Gói thầu: Toàn bộ khối lương xây dựng công trình trường Tiểu học số 1 Bồng Sơn; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281792-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lương xây dựng công trình trường Tiểu học số 1 Bồng Sơn; Hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200912093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Hoài Nhơn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-27 21:18:00 đến ngày 2021-01-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6911 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,624 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,391 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,9573 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0637 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5015 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2114 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,586 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,3475 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2196 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2052 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9339 100m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2015 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,9525 m3
15 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,913 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,406 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3125 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4442 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,448 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4928 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4928 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4928 100m3/1km
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4928 100m3/1km
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,0325 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,828 m2
26 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,24 m2
27 Láng granitô bậc cấp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 23,24 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58,4 m
29 Ốp đá bóc lồi xám KT 100x200 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,35 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,478 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,17 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,17 m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,801 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2805 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9959 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7956 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32,12 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6733 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0973 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,31 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,8772 100m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40,556 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,6829 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8177 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,0556 100m2
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8069 m3
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0586 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,441 tấn
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2141 100m2
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,1622 m3
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2931 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1423 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6932 tấn
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8526 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7243 m3
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0634 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2315 tấn
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3503 100m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13.5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,3876 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9,5x13.5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,4552 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,6206 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2388 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,7533 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,8338 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,5758 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9.5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,94 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0855 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,907 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,308 m3
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7719 m3
71 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0749 tấn
72 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,121 tấn
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1925 100m2
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 29 cái
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 1cấu kiện
76 Gia công giằng mái thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,2769 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 84,87 1m2
78 Lắp dựng khung sườn mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,2769 tấn
79 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8374 100m2
80 Máng nước inox tại vị trí mái giao nhau Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,6 m
81 Sản xuất khung ngoại gỗ nhóm 3, kích thước 60x80, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 347,5 m
82 Sản xuất khung cánh cửa đi bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35,42 m2
83 Sản xuất khung cánh cửa sổ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,915 m2
84 Sản xuất khung cổ cửa gỗ bằng gỗ nhóm 3, kính trắng dày 5mm, sơn dầu 3 nước, chi tiết cửa theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18,56 m2
85 Sản xuất nẹp chỉ gỗ nhóm 3, sơn dầu 3 nước, kích thước 10x50 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 248,3 m
86 Lắp dựng khuôn cửa đơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 347,5 1m
87 Lắp dựng cửa vào khuôn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 91,895 1m2
88 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x1,2mm, thép hộp mạ kẽm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4475 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 47,5016 1m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 77,74 m2
91 Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,64 m2
92 Thang lên mái bằng thép đặc D14 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,1198 kg
93 Gia công lan can inox 304, lan can cầu thang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7063 tấn
94 Lắp đặt chụp inox 304 chân trụ lan can cầu thang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 cái
95 Quả cầu inox 304 D100 dày 2mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 quả
96 Lắp dựng lan inox 304 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 80,975 m2
97 Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,6649 m2
98 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,6776 m2
99 Láng granitô cầu thang Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,6776 m2
100 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 39,51 m
101 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,5743 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 292,392 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 509,7894 m2
104 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 491,844 m2
105 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 67,844 m2
106 Ốp tường trụ, cột - KT 300x450, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 27,468 m2
107 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -KT 300x100 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,526 m2
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 129,5192 m2
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 855,8094 m2
110 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35,2765 m2
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35,1891 m2
112 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 498,48 m
113 Kẻ roon lõm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 265,84 m
114 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,024 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,84 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,032 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21,9952 m2
118 Nhân công phụ đắp chi tiết logo mái sảnh Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 công
119 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, định mức nhân 2) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 59,28 m2
120 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 155,12 m2
121 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 374,2871 m2
122 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300X300 , XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,7049 m2
123 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32,2166 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.256,1494 m2
125 Bả bằng bột bả vào tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 849,133 m2
126 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 759,5641 m2
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.345,7183 m2
128 Lưới ruồi chắn côn trùng, khung sắt 30x30 trên lam thoáng đầu hồi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,57 m2
129 Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,8 100m
130 Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,075 100m
131 Thép râu fi 6 neo vào trụ giữ ống nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,2 kg
132 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
133 Lắp đặt co lơi PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
134 Cầu chắn rác D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 18 cái
135 Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 (gồm kệ đặt bình chữa cháy) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 bình
136 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
137 Bảng tên các phòng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
B PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8932 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8932 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8932 100m3/1km
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8932 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,7211 100m3
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt các automat 100A-600V/3P-3C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
4 Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19 bộ
8 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
9 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
10 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16 bộ
11 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x6)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 560 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 150 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14 hộp
19 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
21 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35 cái
22 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
23 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 hộp
24 Băng keo Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cuộn
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26 m
27 Cụm đón điện 1 pha Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cụm
28 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
D PHẦN ĐIỀU HÒA (ĐI ĐƯỜNG ỐNG, DÂY ĐIỆN CHỜ - MÁY ĐIỀU HÒA ĐƠN VỊ SỬ DỤNG LẮP ĐẶT):
1 Lắp đặt các automat 20A-250V/2C Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
2 Lắp đặt khung, nắp aptomat Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 hộp
3 Bệ đặt giàn nóng (theo kích thước dáy của giàn nóng) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 bệ
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 máy
5 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 96 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 34 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 90 m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6 100m
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,76 100m
13 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 80 m
E PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=34m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,04 100m
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,018 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0024 100m2
5 Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cọc
6 Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 giếng
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 70 m
8 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cụm
9 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 m
10 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 vị trí
11 Hệ định vị cáp thoát sét Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 hệ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 100m
13 Lắp đặt co PVC d=34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,2 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,052 100m3
F PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Tủ thiết bị mạng 9U cabinet Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
2 Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
3 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 1 thiết bị
4 Thiết bị phát Wifi phụ Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Cung cấp cáp mạng AMP cat6 UTP 4 đôi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 250 m
6 Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6 < 25 đôi Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25 10m
7 Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
8 Lắp Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26 đầu
9 Ống cứng luồn dây cáp D20mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 250 m
10 Đấu nối colour boot Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
11 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13 hộp
G PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.0mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,55 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
10 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D114/90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
14 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
15 Lắp đặt tê cong PVC D90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
16 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D90/34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
18 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
19 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
20 Lắp đặt tê cong PVC D60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
21 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
22 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D60/34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
24 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
26 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D42/34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
27 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
28 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
30 Lắp đặt bầu giảm nhựa PVC D34/27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
31 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
32 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
34 Lắp đặt nối gen ngoài PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
35 Lắp đặt co nhựa ren trong PVC D27/21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
36 Lắp đặt tê nhựa ren trong PVC D27/21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
37 Bít ren ngoài PVC d= 21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
38 Lắp đặt van PVC, d= 34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
39 Lắp đặt van PVC, d=27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
40 Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương sen Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
41 Cao su non Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 cuộn
42 Măng bulong 21 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
43 Lắp đặt co nhựa PVC D21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
44 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D21mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
45 Nút bịt trơn PVC d= 114mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
46 Nút bịt trơn PVC d= 90mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
47 Nút bịt trơn PVC d= 60mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
48 Nút bịt trơn PVC d= 34mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
49 Nút bịt trơn PVC d= 27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
50 Lắp đặt nối gen trong PVC D27mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
51 Lắp đặt xí bệt (gồm cả phụ kiện), inax C-306VPTN Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
53 Bộ xả nước cho tiểu nam Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
55 Dây cấp nước Lavabo Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 dây
56 Bộ xả Lavabo Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
57 Vòi rửa Lavabo bảng inax Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 vòi
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
59 Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món inox Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
60 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
61 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
62 Máy bơm nước 1.5KW Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x2,5)mm2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 m
64 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
65 Bảng điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
66 Bộ phao điện Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
67 Khoan giếng sâu 20m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 giếng
H PHẦN BỂ TỰ HOẠI + HỘP ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2313 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,519 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6217 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,1086 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1178 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,512 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,18 m2
8 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,18 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5322 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0374 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0183 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 1cấu kiện
13 ống PVC d=150 dày 4,5mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,014 100m
14 ống PVC d=114 dày 3.4mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
15 Ống PVC d= 34 dày 3,0mm, ống thoát hới vượt mái Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m
16 Ống PVC d= 60 dày 3,0mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,072 100m
17 Co PVC d=114 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
18 Tê PVC d=114 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
19 Tê nhựa d= 34 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1248 m3
21 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,192 m3
22 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0028 100m2
23 Bê tông lót đáy hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,048 m3
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0816 m3
25 Bê tông giằng hộp để máy bơm SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0192 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,002 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0038 100m2
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,856 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,096 m2
31 Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
32 Lắp đặt ống PVC d=42mm. dày 1,7mm Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1177 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->