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bát giác 7m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 1 cột
26 Lắp dựng cột đèn 4.2m 04 cầu ( bao gồm 04 bóng 20 W) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 1 cột
27 Lắp đèn LED năng lượng mặt trời 90W (gắn đèn cần đôi cao 7m) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
28 Lắp đèn trụ đèn 0.6m ( bao gồm bóng 9W) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26 bộ
29 Lắp cần đèn đôi Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 1 cần đèn
30 Lắp đèn LED pha 50W Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
31 Lắp đặt đèn gắn tường ( cổ điển) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
32 Lắp đặt các MCCB 3P-30A-18kA Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
33 Lắp đặt các MCB 3P-20A-10kA Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
34 Lắp đặt CB 1P-25A-6KA Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt CB 1P-20A-6KA Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
36 Lắp đặt dây CXV - 4x10 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
37 Lắp đặt dây CXV - 2x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 720 m
38 Lắp đặt dây CVV - 2x2.5 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 63 m
39 Lắp đặt dây CV - 2.5 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 720 m
40 Lắp đặt dây CV - 1.5 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 105 m
41 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21 m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,2 100 m
44 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44,4 1m3
45 Lắp đặt tủ điện ngoài trời H800xW600xD200, sơn tĩnh điện Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
46 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33 cọc
47 Kéo rải dây đồng trần C25 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 137 m
48 Lắp đặt ống PVC D32 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,37 100m
49 Mối hàn hóa nhiệt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33 Mối
50 Vật tư phụ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Khai thác đất nâng nền Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.220,637 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,206 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤10 km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 122,064 10m3/km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,206 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,499 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,752 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,728 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,413 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,133 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,203 tấn
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,203 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,407 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,241 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,059 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,231 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,22 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,9 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,52 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,088 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,394 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,012 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,481 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,085 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,306 tấn
25 Đắp trang trí đầu trụ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 52 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 48,14 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 100,14 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 100,14 m2
30 SXLD trụ cờ inox 304 ( bao gồm các phụ kiện lắp đặt ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 trụ
31 SXLD cổng vồm trang trí ( bao gồm các phụ kiện lắp đặt) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,998 m3
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,357 m2
34 Đào bó vỉa, bồn hoa thủ công Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36,072 1m3
35 Bê tông lót bó vỉa, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,466 m3
36 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,194 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,86 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 377,2 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 290 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 290 m2
41 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 91,56 m2
42 Đào hồ nước thủ công, đất cấp II Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44,156 1m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,177 100m3
44 Rải bạt nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,766 100m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,494 m3
46 Ván khuôn bê tông nền bể Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,071 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,397 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 120,576 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 51,025 m2
50 Quét dung dịch chống thấm nền bể Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 137,375 m2
51 Láng nền bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 137,375 m2
52 Láng nền bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc về rãnh thu nước) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 137,375 m2
53 Thi công rãnh thu nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 72,22 md
54 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 màu xanh dương, XM PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 137,375 m2
55 Rải bạt nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,561 100m2
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 53,421 m3
57 Lát đá Granit thô tự nhiên màu tím (KT 600x600x300) dày 30mm PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 356,14 m2
58 Rải bạt nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,382 100m2
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 63,823 m3
60 Lát đá Granit tự nhiên màu tím (KT 300x600x300) dày 30mm PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 366,2 m2
61 Lát đá Granit tự nhiên màu vàng (KT 300x600x300) dày 30mm PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 174,43 m2
62 Lát đá Granit tự nhiên màu đen PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 97,6 m2
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,322 100m3
64 Lát gạch cỏ 8 lỗ KT 390x260x80 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 644,74 m2
65 Rải bạt nhựa Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,075 100m2
66 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 41,5 m3
67 Trồng, chăm sóc cây cỏ nhung Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 826,63 m2
68 Trồng chăm sóc cây Me Tây Cao 5-7m, D gốc 25-40Cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cây
69 Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 230 m2
70 Trồng chăm sóc cây Bằng Lăng Cao 4-6m, D gốc 25-35Cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cây
71 Trồng chăm sóc cây Cau Vua Cao 2-3.5m, D tán 0.8-1.4Cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 38 cây
72 Trồng chăm sóc cây Kèn Hồng Cao 1.5-2.5m, D gốc 10-15Cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27 cây
73 Trồng chăm sóc cây Phát Tài Núi Cao 1.5-2.5m, D gốc 10-25Cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cây
74 Đất mùn trồng cây Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 141,295 m3
75 Thi công đài phun nước trang trí ( Bao gồm phần điện ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->