Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201281656-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201274042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả, vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-27 13:54:00 đến ngày 2021-01-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,825,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường Mầm non Đồng Tân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 17,102 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,3865 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1076 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0302 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1548 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2122 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,1518 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,9922 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0957 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0753 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,0563 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0843 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0231 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1728 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9275 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,2504 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,245 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,757 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0269 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,01 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,1408 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,1832 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 9,7742 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 59,2606 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 64,0856 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,4 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 22,0264 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,472 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 16,7978 m2
30 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Chương V E-HSMT 28,312 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 46,8 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 68,8326 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 35,612 m2
34 Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 3,52 m2
35 Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1,44 m2
36 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 2 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 4,96 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,6215 100m2
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
41 Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V Chương V E-HSMT 4 bộ
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 70 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Chương V E-HSMT 85 m
46 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 6 bộ
47 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 6 bộ
52 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 6 bộ
53 Phụ kiện tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt vòi gạt Chương V E-HSMT 6 bộ
55 Máy bơm sinh hoạt Chương V E-HSMT 1 cái
56 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 6 bộ
57 Crephin D25 Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,36 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
63 Lắp đặt tê PPR D25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt tê thu PPR D40/25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 15 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
75 Rắc co D25 Chương V E-HSMT 1 cái
76 Kép nối thép D15 Chương V E-HSMT 10 cái
77 Nút bịt D25 Chương V E-HSMT 6 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
83 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 Chương V E-HSMT 6 cái
84 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC D90/60 Chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC D110/42 Chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt tê 45 độ D42 PVC Chương V E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt chếch PVC D42 Chương V E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V E-HSMT 11 cái
91 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm Chương V E-HSMT 1 cái
92 Lắp đặt phễu thu inox Chương V E-HSMT 2 cái
93 Đào bể, thủ công, đất C3 Chương V E-HSMT 26,2134 1m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,1603 m3
95 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0561 100m2
96 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,6875 m3
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,094 tấn
98 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,8166 m3
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27,412 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27 m2
101 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,87 m2
102 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 1 cái
103 Xếp gạch dày 300 Chương V E-HSMT 240,9 viên
104 Lớp gạch vỡ dày 400 Chương V E-HSMT 0,584 m3
105 Lớp than xỉ dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
106 Lớp than củi dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
107 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
B Trường Tiểu học Đồng Tân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 20,4411 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 2,0748 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1886 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0451 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3176 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,266 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,754 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,925 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1249 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,863 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0795 100m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1161 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0384 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3438 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,2771 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,483 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,4632 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,377 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0858 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0128 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0394 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4117 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,2231 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 11,0443 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 91,2 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 127,842 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 11 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 41,8448 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 24,1672 m2
30 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Chương V E-HSMT 65,6296 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 41,832 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 120,5816 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 109,4732 m2
34 Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 10,2 m2
35 Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 1,44 m2
36 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 6 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 11,64 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,7471 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,2346 100m2
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 6 cái
43 Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V Chương V E-HSMT 12 bộ
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 60 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 85 m
48 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 4 bộ
49 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 7 cái
51 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 4 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
55 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 4 bộ
56 Máy bơm sinh hoạt Chương V E-HSMT 1 cái
57 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 4 bộ
58 Crephin D25 Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,09 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 1,1 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
