Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình công viên cây xanh trước khu hành chính phường Hoài Thanh Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201280121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hoài Thanh Tây |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình công viên cây xanh trước khu hành chính phường Hoài Thanh Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% giá trị quyết toán xây lắp được cấp thẩm quyền phê duyệt. Phần kinh phí đầu tư còn lại ngân sách phường Hoài Thanh Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-26 05:25:00 đến ngày 2021-01-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,068,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BÁT GIÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,085 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,144 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,677 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,354 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,417 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,556 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,364 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,061 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,359 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,272 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,578 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,137 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,774 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,407 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,641 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,532 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,514 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,739 | m3 |
| 30 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,529 | 100m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,267 | m2 |
| 32 | Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,43 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,84 | m2 |
| 34 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 64,07 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,267 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 158,34 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 158,34 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,267 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,696 | m |
| 40 | Đắp trang trí chóp đỉnh mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Trát trang trí đầu trụ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 42 | SXLD vách nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8 ly | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,525 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, đá granit màu đen, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,27 | m2 |
| 44 | Lát đá granít tự nhiên đá đỏ ruby, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,529 | m2 |
| 45 | Lát nền đá granít tự nhiên đá đen , PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,802 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75,16 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40, tường bao dày 200mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,798 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,16 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,84 | m2 |
| 7 | Nắp hộc bơm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đắp cát đầm chặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,346 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đầm chặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,403 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D25, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,88 | 100m |
| 13 | Co PVC 20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 14 | Tê PVC 20 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 15 | Lơi PVC 50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Tê PVC 50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Luppe D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Van nhựa 2 chiều D50 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 20 | Béc tưới cây xoay 360 độ ren ngoài HM309 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy bơm Q=2m3, H=20M | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | máy |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,397 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,061 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bát giác 7m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 cột |
| 26 | Lắp dựng cột đèn 4.2m 04 cầu ( bao gồm 04 bóng 20 W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 cột |
| 27 | Lắp đèn LED năng lượng mặt trời 90W (gắn đèn cần đôi cao 7m) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đèn trụ đèn 0.6m ( bao gồm bóng 9W) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | bộ |
| 29 | Lắp cần đèn đôi | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | 1 cần đèn |
| 30 | Lắp đèn LED pha 50W | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn gắn tường ( cổ điển) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các MCCB 3P-30A-18kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các MCB 3P-20A-10kA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt CB 1P-25A-6KA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt CB 1P-20A-6KA | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây CXV - 4x10 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CXV - 2x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 720 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CVV - 2x2.5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV - 2.5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 720 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CV - 1.5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 105 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,2 | 100 m |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,4 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời H800xW600xD200, sơn tĩnh điện | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây đồng trần C25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 137 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D32 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,37 | 100m |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | Mối |
| 50 | Vật tư phụ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Khai thác đất nâng nền | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.220,637 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển ≤10 km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 122,064 | 10m3/km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,206 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,499 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,752 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,413 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,203 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,203 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,407 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,241 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,231 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,52 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,088 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,394 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,012 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,481 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,085 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,306 | tấn |
| 25 | Đắp trang trí đầu trụ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 52 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,14 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,14 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100,14 | m2 |
| 30 | SXLD trụ cờ inox 304 ( bao gồm các phụ kiện lắp đặt ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | trụ |
| 31 | SXLD cổng vồm trang trí ( bao gồm các phụ kiện lắp đặt) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,998 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,357 | m2 |
| 34 | Đào bó vỉa, bồn hoa thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,072 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót bó vỉa, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,466 | m3 |
| 36 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,194 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,86 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 377,2 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 290 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 290 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,56 | m2 |
| 42 | Đào hồ nước thủ công, đất cấp II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,156 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,177 | 100m3 |
| 44 | Rải bạt nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,766 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,494 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông nền bể | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,071 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,397 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,576 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51,025 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm nền bể | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 137,375 | m2 |
| 51 | Láng nền bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 137,375 | m2 |
| 52 | Láng nền bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc về rãnh thu nước) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 137,375 | m2 |
| 53 | Thi công rãnh thu nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 72,22 | md |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 màu xanh dương, XM PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 137,375 | m2 |
| 55 | Rải bạt nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,561 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 53,421 | m3 |
| 57 | Lát đá Granit thô tự nhiên màu tím (KT 600x600x300) dày 30mm PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 356,14 | m2 |
| 58 | Rải bạt nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,382 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 63,823 | m3 |
| 60 | Lát đá Granit tự nhiên màu tím (KT 300x600x300) dày 30mm PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 366,2 | m2 |
| 61 | Lát đá Granit tự nhiên màu vàng (KT 300x600x300) dày 30mm PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 174,43 | m2 |
| 62 | Lát đá Granit tự nhiên màu đen PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,6 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,322 | 100m3 |
| 64 | Lát gạch cỏ 8 lỗ KT 390x260x80 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 644,74 | m2 |
| 65 | Rải bạt nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,075 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,5 | m3 |
| 67 | Trồng, chăm sóc cây cỏ nhung | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 826,63 | m2 |
| 68 | Trồng chăm sóc cây Me Tây Cao 5-7m, D gốc 25-40Cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cây |
| 69 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 230 | m2 |
| 70 | Trồng chăm sóc cây Bằng Lăng Cao 4-6m, D gốc 25-35Cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cây |
| 71 | Trồng chăm sóc cây Cau Vua Cao 2-3.5m, D tán 0.8-1.4Cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38 | cây |
| 72 | Trồng chăm sóc cây Kèn Hồng Cao 1.5-2.5m, D gốc 10-15Cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27 | cây |
| 73 | Trồng chăm sóc cây Phát Tài Núi Cao 1.5-2.5m, D gốc 10-25Cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cây |
| 74 | Đất mùn trồng cây | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 141,295 | m3 |
| 75 | Thi công đài phun nước trang trí ( Bao gồm phần điện ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi