Gói thầu: Sửa chữa Đập Cữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201276549-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi An Hải
Tên gói thầu Sửa chữa Đập Cữ
Số hiệu KHLCNT 20201264482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-25 20:00:00 đến ngày 2021-01-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,286,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỐNG
B BẢN ĐÁY CỐNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 11,3925 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V, E-HSMT 4,2776 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 63,4725 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V, E-HSMT 0,334 100m2
5 Ván khuôn gỗ chân khay phía trong Mục II Chương V, E-HSMT 0,3515 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục II Chương V, E-HSMT 0,1172 100m2
C THÂN CỐNG
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 4,5916 tấn
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 3,0838 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 61,6038 m3
4 Sản xuất cưa van phẳng bằng thép không rỉ ,cụm chi tiết gắn lên kết cấu bê tông Mục II Chương V, E-HSMT 1,1217 1 tấn
5 Lắp đặt cưa van bằng thép không rỉ chiều rộng cống <=5m Mục II Chương V, E-HSMT 1,1217 1 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 44,1573 m2
D ĐAN CỐNG
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 2,6488 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 25,7476 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 0,8566 100m2
E TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG QUẶT, TƯỜNG SƯỜN
F BẢN ĐÁY TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG QUẶT, TƯỜNG SƯỜN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 5,8506 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V, E-HSMT 2,4384 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 29,253 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V, E-HSMT 0,3338 100m2
G TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG QUẶT, TƯỜNG SƯỜN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 2,348 tấn
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 33,0438 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT  1,786 100m2
H CỌC BTCT GIA CỐ MÓNG
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục II Chương V, E-HSMT 4,0762 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mục II Chương V, E-HSMT 7,2059 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Mục II Chương V, E-HSMT 3,3837 tấn
4 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép tấm bịt đầu cọc Mục II Chương V, E-HSMT 6,1526 tấn
5 Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc 6,1526 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc BTCT, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V, E-HSMT 90,885 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mục II Chương V, E-HSMT 6,6096 100m2
8 Đập đầu cọc Mục II Chương V, E-HSMT 4,581 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mục II Chương V, E-HSMT 119 mối nối
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 10,485 100m
11 Thép tấm tại mối nối Mục II Chương V, E-HSMT 1,7655 tấn
12 Gia công thép tấm tại mối nối Mục II Chương V, E-HSMT 1,6815 tấn
13 Lắp đặt thép tấm tại mối nối Mục II Chương V, E-HSMT 1,6815 tấn
14 Phá dỡ thép bịt đầu cọc Mục II Chương V, E-HSMT 1,9857 tấn
15 Gia công cọc bằng thép Mục II Chương V, E-HSMT 0,3482 tấn
16 Đóng cọc dẫn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 2,9 100m
17 Nhổ cọc dẫn Mục II Chương V, E-HSMT 2,9 100m cọc
18 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Mục II Chương V, E-HSMT 3 1 lần TN
19 Búa máy chờ thí nghiệm Mục II Chương V, E-HSMT 10 ca
20 Đắp sàn đạo bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 8,3536 100m3
21 Cát đen làm sàn đạo Mục II Chương V, E-HSMT 1.019,1362 m3
22 Phá sàn đạo (20%KL) Mục II Chương V, E-HSMT 167,0715 m3
23 Đào phá sàn đạo bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (80% KL) Mục II Chương V, E-HSMT 6,6829 100m3
I BỂ TIÊU NĂNG
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 130,2294 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II Chương V, E-HSMT 25,7235 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V, E-HSMT 25,7235 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V, E-HSMT 6,4793 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 2,4448 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 132,5728 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 17,612 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V, E-HSMT 1,179 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể Mục II Chương V, E-HSMT 0,7549 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mục II Chương V, E-HSMT 58,392 m2
11 Khớp nối nhựa PVC - KN92 Mục II Chương V, E-HSMT 100,88 m
12 Nhân công lắp đặt khớp nối Mục II Chương V, E-HSMT 5 công
J SÂN TRƯỚC VÀ SAU CỐNG
1 Rải đá dăm lót - Đá 2x4 Mục II Chương V, E-HSMT 19,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V, E-HSMT 74,888 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V, E-HSMT 0,842 100m2
K DÀN VAN CỐNG
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 0,1702 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 0,2935 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V, E-HSMT 1,4213 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V, E-HSMT 2,64 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mục II Chương V, E-HSMT 5,1616 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 0,3872 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mục II Chương V, E-HSMT 0,5069 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V, E-HSMT 92,5408 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục II Chương V, E-HSMT 92,5408 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 92,5408 m2
11 Thép ống mạ kẽm D59.9 dày 3.2mm Mục II Chương V, E-HSMT 123,1968 kg
12 Thép ống mạ kẽm D49.9 dày 2.5mm Mục II Chương V, E-HSMT 28,4213 kg
13 Thép vuông đặc Mục II Chương V, E-HSMT 247,5915 kg
14 Thép bản mã Mục II Chương V, E-HSMT 6,6725 kg
15 Gia công lan can Mục II Chương V, E-HSMT 3,9921 tấn
16 Lắp sàn thao tác Mục II Chương V, E-HSMT 3,9921 tấn
17 Bu lông chân chẻ M12x50 Mục II Chương V, E-HSMT 56 cái
18 Thép hình làm cầu thang Mục II Chương V, E-HSMT 235,26 kg
19 Thép ống các loại Mục II Chương V, E-HSMT 64,2599 kg
20 Gia công thang sắt Mục II Chương V, E-HSMT 0,4132 tấn
21 Lắp sàn thao tác Mục II Chương V, E-HSMT 0,4132 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 23,5722 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mục II Chương V, E-HSMT 0,735 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V, E-HSMT 0,0308 100m2
25 Rải đá dăm lót Mục II Chương V, E-HSMT 0,105 m3
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 0,735 100m
L PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 26,5123 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 475,0731 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào có dung tích gầu 0.8m3, đầm cóc 50kg, độ chặt yêu cầu K= 0.95 Mục II Chương V, E-HSMT 7,9185 100m3
4 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.65m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máy Mục II Chương V, E-HSMT 9,2463 100m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 Mục II Chương V, E-HSMT 278,091 m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 9,008 100m
7 Phên tre gia cố Mục II Chương V, E-HSMT 32 m2
8 Dây thép Mục II Chương V, E-HSMT 7,04 kg
9 Nhổ cọc tre Mục II Chương V, E-HSMT 2,24 100m
10 Nhân công buộc, tháo dỡ phên tre, dây thép Mục II Chương V, E-HSMT 2 công
M NẠO VÉT, ĐẮP BỜ KÊNH
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 8,0044 100m3
2 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.65m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máy Mục II Chương V, E-HSMT 16,0785 100m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mục II Chương V, E-HSMT 59,648 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 35,712 100m
5 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm Mục II Chương V, E-HSMT 2 bụi
N QUAI SANH
1 Cừ thép Larsen IV loại đóng nhổ 1 lần; 76.1kg/m (Thời gian thi công dự kiến 5 tháng: (1.17%+1.17%*4+3.5%); 17000đ/kg Mục II Chương V, E-HSMT 13.618,7799 kg
2 Cừ thép Larsen IV loại đóng nhổ 5lần; 76.1kg/m (Thời gian thi công dự kiến 5 tháng: (1.17%+3.5%)*5; 17000đ/kg Mục II Chương V, E-HSMT 479,7725 kg
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) Mục II Chương V, E-HSMT 9,638 100m
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) Mục II Chương V, E-HSMT 9,772 100m
5 Matit chít khe cừ Mục II Chương V, E-HSMT 928 m
6 Thép giằng chống Mục II Chương V, E-HSMT 10.271,667 kg
7 Gia công giằng chống Mục II Chương V, E-HSMT 9,7825 tấn
8 Lắp dựng giằng chống Mục II Chương V, E-HSMT 9,7825 tấn
9 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mục II Chương V, E-HSMT 19,41 100m
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục II Chương V, E-HSMT 9,7825 tấn
11 Ô tô đầu kéo 272CV vận chuyển cừ thép Mục II Chương V, E-HSMT 5 ca
12 Rơ mooc 125T vận chuyển cừ thép Mục II Chương V, E-HSMT 5 ca
13 Cẩu 10T bốc xếp cừ thép Mục II Chương V, E-HSMT 5 ca
14 Bốc xếp, vận chuyển từ tàu vào bờ bằng cơ giới, cự ly vận chuyển <= 300m (đi và về) Mục II Chương V, E-HSMT 157,9818 tấn
15 Pông tông phục vụ công tác đóng nhổ cọc cừ, lắp dựng thép giằng Mục II Chương V, E-HSMT 10 ca
16 Nhân công phục vụ công tác làm sàn thao tác để thi công cừ Mục II Chương V, E-HSMT 5 công
17 Bơm nước thi công bằng máy bơm 15CV Mục II Chương V, E-HSMT 5 ca
O BÃI VẬT LIỆU, BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Dọn cỏ, chặt phát cây cối trong phạm vi bãi vật liệu Mục II Chương V, E-HSMT 3 100m2
2 Bạt rải mặt bãi vật liệu, bãi đúc cấu kiện Mục II Chương V, E-HSMT 300 m2
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 0,642 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II Chương V, E-HSMT 60 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mục II Chương V, E-HSMT 30 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 0,9 100m3
P LÀM ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V, E-HSMT 0,48 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mục II Chương V, E-HSMT 0,741 100m3
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0.65m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máy Mục II Chương V, E-HSMT 0,741 100m3
4 Phá đường vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT 0,7229 100m3
5 Dọn cỏ, chặt phát cây cối làm đường vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT 2,94 100m2
6 Nhân công san sửa đường, chặt cành cây Mục II Chương V, E-HSMT 2 công
Q CÁC CÔNG TÁC KHÁC
1 Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống Mục II Chương V, E-HSMT 36,8937 100 cây
2 Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống Mục II Chương V, E-HSMT 36,8937 100 cây
3 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống Mục II Chương V, E-HSMT 36,8937 100 cây
4 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, cự ly vận chuyển 540m tiếp theo - Tre, cây chống Mục II Chương V, E-HSMT 36,8937 100 cây
R CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG, PHỤ TRỢ KHÁC
1 Tôn chống lầy Mục II Chương V, E-HSMT 904,32 kg
2 Thuê mặt bằng Mục II Chương V, E-HSMT 1 Khoản
3 Hỗ trợ diện tích đất mất vĩnh viễn Mục II Chương V, E-HSMT 1 Khoản
4 Thuê máy phát điện Mục II Chương V, E-HSMT 5 Khoản
5 Ô tô gắn cần trục 10T bốc dỡ phao thép, tôn chống lầy Mục II Chương V, E-HSMT 2 ca
6 Ô tô đầu kéo 272CV vận chuyển các loại máy đi và về Mục II Chương V, E-HSMT 2 ca
7 Rơ mooc 125T vận chuyển các loại máy đi và về Mục II Chương V, E-HSMT 2 ca
8 Pông tông phục vụ thi công một số hạng mục công trình Mục II Chương V, E-HSMT 10 ca
9 Nhân công phục vụ lắp ghép, tháo dỡ phao thép Mục II Chương V, E-HSMT 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->