65 Lắp đặt tê PPR D40 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 2 cái
66 Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 5 cái
67 Lắp đặt tê PPR D25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt tê thu PPR D40/25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 3 cái
69 Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 19 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 14 cái
76 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
83 Rắc co D25 Chương V E-HSMT 1 cái
84 Nút bịt D32 Chương V E-HSMT 5 cái
85 Nút bịt D20 Chương V E-HSMT 6 cái
86 Kép nối thép D15 Chương V E-HSMT 6 cái
87 Nút bịt D25 Chương V E-HSMT 6 cái
88 Van phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
89 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 4,8 1m3
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,008 100m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,032 100m3
92 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,008 m3
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
97 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 Chương V E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC D90/60 Chương V E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt tê 45 độ D60 PVC Chương V E-HSMT 6 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 5 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt chếch PVC D90 Chương V E-HSMT 6 cái
104 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V E-HSMT 5 cái
105 Lắp đặt chếch PVC D60 Chương V E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Chương V E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt phễu thu inox Chương V E-HSMT 8 cái
108 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 26,2134 1m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,1603 m3
110 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0381 100m2
111 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,688 m3
112 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0962 tấn
113 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,6067 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,2 m2
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27 m2
116 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,87 m2
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2621 100m3
118 Xếp gạch dày 300 Chương V E-HSMT 240,9 viên
119 Lớp gạch vỡ dày 400 Chương V E-HSMT 0,584 m3
120 Lớp than xỉ dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
121 Lớp than củi dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
122 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 8,0924 1m3
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8992 m3
124 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1608 100m2
125 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1322 m3
126 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1071 tấn
127 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0685 tấn
128 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,4813 m3
129 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,5182 m2
130 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15 m2
131 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,5 m2
132 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0809 100m3
133 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 1 cái
134 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
C Trường Mầm non Hòa Lạc
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 0,5755 m3
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 3,04 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 52,152 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 20,2124 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 19,2376 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E-HSMT 33,663 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 0,9443 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 1,5198 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,7776 1m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,162 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,2495 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0108 100m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,08 100kg
15 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,0594 m3
16 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,9443 m3
17 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 1,0355 m2
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,032 100kg
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Chương V E-HSMT 0,1326 100kg
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,6767 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,4264 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,2646 m3
23 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 33,878 m2
24 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 46,886 m2
25 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 20,2056 m2
26 Trát má cửa - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2,024 m2
27 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 19,2376 m2
28 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 41,601 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 33,878 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 27,5146 m2
31 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 3,04 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 3,04 m2
33 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 2 bộ
34 Vệ sinh, sơn lại hoa BT trang trí Chương V E-HSMT 144 viên
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,6626 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,1954 100m2
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
39 Lắp đặt đèn compact 20W-220V, đui E27 Chương V E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 15 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 20 m
44 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 7 bộ
45 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 3 cái
47 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤20mm Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 4 bộ
49 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 4 bộ
50 Phụ kiện tiểu nam Chương V E-HSMT 3 bộ
51 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 4 bộ
52 Xi phông chậu rửa Chương V E-HSMT 4 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 3 bộ
54 Lắp đặt vòi gạt Chương V E-HSMT 2 bộ
55 Kép nối thép D15 Chương V E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,85 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
60 Tê PPR D20 Chương V E-HSMT 12 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
65 Cút ren trong PPR D20-1/2 Chương V E-HSMT 16 cái
66 Nút bịt PPR D20 Chương V E-HSMT 16 cái
67 Kép inox D15 Chương V E-HSMT 5 cái
68 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,14 100m
71 Tê thu PVC D110/60 Chương V E-HSMT 1 cái
72 Tê PVC D110 Chương V E-HSMT 3 cái
73 Tê PVC D60 Chương V E-HSMT 11 cái
74 Chếch PVC D110 Chương V E-HSMT 8 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 8 cái
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
D Trường Tiểu học Hòa Lạc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,6133 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,019 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,2099 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,1412 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,1534 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,5178 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0829 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0402 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0722 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8745 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,0711 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,5686 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,5086 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0447 100m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0646 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0213 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1801 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,7102 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,2504 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2561 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,757 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0409 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0033 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0183 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2028 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 9,0882 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,3795 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,78 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 52,286 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 88,704 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,2386 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,688 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 18,7612 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 1,564 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 1,564 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 Chương V E-HSMT 20,6279 m2
37 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 Chương V E-HSMT 24,15 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Chương V E-HSMT 52,8128 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 77,9352 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 56,7698 m2
41 Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 7,2 m2
42 Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 2,16 m2
43 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 4 bộ
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 9,36 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,7589 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,1596 100m2
47 Lắp đặt các automat 1 pha 1x32A Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
50 Đui đèn E27 + bóng đèn compact 20W-220V Chương V E-HSMT 4 bộ
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 15 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 65 m
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 80 m
55 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
62 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 2 bộ
63 Phụ kiện tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
64 Phụ kiện tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
65 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 2 bộ
66 Van phao điện D25 Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
68 Lắp đặt van gạt, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt máy bơm Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,03 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,11 100m
73 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt tê thu 40/25 PPR nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 7 cái
76 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 7 cái
79 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 10 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
81 Rắc co D40-40 Chương V E-HSMT 3 cái
82 Kép inox D15 Chương V E-HSMT 10 cái
83 Nút bịt PPR D20 Chương V E-HSMT 10 cái
84 Crephin D25 Chương V E-HSMT 1 cái
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,6 1m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0032 100m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,0128 100m3
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,09 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,26 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,13 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
92 Lắp đặt tê thu nhựa PVC D110/60 Chương V E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Chương V E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 Chương V E-HSMT 1 cái
95 Lắp đặt chếch D110 PVC Chương V E-HSMT 3 cái
96 Lắp đặt chếch D90 PVC Chương V E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 6 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 6 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt phễu thoát sàn inox Chương V E-HSMT 8 cái
102 Quả cầu chắn rác thoát nước mái Chương V E-HSMT 2 cái
103 Đai inox giữ ống thoát nước mái Chương V E-HSMT 6 cái
104 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2646 100m3
105 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,0922 m3
106 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0561 100m2
107 Bê tông bệ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3738 m3
108 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,7897 m3
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0987 tấn
110 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,8166 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27,412 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27 m2
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,87 m2
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2646 100m3
115 Xếp gạch dày 300 Chương V E-HSMT 240,9 viên
116 Lớp gạch vỡ dày 400 Chương V E-HSMT 0,584 m3
117 Lớp than xỉ dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
118 Lớp than củi dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
119 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 1 cái
120 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
E Điểm trường Thịnh Hòa Trường Tiểu học Hòa Lạc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1924 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 2,0612 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1357 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0329 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1924 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,4656 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,0833 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,8579 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1053 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0871 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,9478 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0758 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0233 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2201 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8342 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,4088 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3916 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,374 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0713 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0059 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0321 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3871 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 13,816 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,5261 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 64,6544 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 114,28 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 38,1784 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 8,58 m2
29 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 24,03 m2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 2,6792 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 2,6792 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 30,0764 m2
33 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Chương V E-HSMT 39,2424 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 70,02 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 76,5344 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 88,1384 m2
37 Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 8,88 m2
38 Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 2,88 m2
39 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 6 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 11,76 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,972 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,2377 100m2
43 Lắp đặt các automat 1 pha 1x32A Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
47 Đế nhựa + bóng đèn compact 20w-220v Chương V E-HSMT 6 bộ
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Chương V E-HSMT 1 hộp
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 60 m
51 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 80 m
52 Lắp đặt xí xổm Chương V E-HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm Chương V E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 6 bộ
58 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 6 bộ
59 Van phao điện D25 Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
61 Lắp đặt van gạt, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
62 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 6 bộ
63 Lắp đặt máy bơm Chương V E-HSMT 2 cái
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 5 cái
72 Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 7 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 16 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 8 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
81 Rắc co D25 Chương V E-HSMT 3 cái
82 Kép inox D15 Chương V E-HSMT 6 cái
83 Nút bịt PPR D25 Chương V E-HSMT 12 cái
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,8 1m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0016 100m3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,0064 100m3
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,07 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,29 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
91 Lắp đặt tê nhựa D60 PVC Chương V E-HSMT 12 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 Chương V E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt tê nhựa D110/60 PVC Chương V E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt chếch D110 PVC Chương V E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt chếch D90 PVC Chương V E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 7 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 8 cái
101 Quả cầu chắn rác thoát nước mái Chương V E-HSMT 2 cái
102 Đai inox giữ ống thoát nước mái Chương V E-HSMT 6 cái
103 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2621 100m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,1603 m3
105 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0357 100m2
106 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,6406 m3
107 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0909 tấn
108 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,6067 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27,412 m2
110 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27 m2
111 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,87 m2
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2621 100m3
113 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0025 100m3
114 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0337 100m2
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0137 tấn
116 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4228 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4598 m3
118 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,7682 m2
119 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 2 cái
120 Máy bơm giếng khoan Chương V E-HSMT 1 cái
121 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất cấp III Chương V E-HSMT 13 1m khoan
122 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Chương V E-HSMT 37 1m khoan
123 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 50 m ống
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V E-HSMT 0,36 100m
125 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
126 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chương V E-HSMT 1 cái
127 Crephin D32 Chương V E-HSMT 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
130 Lắp đặt tê thu 90/76 PVC nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
131 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
F Trường Mầm non Hữu Liên
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,6133 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,019 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,2099 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,1412 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,1534 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,5178 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0829 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0402 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm, cao <=6m Chương V E-HSMT 0,0722 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8745 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,0711 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,5686 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,5086 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0447 100m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0646 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0213 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1801 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,7102 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,2504 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2561 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,757 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0409 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0033 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0183 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2028 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 9,0882 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,3795 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,78 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 52,286 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 88,704 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,2386 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,688 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 18,7612 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 1,564 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 1,564 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 Chương V E-HSMT 20,6279 m2
37 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 Chương V E-HSMT 24,15 m2
38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Chương V E-HSMT 52,8128 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 77,9352 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 56,7698 m2
41 Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 7,2 m2
42 Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 2,16 m2
43 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 4 bộ
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 9,36 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,7589 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,1596 100m2
47 Lắp đặt các automat 1 pha 1x32A Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
50 Đui đèn E27 + bóng đèn compact 20W-220V Chương V E-HSMT 4 bộ
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 15 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 65 m
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 80 m
55 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm Chương V E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
62 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 2 bộ
63 Phụ kiện tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
64 Phụ kiện tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
65 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 2 bộ
66 Van phao điện D25 Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
68 Lắp đặt van gạt, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt máy bơm Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,03 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,85 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,11 100m
74 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt tê thu 40/25 PPR nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 7 cái
77 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 15 cái
80 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 10 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
82 Rắc co D25 Chương V E-HSMT 2 cái
83 Kép inox D15 Chương V E-HSMT 10 cái
84 Nút bịt PPR D20 Chương V E-HSMT 10 cái
85 Crephin D25 Chương V E-HSMT 1 cái
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 3,75 1m3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0075 100m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,03 100m3
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,09 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,26 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,13 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
93 Lắp đặt tê thu nhựa PVC D110/60 Chương V E-HSMT 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Chương V E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 Chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt chếch D110 PVC Chương V E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt chếch D90 PVC Chương V E-HSMT 4 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 6 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 1 cái
102 Lắp đặt phễu thoát sàn inox Chương V E-HSMT 8 cái
103 Quả cầu chắn rác thoát nước mái Chương V E-HSMT 2 cái
104 Đai inox giữ ống thoát nước mái Chương V E-HSMT 6 cái
105 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2626 100m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,0922 m3
107 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0357 100m2
108 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,6406 m3
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0909 tấn
110 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,6067 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,2 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27 m2
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,87 m2
114 Xếp gạch dày 300 Chương V E-HSMT 240,9 viên
115 Lớp gạch vỡ dày 400 Chương V E-HSMT 0,584 m3
116 Lớp than xỉ dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
117 Lớp than củi dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2626 100m3
119 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1446 100m3
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,6072 m3
121 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,2496 100m2
122 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,6402 m3
123 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1411 tấn
124 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0977 tấn
125 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,6693 m3
126 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 19,1182 m2
127 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15 m2
128 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 14,1 m2
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1446 100m3
130 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 1 cái
131 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
G Trường Tiểu học Hữu Liên
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 22,1386 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 2,2838 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,209 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0501 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3445 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1472 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,754 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,925 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1498 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,1382 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0716 100m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1227 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0438 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3596 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,3497 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,5109 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,5116 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,767 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1342 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0117 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0439 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5636 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,7271 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 10,4027 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 96,592 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 155,89 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 14,19 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 45,197 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 27,0734 m2
30 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 Chương V E-HSMT 70,1446 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Chương V E-HSMT 49,896 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 129,7636 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 132,2094 m2
34 Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 13,14 m2
35 Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 2,16 m2
36 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 8 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 15,3 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,821 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,2622 100m2
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 6 cái
44 Đế nhựa + bóng đèn compact 20W-220V Chương V E-HSMT 14 bộ
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 52 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 100 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 135 m
49 Lắp đặt xí xổm Chương V E-HSMT 6 bộ
50 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 40mm Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 7 cái
52 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V E-HSMT 3 cái
53 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 6 bộ
55 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 6 bộ
56 Lắp đặt vòi gạt Chương V E-HSMT 8 bộ
57 Máy bơm sinh hoạt Chương V E-HSMT 1 cái
58 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 6 bộ
59 Crephin D25 Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,09 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 1,08 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
66 Lắp đặt tê PPR D40 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt tê PPR D32 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt tê PPR D25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt tê thu PPR D40/25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 19 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 15 cái
77 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt tê ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
84 Rắc co D25 Chương V E-HSMT 1 cái
85 Nút bịt D32 Chương V E-HSMT 7 cái
86 Nút bịt D20 Chương V E-HSMT 6 cái
87 Kép nối thép D15 Chương V E-HSMT 8 cái
88 Nút bịt D25 Chương V E-HSMT 6 cái
89 Van phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,09 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,18 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
94 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 Chương V E-HSMT 5 cái
95 Lắp đặt tê thu 45 độ PVC D90/60 Chương V E-HSMT 4 cái
96 Lắp đặt tê 45 độ D60 PVC Chương V E-HSMT 8 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt chếch PVC D90 Chương V E-HSMT 6 cái
101 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V E-HSMT 6 cái
102 Lắp đặt chếch PVC D60 Chương V E-HSMT 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Chương V E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 8 cái
105 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
106 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 26,2134 1m3
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,1603 m3
108 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0373 100m2
109 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,688 m3
110 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0927 tấn
111 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,6067 m3
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,2 m2
113 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27 m2
114 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,87 m2
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2621 100m3
116 Xếp gạch dày 300 Chương V E-HSMT 240,9 viên
117 Lớp gạch vỡ dày 400 Chương V E-HSMT 0,584 m3
118 Lớp than xỉ dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
119 Lớp than củi dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
120 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 8,0924 1m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8992 m3
122 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1608 100m2
123 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1322 m3
124 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1071 tấn
125 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0685 tấn
126 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,4813 m3
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,5182 m2
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,5 m2
130 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 1 cái
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0809 100m3
132 Sửa bề mặt nền đất Chương V E-HSMT 1 công
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5783 m3
134 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,4072 m3
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,1891 m2
H Điểm trường Lân Châu Trường Tiểu học Hữu Liên
1 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ hệ thống cấp nước hiện trạng Chương V E-HSMT 1 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 4,384 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 0,1723 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 91,934 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 2,1983 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E-HSMT 50,1784 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 16,0498 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 22,044 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V E-HSMT 0,0588 tấn
11 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 5,04 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 5,04 m2
13 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 56,4304 m2
15 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 16,0498 m2
16 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 48,146 m2
17 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 81,722 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2,1983 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 49,056 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 32,8319 m2
21 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1755 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1755 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,2531 100m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 9,36 1m2
25 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V E-HSMT 20,11 m
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
28 Đế nhựa+ bóng đèn compact 20w-220v Chương V E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương V E-HSMT 30 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chương V E-HSMT 30 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 25 m
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V E-HSMT 25 m
34 Lắp đặt xí xổm Chương V E-HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 3 bộ
39 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 3 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 3 bộ
41 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 3 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,01 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,16 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,14 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
46 Tê thu PPR D50/32 Chương V E-HSMT 1 cái
47 Tê thu PPR D25/20 Chương V E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 7 cái
50 Cút ren trong PPR D20-1/2 Chương V E-HSMT 2 cái
51 Tê ren trong PPR D20-1/2 Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
53 Kép inox D15 Chương V E-HSMT 3 cái
54 Nút bịt PPR D20 Chương V E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 1 cái
57 Tê nhựa PVC D42 Chương V E-HSMT 2 cái
58 Vân chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước oto Chương V E-HSMT 1 ca
I Trường Trung học cơ sở Hữu Liên (Hạng mục Nhà vệ sinh học sinh)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 3,0123 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V E-HSMT 0,3421 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 3,6316 m3
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 5,04 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1672 tấn
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 34,1088 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 50,27 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 2,4186 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E-HSMT 38,304 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 6,9904 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 5,2096 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6208 m3
14 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,3664 m3
15 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,7603 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0426 100m2
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,1498 100kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V E-HSMT 0,4722 100kg
19 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,3982 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0206 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0315 100m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 5,4875 m3
23 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 3,694 m2
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0039 100kg
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Chương V E-HSMT 0,0197 100kg
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,2291 m3
27 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 64,903 m2
28 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 145,1125 m2
29 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2,4186 m2
30 Trát má cửa - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 3,124 m2
31 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 3,1154 m3
32 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 25,9446 m2
33 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 91,4765 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 52,399 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 71,3226 m2
36 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 8,88 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 8,88 m2
38 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 6 bộ
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,6492 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,2635 100m2
41 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2155 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2155 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 13,33 1m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,4407 100m2
45 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V E-HSMT 28,44 m
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt đèn compact 20W-220V, đui E27 Chương V E-HSMT 4 bộ
50 Lắp đặt đèn compact 40W-220V, đui E27 Chương V E-HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 75 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 95 m
55 Lắp đặt xí xổm Chương V E-HSMT 4 bộ
56 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 8 bộ
61 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 8 bộ
62 Lắp đặt vòi gạt Chương V E-HSMT 8 bộ
63 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 8 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,33 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
68 Tê PPR D50 Chương V E-HSMT 2 cái
69 Tê PPR D40 Chương V E-HSMT 4 cái
70 Tê PPR D20 Chương V E-HSMT 9 cái
71 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 10 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 7 cái
75 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 8 cái
76 Rắc co D50 Chương V E-HSMT 1 cái
77 Rắc co D32 Chương V E-HSMT 2 cái
78 Rắc co D25 Chương V E-HSMT 2 cái
79 Nút bịt Chương V E-HSMT 8 cái
80 Kép nối thép D15 Chương V E-HSMT 5 cái
81 Crephin D32 Chương V E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,07 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
85 Lắp đặt tê thu PVC D110/60 Chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt tê thu PVC D90/60 Chương V E-HSMT 5 cái
87 Lắp đặt tê PVC D110 Chương V E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt tê PVC D60 Chương V E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt chếch D110 PVC Chương V E-HSMT 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 8 cái
92 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 8,0924 1m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8992 m3
94 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1608 100m2
95 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1322 m3
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1071 tấn
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0685 tấn
98 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,4813 m3
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,5182 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15 m2
101 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,5 m2
102 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 1 cái
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0809 100m3
104 Máy bơm giếng khoan Chương V E-HSMT 1 cái
105 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất Chương V E-HSMT 13 1m khoan
106 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Chương V E-HSMT 37 1m khoan
107 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 50 m ống
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V E-HSMT 0,36 100m
109 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chương V E-HSMT 1 cái
111 Crephin D32 Chương V E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 76mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
114 Lắp đặt tê thu 90/76 PVC nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
115 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
J Trường Trung học cơ sở Hữu Liên (Hạng mục Nhà vệ sinh giáo viên)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 4,024 m3
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 1,1495 m3
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V E-HSMT 0,5447 m3
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 2,16 m2
6 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Chương V E-HSMT 5,3592 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 68,5024 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 5,7182 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 7,2226 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6566 m3
11 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,7996 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,0159 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0501 100m2
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0951 100kg
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V E-HSMT 0,801 100kg
16 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,5514 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,032 100m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,8029 m3
19 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 2,6226 m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0019 100kg
21 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Chương V E-HSMT 0,015 100kg
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,0931 m3
23 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V E-HSMT 8,436 m2
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,04 100kg
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V E-HSMT 0,6809 100kg
26 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,464 m3
27 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 51,495 m2
28 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 91,845 m2
29 Trát má cửa - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2,178 m2
30 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,67 m3
31 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 17,0304 m2
32 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 50,304 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 51,495 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 43,719 m2
35 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 6,36 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 7,0334 m2
37 Khóa cửa đi 4 bộ
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,5412 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,1738 100m2
40 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1118 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1118 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 7,1232 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,2315 100m2
44 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V E-HSMT 16,19 m
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 3 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt đèn compact 20W-220V, đui E27 Chương V E-HSMT 4 bộ
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 20 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 110 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 130 m
52 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
57 Phụ kiện chậu rửa 2 bộ
58 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 2 bộ
59 Crephin D32 Chương V E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V E-HSMT 1 bể
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,94 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
65 Tê PPR D32 Chương V E-HSMT 3 cái
66 Tê thu PPR D32/20 Chương V E-HSMT 1 cái
67 Tê PPR D20 Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
73 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 2 cái
74 Rắc co D32 Chương V E-HSMT 2 cái
75 Nút bịt Chương V E-HSMT 8 cái
76 Kép nối thép D15 Chương V E-HSMT 5 cái
77 Crephin D32 Chương V E-HSMT 2 cái
78 Máy bơm sinh hoạt Chương V E-HSMT 1 cái
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 4 1m3
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,008 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,032 100m3
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
84 Lắp đặt tê thu PVC D110/60 Chương V E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt tê PVC D110 Chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt tê PVC D60 Chương V E-HSMT 6 cái
87 Lắp đặt chếch D110 PVC Chương V E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
90 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2492 1m3
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0337 100m2
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0137 tấn
93 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4228 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4598 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,7682 m2
96 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 2 cái
97 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,048 1m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,256 m3
99 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,016 100m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0054 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,0662 tấn
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,312 m3
103 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Chương V E-HSMT 0,4344 tấn
104 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V E-HSMT 0,4344 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 27,576 1m2
106 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
K Trường Trung học cơ sở Cai Kinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,6912 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,782 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,134 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0215 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2219 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,4366 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,8075 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,2584 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,5885 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1266 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1027 100m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0646 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0213 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,223 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1799 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,7102 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,4109 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2561 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,757 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0409 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0033 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0183 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2028 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 9,1608 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,2794 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 46,2792 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 90,946 m2
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,7424 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,688 m2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 1,564 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 1,564 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250, XM PCB40 Chương V E-HSMT 16,5079 m2
33 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 Chương V E-HSMT 28,27 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Chương V E-HSMT 56,572 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 53,1672 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 55,7564 m2
37 Sản xuất cửa đi bằng sắt sơn tĩnh điện (chưa bao gồm khóa) Chương V E-HSMT 7,2 m2
38 Sản xuất cửa sổ bằng sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 2,16 m2
39 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 4 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 12,51 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 0,8453 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 0,2 100m2
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
46 Đui đèn E27 + bóng đèn compact 20W-220V Chương V E-HSMT 4 bộ
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 20 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 50 m
51 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Chương V E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
58 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 2 bộ
59 Phụ kiện tiểu nam Chương V E-HSMT 2 bộ
60 Phụ kiện tiểu nữ Chương V E-HSMT 2 bộ
61 Phụ kiện 7 món Chương V E-HSMT 2 bộ
62 Van phao điện D25 Chương V E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
64 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt máy bơm Chương V E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,03 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 1,28 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,11 100m
70 Lắp đặt tê nhựa PPR D40 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt tê thu 40/25 PPR nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 7 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 16 cái
77 Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2 nối bằng p/p hàn Chương V E-HSMT 10 cái
78 Rắc co D25 Chương V E-HSMT 1 cái
79 Kép inox D15 Chương V E-HSMT 10 cái
80 Nút bịt PPR D20 Chương V E-HSMT 10 cái
81 Crephin D25 Chương V E-HSMT 1 cái
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 7,2 1m3
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,012 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,048 100m3
85 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,012 m3
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
90 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 Chương V E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60 Chương V E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt chếch D110 PVC Chương V E-HSMT 4 cái
93 Lắp đặt chếch D60 PVC Chương V E-HSMT 8 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 3 cái
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 3 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 3 cái
99 Lắp đặt phễu thoát sàn inox Chương V E-HSMT 8 cái
100 Quả cầu chắn rác thoát nước mái Chương V E-HSMT 2 cái
101 Đai inox giữ ống thoát nước mái Chương V E-HSMT 6 cái
102 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2621 100m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,1603 m3
104 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0357 100m2
105 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,6403 m3
106 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0909 tấn
107 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,6067 m3
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,2 m2
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 27 m2
110 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 6,87 m2
111 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2621 100m3
112 Xếp gạch dày 300 Chương V E-HSMT 240,9 viên
113 Lớp gạch vỡ dày 400 Chương V E-HSMT 0,584 m3
114 Lớp than xỉ dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
115 Lớp than củi dày 200 Chương V E-HSMT 0,292 m3
116 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0809 100m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8992 m3
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1608 100m2
119 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1322 m3
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1071 tấn
121 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0685 tấn
122 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,4813 m3
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15,5182 m2
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 15 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,5 m2
126 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,0809 100m3
127 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 1 cái
128 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
L Trường Tiểu học xã Nhật Tiến
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V E-HSMT 1,2901 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 101,509 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 5,7422 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V E-HSMT 55,98 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 33,5004 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 0,3488 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 4,98 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 50,3064 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V E-HSMT 0,1529 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 1,6389 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E-HSMT 1,6389 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V E-HSMT 1,6389 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 2,8515 1m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0305 100m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,061 100kg
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V E-HSMT 0,4418 100kg
17 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,3359 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2,6699 m3
19 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Chương V E-HSMT 3,488 m2
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,442 100kg
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,4192 m3
22 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 2,914 m2
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 0,5883 100kg
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,1034 m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,9396 m3
26 Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 7,92 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 7,92 m2
28 Khóa cửa đi Chương V E-HSMT 6 bộ
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 84,19 m2
30 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 106,708 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 4,9923 m2
32 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 38,2326 m2
33 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Chương V E-HSMT 28,954 m2
34 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 71,99 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 75,944 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 47,9563 m2
37 Sản xuất và lắp dựng hoa BT trang trí Chương V E-HSMT 14 cái
38 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V E-HSMT 10,0541 m2
39 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2336 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2336 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,5187 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 17,148 1m2
43 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V E-HSMT 12,77 m
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 6 cái
47 Đế nhựa + bóng đèn compact 20w-220v Chương V E-HSMT 14 bộ
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V E-HSMT 30 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V E-HSMT 80 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 75 m
52 Lắp đặt xí xổm Chương V E-HSMT 4 bộ
53 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt vòi gạt D20 Chương V E-HSMT 8 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 6 bộ
57 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 6 bộ
58 Phụ từng 7 món Chương V E-HSMT 6 bộ
59 Van phao điện D25 Chương V E-HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt van gạt - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 4 cái
61 Máy bơm nước Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,46 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,38 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
66 Tê thu PPR D50/32 Chương V E-HSMT 2 cái
67 Tê thu PPR D32/25 Chương V E-HSMT 4 cái
68 Tê thu PPR D32/20 Chương V E-HSMT 2 cái
69 tê PPR D50 Chương V E-HSMT 3 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 18 cái
73 Cút ren trong PPR D25-1/2 Chương V E-HSMT 2 cái
74 Cút ren trong PPR D20-1/2 Chương V E-HSMT 2 cái
75 Tê ren trong PPR D25-1/2 Chương V E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
77 Rắc co D25 Chương V E-HSMT 1 cái
78 Kép inox D15 Chương V E-HSMT 8 cái
79 Nút bịt PPR D25 Chương V E-HSMT 8 cái
80 Crephin D25 Chương V E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
84 Tê thu PVC D60/42 Chương V E-HSMT 4 cái
85 Tê 45 độ PVC D110 Chương V E-HSMT 2 cái
86 Chếch PVC D110 Chương V E-HSMT 8 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 6 cái
90 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 37,9664 m2
91 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 14,08 m2
92 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 15,496 m2
93 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 8,3904 m2
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,2306 m3
95 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2,4708 m2
96 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0133 100m2
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,006 tấn
98 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,0728 m3
99 Cửa tôn hộc máy bơm KT 900x900x1mm Chương V E-HSMT 1 cái
100 Vận chuyển các loại vật liệu không tính trong bảng giá cước ô tô Chương V E-HSMT 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->