Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201281656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201274042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả, vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-27 13:54:00 đến ngày 2021-01-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường Mầm non Đồng Tân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,102 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2122 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1518 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9922 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0563 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0843 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2504 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1832 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,7742 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 59,2606 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,0856 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,0264 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,472 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,7978 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,312 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,8326 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 35,612 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6215 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Nút bịt D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC D110/42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê 45 độ D42 PVC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Đào bể, thủ công, đất C3 | Chương V E-HSMT | 26,2134 | 1m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1603 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,8166 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,412 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 102 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Xếp gạch dày 300 | Chương V E-HSMT | 240,9 | viên |
| 104 | Lớp gạch vỡ dày 400 | Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 105 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 106 | Lớp than củi dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 107 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| B | Trường Tiểu học Đồng Tân | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 20,4411 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0748 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1886 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3176 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,266 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,754 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1249 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,863 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0795 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2771 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4632 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,377 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4117 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2231 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,0443 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 127,842 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,8448 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,1672 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 65,6296 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,832 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 120,5816 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,4732 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,7471 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D40 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Nút bịt D32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Nút bịt D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Nút bịt D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 92 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 45 độ D60 PVC | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 26,2134 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1603 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0962 | tấn |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,6067 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 118 | Xếp gạch dày 300 | Chương V E-HSMT | 240,9 | viên |
| 119 | Lớp gạch vỡ dày 400 | Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 120 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 121 | Lớp than củi dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 122 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,0924 | 1m3 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8992 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1322 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 128 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4813 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5182 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 133 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| C | Trường Mầm non Hòa Lạc | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,5755 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 52,152 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 20,2124 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 19,2376 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 33,663 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,9443 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 1,5198 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7776 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2495 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0594 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9443 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,0355 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,1326 | 100kg |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6767 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4264 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2646 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,878 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,886 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,2056 | m2 |
| 26 | Trát má cửa - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,2376 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,601 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 33,878 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,5146 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 3,04 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Vệ sinh, sơn lại hoa BT trang trí | Chương V E-HSMT | 144 | viên |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6626 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,1954 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn compact 20W-220V, đui E27 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Xi phông chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 60 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cút ren trong PPR D20-1/2 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 67 | Kép inox D15 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 71 | Tê thu PVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Tê PVC D60 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 74 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | Trường Tiểu học Hòa Lạc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6133 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,019 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,2099 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8745 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0711 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5686 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5086 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7102 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2504 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2028 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,0882 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3795 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,286 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,704 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,2386 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,688 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,7612 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,564 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 1,564 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,6279 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,15 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,8128 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,9352 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,7698 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,7589 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đui đèn E27 + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Phụ kiện tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt van gạt, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu 40/25 PPR nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Rắc co D40-40 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Kép inox D15 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch D110 PVC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch D90 PVC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Đai inox giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2646 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0922 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 107 | Bê tông bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3738 | m3 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7897 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,8166 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,412 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2646 | 100m3 |
| 115 | Xếp gạch dày 300 | Chương V E-HSMT | 240,9 | viên |
| 116 | Lớp gạch vỡ dày 400 | Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 117 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 118 | Lớp than củi dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 119 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| E | Điểm trường Thịnh Hòa Trường Tiểu học Hòa Lạc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1924 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1357 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4656 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,0833 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8579 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0871 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,9478 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2201 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8342 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4088 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3916 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3871 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,816 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5261 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,6544 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 114,28 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,1784 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,03 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6792 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 2,6792 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,0764 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,2424 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 70,02 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,5344 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 88,1384 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2377 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20w-220v | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt van gạt, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy bơm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Kép inox D15 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Nút bịt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa D60 PVC | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa D110/60 PVC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch D110 PVC | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt chếch D90 PVC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Đai inox giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1603 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6406 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 108 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,6067 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,412 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 113 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0337 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 116 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4228 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4598 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,7682 | m2 |
| 119 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Máy bơm giếng khoan | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 13 | 1m khoan |
| 122 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 37 | 1m khoan |
| 123 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 50 | m ống |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê thu 90/76 PVC nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| F | Trường Mầm non Hữu Liên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6133 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,019 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,2099 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5178 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0829 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8745 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0711 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5686 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5086 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1801 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7102 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2504 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2028 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,0882 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3795 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,286 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,704 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,2386 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,688 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,7612 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,564 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 1,564 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,6279 | m2 |
| 37 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,15 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,8128 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,9352 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,7698 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 43 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,7589 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 1x32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đui đèn E27 + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Phụ kiện tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt van gạt, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu 40/25 PPR nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Kép inox D15 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,75 | 1m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch D110 PVC | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch D90 PVC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Đai inox giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2626 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0922 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6406 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,6067 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 114 | Xếp gạch dày 300 | Chương V E-HSMT | 240,9 | viên |
| 115 | Lớp gạch vỡ dày 400 | Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 116 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 117 | Lớp than củi dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2626 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6072 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,6402 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0977 | tấn |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6693 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,1182 | m2 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| 130 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| G | Trường Tiểu học Hữu Liên | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 22,1386 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3445 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1472 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,754 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,1382 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1227 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0438 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3596 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3497 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,5109 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5116 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,767 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1342 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0439 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5636 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7271 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,4027 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 96,592 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 155,89 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 45,197 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,0734 | m2 |
| 30 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 70,1446 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 49,896 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 129,7636 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,2094 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 13,14 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,821 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2622 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 49 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 66 | Lắp đặt tê PPR D40 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PPR D25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu PPR D40/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Nút bịt D32 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Nút bịt D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Nút bịt D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu 45 độ PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê 45 độ D60 PVC | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 106 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 26,2134 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1603 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,6067 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 116 | Xếp gạch dày 300 | Chương V E-HSMT | 240,9 | viên |
| 117 | Lớp gạch vỡ dày 400 | Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 118 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 119 | Lớp than củi dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 120 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,0924 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8992 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1322 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4813 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5182 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 130 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 132 | Sửa bề mặt nền đất | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5783 | m3 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4072 | m3 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,1891 | m2 |
| H | Điểm trường Lân Châu Trường Tiểu học Hữu Liên | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,384 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 0,1723 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 91,934 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 2,1983 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 50,1784 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 16,0498 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 22,044 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 11 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,4304 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,0498 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,146 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 81,722 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1983 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 49,056 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,8319 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1755 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2531 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,36 | 1m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 20,11 | m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220v | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Tê thu PPR D50/32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Cút ren trong PPR D20-1/2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Tê ren trong PPR D20-1/2 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Kép inox D15 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Vân chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước oto | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| I | Trường Trung học cơ sở Hữu Liên (Hạng mục Nhà vệ sinh học sinh) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 3,0123 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V E-HSMT | 0,3421 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,6316 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1672 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 34,1088 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 50,27 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 2,4186 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 38,304 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 6,9904 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,2096 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6208 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3664 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1498 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4722 | 100kg |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3982 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,4875 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 3,694 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100kg |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2291 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,903 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 145,1125 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4186 | m2 |
| 30 | Trát má cửa - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,124 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1154 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 25,9446 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 91,4765 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 52,399 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,3226 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,6492 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2635 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2155 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2155 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,33 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,4407 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 28,44 | m |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn compact 20W-220V, đui E27 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn compact 40W-220V, đui E27 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 55 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Tê PPR D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Tê PPR D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Rắc co D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Rắc co D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Nút bịt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê thu PVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch D110 PVC | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 8,0924 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8992 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1322 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 98 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4813 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5182 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 102 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 104 | Máy bơm giếng khoan | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất | Chương V E-HSMT | 13 | 1m khoan |
| 106 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Chương V E-HSMT | 37 | 1m khoan |
| 107 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 50 | m ống |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê thu 90/76 PVC nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| J | Trường Trung học cơ sở Hữu Liên (Hạng mục Nhà vệ sinh giáo viên) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 4,024 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,1495 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,5447 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 5,3592 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 68,5024 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 5,7182 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,2226 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6566 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7996 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0159 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0951 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,801 | 100kg |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5514 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8029 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,6226 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0019 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100kg |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0931 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Chương V E-HSMT | 8,436 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 25 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,6809 | 100kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,495 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 91,845 | m2 |
| 29 | Trát má cửa - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,0304 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 50,304 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 51,495 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,719 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 7,0334 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi | 4 | bộ | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,5412 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1118 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,1232 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2315 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 16,19 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn compact 20W-220V, đui E27 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Phụ kiện chậu rửa | 2 | bộ | |
| 58 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 65 | Tê PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Tê thu PPR D32/20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Rắc co D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Nút bịt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Kép nối thép D15 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Crephin D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Máy bơm sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê thu PVC D110/60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch D110 PVC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2492 | 1m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0337 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 93 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4228 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4598 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,7682 | m2 |
| 96 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,048 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 103 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể | Chương V E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,4344 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,576 | 1m2 |
| 106 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| K | Trường Trung học cơ sở Cai Kinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6912 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2219 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8075 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2584 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5885 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1266 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7102 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4109 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,757 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0409 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2028 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,1608 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2794 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,2792 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 90,946 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,7424 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,688 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,564 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 1,564 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,5079 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,27 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 56,572 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 53,1672 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 55,7564 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 12,51 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 0,8453 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Đui đèn E27 + bóng đèn compact 20W-220V | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Phụ kiện tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Phụ kiện 7 món | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thu 40/25 PPR nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Kép inox D15 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Nút bịt PPR D20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,2 | 1m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 85 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch D110 PVC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch D60 PVC | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Quả cầu chắn rác thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Đai inox giữ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1603 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6403 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 107 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,6067 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,87 | m2 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2621 | 100m3 |
| 112 | Xếp gạch dày 300 | Chương V E-HSMT | 240,9 | viên |
| 113 | Lớp gạch vỡ dày 400 | Chương V E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 114 | Lớp than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 115 | Lớp than củi dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8992 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1322 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 122 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4813 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5182 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 127 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| L | Trường Tiểu học xã Nhật Tiến | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 1,2901 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 101,509 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 5,7422 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 55,98 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 33,5004 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,3488 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,98 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 50,3064 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,1529 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 1,6389 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 1,6389 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V E-HSMT | 1,6389 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,8515 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,061 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,4418 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3359 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6699 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V E-HSMT | 3,488 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,442 | 100kg |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4192 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,914 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,5883 | 100kg |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1034 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9396 | m3 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 28 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,19 | m2 |
| 30 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 106,708 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,9923 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,2326 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,954 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 71,99 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 75,944 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,9563 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng hoa BT trang trí | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V E-HSMT | 10,0541 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,5187 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,148 | 1m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V E-HSMT | 12,77 | m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Đế nhựa + bóng đèn compact 20w-220v | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 52 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Phụ từng 7 món | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 66 | Tê thu PPR D50/32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Tê thu PPR D32/20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | tê PPR D50 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Cút ren trong PPR D25-1/2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cút ren trong PPR D20-1/2 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Tê ren trong PPR D25-1/2 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Rắc co D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Kép inox D15 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Nút bịt PPR D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Crephin D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 84 | Tê thu PVC D60/42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Tê 45 độ PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 37,9664 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 92 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,496 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,3904 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2306 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4708 | m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0728 | m3 |
| 99 | Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi