Gói thầu: Toàn bộ khối lương xây dựng công trình trường Tiểu học số 1 Bồng Sơn; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lương xây dựng công trình trường Tiểu học số 1 Bồng Sơn; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200912093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 21:18:00 đến ngày 2021-01-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6911 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,624 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,391 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,9573 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0637 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5015 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2114 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,586 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,3475 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2196 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2052 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9339 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2015 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,9525 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,913 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,406 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3125 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4442 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,448 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4928 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4928 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4928 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4928 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,0325 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,828 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,24 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc cấp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 23,24 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58,4 | m |
| 29 | Ốp đá bóc lồi xám KT 100x200 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,35 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,478 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,17 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,17 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,801 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2805 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9959 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7956 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,12 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6733 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0973 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,31 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,8772 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,556 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6829 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8177 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,0556 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8069 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0586 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,441 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2141 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,1622 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2931 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1423 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6932 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8526 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7243 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0634 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2315 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3503 | 100m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13.5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,3876 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13.5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4552 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6206 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2388 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,7533 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,8338 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,5758 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,94 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0855 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,907 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,308 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7719 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0749 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,121 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1925 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29 | cái |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | 1cấu kiện |
| 76 | Gia công giằng mái thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2769 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,87 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng khung sườn mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,2769 | tấn |
| 79 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8374 | 100m2 |
| 80 | Máng nước inox tại vị trí mái giao nhau | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,6 | m |
| 81 | Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, kích thước 60x80, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 347,5 | m |
| 82 | Sản xuất khung cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,42 | m2 |
| 83 | Sản xuất khung cánh cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,915 | m2 |
| 84 | Sản xuất khung cổ cửa gỗ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,56 | m2 |
| 85 | Sản xuất nẹp chỉ gỗ nhóm 3, sơn dầu 3 nước, kích thước 10x50 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 248,3 | m |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 347,5 | 1m |
| 87 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 91,895 | 1m2 |
| 88 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm, thép hộp mạ kẽm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4475 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 47,5016 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,74 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 92 | Thang lên mái bằng thép đặc D14 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,1198 | kg |
| 93 | Gia công lan can inox 304, lan can cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7063 | tấn |
| 94 | Lắp đặt chụp inox 304 chân trụ lan can cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 95 | Quả cầu inox 304 D100 dày 2mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | quả |
| 96 | Lắp dựng lan inox 304 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80,975 | m2 |
| 97 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,6649 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,6776 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,6776 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,51 | m |
| 101 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5743 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 292,392 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 509,7894 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 491,844 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,844 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x450, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,468 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -KT 300x100 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,526 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 129,5192 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 855,8094 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,2765 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,1891 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 498,48 | m |
| 113 | Kẻ roon lõm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 265,84 | m |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,024 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,84 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,032 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,9952 | m2 |
| 118 | Nhân công phụ đắp chi tiết logo mái sảnh | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| 119 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, định mức nhân 2) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 59,28 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 155,12 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 374,2871 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300X300 , XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,7049 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32,2166 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.256,1494 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 849,133 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 759,5641 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.345,7183 | m2 |
| 128 | Lưới ruồi chắn côn trùng, khung sắt 30x30 trên lam thoáng đầu hồi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,57 | m2 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,075 | 100m |
| 131 | Thép râu fi 6 neo vào trụ giữ ống nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,2 | kg |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 (gồm kệ đặt bình chữa cháy) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bình |
| 136 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 137 | Bảng tên các phòng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| B | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8932 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8932 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8932 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8932 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7211 | 100m3 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 100A-600V/3P-3C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 560 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | hộp |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | hộp |
| 24 | Băng keo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m |
| 27 | Cụm đón điện 1 pha | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cụm |
| 28 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| D | PHẦN ĐIỀU HÒA (ĐI ĐƯỜNG ỐNG, DÂY ĐIỆN CHỜ - MÁY ĐIỀU HÒA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG LẮP ĐẶT): | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 20A-250V/2C | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt khung, nắp aptomat | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | hộp |
| 3 | Bệ đặt giàn nóng (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bệ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | máy |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,76 | 100m |
| 13 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=34m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,04 | 100m |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0024 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cọc |
| 6 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | giếng |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 8 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cụm |
| 9 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m |
| 10 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | vị trí |
| 11 | Hệ định vị cáp thoát sét | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,052 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 2 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Thiết bị phát Wifi phụ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp cáp mạng AMP cat6 UTP 4 đôi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6 < 25 đôi | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25 | 10m |
| 7 | Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 8 | Lắp Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | đầu |
| 9 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 10 | Đấu nối colour boot | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | hộp |
| G | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.0mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114/90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê cong PVC D90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D90/34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong PVC D60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D42/34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D34/27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối gen ngoài PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa ren trong PVC D27/21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC D27/21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 37 | Bít ren ngoài PVC d= 21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt van PVC, d= 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van PVC, d=27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 41 | Cao su non | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cuộn |
| 42 | Măng bulong 21 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D21mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 45 | Nút bịt trơn PVC d= 114mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Nút bịt trơn PVC d= 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Nút bịt trơn PVC d= 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 48 | Nút bịt trơn PVC d= 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Nút bịt trơn PVC d= 27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối gen trong PVC D27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện), inax C-306VPTN | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 53 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 55 | Dây cấp nước Lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | dây |
| 56 | Bộ xả Lavabo | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 57 | Vòi rửa Lavabo bảng inax | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | vòi |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món inox | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 62 | Máy bơm nước 1.5KW | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x2,5)mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Bảng điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Bộ phao điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 67 | Khoan giếng sâu 20m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | giếng |
| H | PHẦN BỂ TỰ HOẠI + HỘP ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,519 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6217 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1086 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1178 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,512 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,18 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,18 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5322 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0374 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0183 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | 1cấu kiện |
| 13 | ống PVC d=150 dày 4,5mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | 100m |
| 14 | ống PVC d=114 dày 3.4mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m |
| 15 | Ống PVC d= 34 dày 3,0mm, ống thoát hới vượt mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống PVC d= 60 dày 3,0mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | 100m |
| 17 | Co PVC d=114 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 18 | Tê PVC d=114 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa d= 34 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1248 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0028 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0816 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0192 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0038 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,856 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,096 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 1,7mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,002 | 100m |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1177 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi