Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ninh Mỹ, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 09:09:00 đến ngày 2021-01-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,443,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | 39,6396 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1321 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | 16,94 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,388 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 9,8391 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,5459 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1235 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,6438 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1304 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,055 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,4219 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,4629 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 10,8785 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1388 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0396 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1849 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,174 | m3 | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | 16,6302 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,5585 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2802 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0822 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1048 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3143 | tấn | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,1159 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,474 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 1,0036 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,2455 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 64,9 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 100,5924 | m2 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,2795 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 124,8 | m | |
| 32 | Đắp đấu trang trí 2 trụ cột, hoa văn, đỉnh cột | 2 | bộ | |
| 33 | Nghê đầu đao | 2 | bộ | |
| 34 | Đắp biểu tượng mặt nguyệt | 1 | bộ | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 24,752 | m2 | |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 15,054 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,5924 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,1795 | m2 | |
| 39 | Mua cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | 9,24 | m2 | |
| 40 | Mua cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | 4,68 | m2 | |
| 41 | Mu phụ kiện cửa đi | 3 | bộ | |
| 42 | Mua phụ kiện cửa sổ | 4 | bộ | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,117 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 4,68 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 13,92 | m2 | |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 22,4508 | m2 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5628 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5628 | tấn | |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,11 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,11 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,8485 | m2 | |
| 52 | Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 0,4148 | 100m2 | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 100 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 90 | m | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | 2 | hộp | |
| 65 | Băng dính PVC | 10 | cái | |
| B | NÂNG CẤP MỘ ĐÁ | |||
| 1 | Mua và lắp đặt mộ đá liền khối bao gồm : mộ đá liền khối, bát hương, bia đá khắc tên anh hùng liệt sỹ gắn sao vàng | 137 | chiếc | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 15 | m3 | |
| 3 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 300 | m2 | |
| C | CẦU BẢN QUA AO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 3,924 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,6144 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | 0,0954 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | 36,4 | m3 | |
| 5 | Mua phên nứa h=1m | 10 | m | |
| 6 | Bơm nước thi công | 3 | ca | |
| 7 | Đào đất móng, đất cấp I | 51,8483 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 26,1475 | 100m | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,2556 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 24,852 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 36,554 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 8,91 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | 0,1973 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính <= 10mm | 0,1105 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3 | 100m2 | |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 36,4 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,2 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1646 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8851 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4327 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1102 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,6101 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2285 | 100m3 | |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0867 | 100m3 | |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,289 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 11,56 | m3 | |
| 28 | Đào xúc đất cấp I | 36,4 | m3 | |
| D | MỞ RỘNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,7264 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,54 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 90,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,362 | 100m3 | |
| 5 | Mua Bo vỉa hè đường loại 1 bằng đá tự nhiên kích thước 260x400 | 121,7 | m | |
| 6 | Mua Bo vỉa hè đường loại 2 bằng đá tự nhiên kích thước 200x200 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bo vỉa trọng lượng > 50kg | 137 | cấu kiện | |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,9208 | m3 | |
| 9 | Vữa XM mác 100 đệm bo vỉa và đan rãnh | 1,4604 | m3 | |
| 10 | Lát đá mặt tự nhiên vỉa hè | 159,7 | m2 | |
| 11 | Đục nhám mặt đá lát | 159,7 | m2 | |
| 12 | Vữa XM mác 100 đệm vỉa hè | 3,194 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,97 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 4,791 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4791 | 100m3 | |
| 16 | Vữa XM mác 100 đệm vỉa hè | 0,2816 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,408 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,672 | m3 | |
| 19 | Lát đá chèn bồn cây | 13,44 | m2 | |
| 20 | Mua bo bồn cây bằng đá tự nhiên | 64 | viên | |
| 21 | Lắp dựng bo bồn cây | 64 | cái | |
| 22 | Mua và trồng cây lưu niên như xoài, vú sữa,... đường kính gốc từ 25-40 cm | 16 | cây | |
| E | Bo vỉa và lát bên trong khuôn viên | |||
| 1 | Mua Bo vỉa đường bằng đá tự nhiên kích thước 150x200 | 739 | m | |
| 2 | Mua Bo vỉa đường bằng đá tự nhiên kích thước 200x250 | 149 | m | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bo vỉa trọng lượng > 50kg | 888 | cấu kiện | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 25,865 | m3 | |
| 5 | Lát đá mặt tự nhiên vỉa hè | 1.450 | m2 | |
| 6 | Đục nhám mặt đá lát | 1.450 | m2 | |
| 7 | Vữa XM mác 100 đệm vỉa hè | 29 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 145 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 43,5 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,35 | 100m3 | |
| 11 | Mua trồng cây liễu khuôn viên | 32 | cây | |
| 12 | Mua trồng cây hoa tạo bụi tán thấp khuôn viên | 32 | cây | |
| 13 | Mua trồng cây dừa cảnh khuôn viên | 32 | cây | |
| 14 | Mua trồng cây tán tròn khuôn viên | 31 | cây | |
| 15 | Mua trồng cây tùng cao | 6 | cây | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,6598 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4912 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,0708 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,6608 | m2 | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 0,567 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | 1,9599 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0143 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,348 | tấn | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4198 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,632 | m2 | |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,8256 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 12,72 | m | |
| 29 | sơn màu giả đá bể cảnh | 1 | bể | |
| 30 | Hòn non bộ bể cảnh di chuyển, tận dụng cũ + đắp cho to ra | 1 | bộ | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0691 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,456 | m3 | |
| 4 | Tủ điện 300x300 đặt nhà quản trang | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | 12 | 1 cột | |
| 6 | Bu lông khung móng | 48 | ||
| 7 | Lắp đặt đèn cầu | 12 | 1 bộ | |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | 12 | 1 đầu cáp | |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | 12 | 1 bảng | |
| 10 | Lắp cửa cột | 12 | 1 cửa | |
| 11 | Dây CU/XLPE/DSTA 2x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 12 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 lên đèn | 150 | m | |
| 13 | Aptomat 3P-50A | 1 | bộ | |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,8712 | 100m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 2 | 100m | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,269 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,51 | 100m3 | |
| 18 | Rải cáp ngầm | 2,2 | 100m | |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp | 132 | m2 | |
| G | LAN CAN ĐÁ | |||
| 1 | Mua và lắp dựng lan can đá trọn gói | 250 | m | |
| 2 | Mua và lắp dựng trụ lan can trọn gói | 170 | trụ | |
| 3 | Dây xích mạ kẽm trang trí, bảo vệ | 316,8 | m | |
| 4 | Chốt, đai móc dây xích | 216 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi